Thứ Năm, 03/04/2025
Burak Yilmaz (Kiến tạo: Jonathan Ikone)
11
Sebastiaan Bornauw
17
Jose Fonte
18
Maximilian Arnold
62
Jonathan Ikone
66
Jonathan David (Kiến tạo: Angel Gomes)
72
Angel Gomes (Kiến tạo: Jonathan Ikone)
78
Jerome Roussillon
87
Renato Steffen (Kiến tạo: Maximilian Arnold)
89
Renato Steffen
90+3'
Reinildo
90+3'

Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Lille

số liệu thống kê
Wolfsburg
Wolfsburg
Lille
Lille
55 Kiểm soát bóng 45
22 Phạm lỗi 8
18 Ném biên 23
0 Việt vị 0
34 Chuyền dài 7
8 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 4
2 Phản công 5
3 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 11
3 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Wolfsburg vs Lille

Tất cả (339)
90+4'

Lille với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Cầm bóng: Wolfsburg: 55%, Lille: 45%.

90+3' Sau khi có hành vi bạo lực, Reinildo ngay lập tức đi vào sổ trọng tài

Sau khi có hành vi bạo lực, Reinildo ngay lập tức đi vào sổ trọng tài

90+3' Sau khi có hành vi bạo lực, Renato Steffen ngay lập tức được đưa vào sổ trọng tài

Sau khi có hành vi bạo lực, Renato Steffen ngay lập tức được đưa vào sổ trọng tài

90+3'

Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ xô đẩy và la hét lẫn nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Renato Steffen của Wolfsburg tiếp Reinildo

90+2'

Cú sút của một cầu thủ Wolfsburg đã bị cản phá.

90+2'

Renato Sanches chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực

90+2'

Felix Nmecha thực hiện một quả tạt ...

90+2'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+1'

Lille thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Aster Vranckx từ Wolfsburg làm khách trên sân Renato Sanches

90'

Cầm bóng: Wolfsburg: 55%, Lille: 45%.

90'

Lille thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

89'

Maximilian Arnold thực hiện pha kiến tạo.

89' G O O O A A A L - Renato Steffen dứt điểm bằng chân trái!

G O O O A A A L - Renato Steffen dứt điểm bằng chân trái!

89'

Renato Sanches có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.

89'

Dodi Lukebakio của Wolfsburg chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

89'

Maximilian Arnold của Wolfsburg chuyền bóng cho đồng đội.

Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Lille

Wolfsburg (3-4-2-1): Koen Casteels (1), Maxence Lacroix (4), Josuha Guilavogui (23), Sebastiaan Bornauw (3), Kevin Mbabu (19), Aster Vranckx (8), Maximilian Arnold (27), Paulo Silva (6), Gian-Luca Waldschmidt (7), Yannick Gerhardt (31), Wout Weghorst (9)

Lille (4-4-2): Ivo Grbic (1), Mehmet Zeki Celik (2), Jose Fonte (6), Sven Botman (4), Reinildo (28), Jonathan Ikone (10), Benjamin Andre (21), Renato Sanches (18), Gabriel Gudmundsson (5), Jonathan David (9), Burak Yilmaz (17)

Wolfsburg
Wolfsburg
3-4-2-1
1
Koen Casteels
4
Maxence Lacroix
23
Josuha Guilavogui
3
Sebastiaan Bornauw
19
Kevin Mbabu
8
Aster Vranckx
27
Maximilian Arnold
6
Paulo Silva
7
Gian-Luca Waldschmidt
31
Yannick Gerhardt
9
Wout Weghorst
17
Burak Yilmaz
9
Jonathan David
5
Gabriel Gudmundsson
18
Renato Sanches
21
Benjamin Andre
10
Jonathan Ikone
28
Reinildo
4
Sven Botman
6
Jose Fonte
2
Mehmet Zeki Celik
1
Ivo Grbic
Lille
Lille
4-4-2
Thay người
46’
Yannick Gerhardt
Dodi Lukebakio
68’
Gabriel Gudmundsson
Angel Gomes
63’
Paulo Silva
Jerome Roussillon
74’
Burak Yilmaz
Amadou Onana
63’
Kevin Mbabu
Ridle Baku
83’
Mehmet Zeki Celik
Tiago Djalo
74’
Gian-Luca Waldschmidt
Renato Steffen
83’
Jonathan Ikone
Yusuf Yazici
74’
Josuha Guilavogui
Felix Nmecha
Cầu thủ dự bị
Pavao Pervan
Jules Raux
Micky van de Ven
Tiago Djalo
Renato Steffen
Yusuf Yazici
Jerome Roussillon
Angel Gomes
Maximilian Philipp
Amadou Onana
Ridle Baku
Cheikh Niasse
Felix Nmecha
Rocco Ascone
John Anthony Brooks
Dodi Lukebakio
Daniel Ginczek
Huấn luyện viên

Ralph Hasenhuttl

Bruno Genesio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
03/10 - 2014
12/12 - 2014
Champions League
15/09 - 2021
H1: 0-0
09/12 - 2021
H1: 0-1
Giao hữu
24/07 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
31/03 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0
Ligue 1
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
H1: 1-0
Ligue 1
02/03 - 2025
22/02 - 2025
H1: 2-1
17/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X