![]() Steve Cook 37 | |
![]() Sam Byram 39 | |
![]() 85 | |
![]() Michail Antonio (Kiến tạo: Gokhan Tore) 85 | |
![]() Pedro Mba Obiang 90 |
Tổng thuật West Ham vs Bournemouth
west ham vs bournemouth
- West Ham đều ghi 3 bàn trong hai trận gặp Bournemouth ở Premier League mùa trước: thắng 3-1 trên sân nhà và thua 3-4 trên sân khách (thắng lợi đầu tiên của Bournemouth trong lịch sử tham dự giải VĐQG Anh/Premier League).
- Mùa này, West Ham đã chuyển đến SVĐ mới mang tên The London và đây là sân đấu thứ 55 tổ chức một trận đấu bóng đá của Premier League. West Ham là CLB thứ 10 của giải Ngoại hạng Anh thi đấu trên 2 sân nhà khác nhau.
- West Ham United chỉ chạm bóng đúng 7 lần trong vòng cấm địa đối phương ở trận thua Chelsea 1-2 ngày mở màn Premier League 2016/17; tỷ lệ thấp nhất trong lịch sử giải đấu.
- Tiền đạo Callum Wilson (Bournemouth) đã lập hattrick trong chiến thắng 4-3 trên sân West Ham mùa trước và chỉ có thêm 3 gương mặt khác lập được thành tích tương tự trong kỷ nguyên Premier League.
- Trong 6 trận gần nhất tại Premier League, Bournemouth chỉ có nổi 1 điểm.
- Tiền đạo Benik Afobe đã ghi 3 bàn trong 4 trận đầu tiên khoác áo Bournemouth ở Premier League song 12 trận sau đó, cựu sao trẻ Arsenal chỉ ghi thêm được 1 bàn.
- Bournemouth thắng 3/5 chuyến làm khách tại thủ đô London ở Premier League và thua 2 trận còn lại.
- Tiền vệ Dimitri Payet đã tham gia vào 11 bàn thắng trong 13 trận gần nhất ra sân cho West Ham ở Premier League (3 bàn, 8 kiến tạo).

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
West Ham: Adrian, Byram, Reid, Collins, Masuaku, Noble, Nordtveit, Kouyate, Tore, Antonio, Valencia
Dự bị: Randolph, Ogbonna, Burke, Oxford, Obiang, Fletcher, Calleri
Bournemouth: Boruc, Smith, Francis, Cook, Daniels, Surman, Arter, Fraser, Ibe, King, Wilson
Dự bị: Federici, B.Smith, Ake, Gosling, Gradel, Afobe, Grabban
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Bournemouth
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại