Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả West Bromwich vs Bristol City hôm nay 19-10-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 19/10
Kết thúc



![]() Jake Livermore 31 | |
![]() Joe Williams 32 | |
![]() Martin Kelly 34 | |
![]() Nahki Wells (Kiến tạo: Antoine Semenyo) 45 | |
![]() Jayson Molumby (Thay: Jake Livermore) 46 | |
![]() Reyes Cleary 59 | |
![]() Tom Rogic 59 | |
![]() Reyes Cleary (Thay: Grady Diangana) 59 | |
![]() Tom Rogic (Thay: Matthew Phillips) 59 | |
![]() Mark Sykes 71 | |
![]() John Swift (Thay: Taylor Gardner-Hickman) 76 | |
![]() Andreas Weimann 77 | |
![]() Andreas Weimann (Thay: Joe Williams) 77 | |
![]() Chris Martin (Thay: Antoine Semenyo) 77 | |
![]() Andy King (Thay: Matthew James) 82 | |
![]() Tommy Conway (Thay: Nahki Wells) 88 | |
![]() Tomas Kalas (Thay: Mark Sykes) 88 | |
![]() Dara O'Shea 90+1' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Dara O'Shea.
Thẻ vàng cho Dara O'Shea.
Thẻ vàng cho [player1].
Mark Sykes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tomas Kalas.
Nahki Wells ra đi và anh ấy được thay thế bởi Tommy Conway.
Nahki Wells ra đi và anh ấy được thay thế bởi Tommy Conway.
Matthew James sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andy King.
Antoine Semenyo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Martin.
Joe Williams sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Weimann.
Joe Williams sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Swift.
Thẻ vàng cho Mark Sykes.
Thẻ vàng cho [player1].
Matthew Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Rogic.
Grady Diangana sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Reyes Cleary.
Grady Diangana sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jake Livermore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Nahki Wells là mục tiêu!
West Bromwich (3-4-3): Alex Palmer (24), Dara O'Shea (4), Martin Kelly (16), Erik Pieters (15), Matt Phillips (10), Jake Livermore (8), Taylor Gardner-Hickman (29), Conor Townsend (3), Jed Wallace (17), Brandon Thomas-Asante (21), Grady Diangana (11)
Bristol City (3-5-2): Max O'Leary (12), Zak Vyner (26), Timm Klose (25), Robert Atkinson (5), Mark Sykes (17), Alex Scott (7), Matty James (6), Joe Williams (8), Jay DaSilva (3), Antoine Semenyo (11), Nahki Wells (21)
Thay người | |||
46’ | Jake Livermore Jayson Molumby | 77’ | Joe Williams Andreas Weimann |
59’ | Matthew Phillips Tom Rogic | 77’ | Antoine Semenyo Chris Martin |
76’ | Taylor Gardner-Hickman John Swift | 82’ | Matthew James Andy King |
88’ | Nahki Wells Tommy Conway | ||
88’ | Mark Sykes Tomas Kalas |
Cầu thủ dự bị | |||
Darnell Furlong | Andreas Weimann | ||
Okay Yokuslu | Daniel Bentley | ||
Jayson Molumby | George Tanner | ||
Tom Rogic | Andy King | ||
John Swift | Chris Martin | ||
Reyes Cleary | Tommy Conway | ||
David Button | Tomas Kalas |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |