Bóng an toàn khi Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Trực tiếp kết quả Wehen Wiesbaden vs Hamburger SV hôm nay 07-10-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 07/10
Kết thúc



![]() Miro Muheim 41 | |
![]() Nico Rieble (Thay: Lasse Gunther) 46 | |
![]() Antonio Jonjic (Thay: Franko Kovacevic) 46 | |
![]() Nico Rieble 46 | |
![]() Nico Rieble (Thay: Lasse Guenther) 46 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Levin Mete Oztunali) 54 | |
![]() Gino Fechner 57 | |
![]() Kianz Froese (Thay: Hyun-Ju Lee) 61 | |
![]() Immanuel Pherai (Thay: Bakery Jatta) 74 | |
![]() Amar Catic (Thay: Thijmen Goppel) 76 | |
![]() Andras Nemeth (Thay: Dennis Hadzikadunic) 79 | |
![]() Jean-Luc Dompe 79 | |
![]() Jean-Luc Dompe (Thay: Jonas Meffert) 79 | |
![]() Aleksandar Vukotic 81 | |
![]() Ludovit Reis 82 | |
![]() Sascha Mockenhaupt (Thay: Marcus Mathisen) 83 | |
![]() Miro Muheim (Kiến tạo: Laszlo Benes) 89 | |
![]() Florian Stritzel 90+4' | |
![]() (Pen) Laszlo Benes 90+8' |
Bóng an toàn khi Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Một đòn giáng nặng nề cho Hamburg khi Laszlo Benes sút hỏng chấm 11m.
Hamburg được hưởng quả phạt góc do công Wolfgang Haslberger.
Wiesbaden thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Hamburg được hưởng quả phạt góc.
Florian Stritzel của Wiesbaden đã được đặt ở Wiesbaden.
Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.
Hamburg được hưởng quả phạt góc do công Wolfgang Haslberger.
Đá phạt cho Wiesbaden bên phần sân nhà.
Đá phạt trực tiếp của Hamburg.
Laszlo Benes chơi tuyệt vời để ghi bàn thắng.
Mục tiêu! Đội khách hòa 1-1 nhờ Miro Muheim.
Hamburg được hưởng quả phạt góc do công Wolfgang Haslberger.
Ném biên cho Hamburg bên phần sân của Wiesbaden.
Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.
Wolfgang Haslberger trao cho Wiesbaden một quả phát bóng lên.
Liệu Hamburg có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Wiesbaden không?
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Hamburg được hưởng quả phạt góc.
Wehen Wiesbaden (3-3-2-2): Florian Stritzel (16), Martin Angha (2), Marcus Mathisen (24), Aleksandar Vukotic (26), Thijmen Goppel (9), Gino Fechner (6), Lasse Gunther (29), Nick Batzner (8), Hyun-Ju Lee (20), Franko Kovacevic (14), Robin Heusser (7)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Ignace Van Der Brempt (22), Guilherme Ramos (13), Denis Hadzikadunic (5), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Levin Oztunali (21)
Thay người | |||
46’ | Lasse Guenther Nico Rieble | 54’ | Levin Mete Oztunali Ransford Konigsdorffer |
46’ | Franko Kovacevic Antonio Jonjic | 74’ | Bakery Jatta Manuel Pherai |
61’ | Hyun-Ju Lee Kianz Froese | 79’ | Dennis Hadzikadunic Andras Nemeth |
76’ | Thijmen Goppel Amar Catic | 79’ | Jonas Meffert Jean-Luc Dompe |
83’ | Marcus Mathisen Sascha Mockenhaupt |
Cầu thủ dự bị | |||
John Iredale | Lukasz Poreba | ||
Amar Catic | Stephan Ambrosius | ||
Kianz Froese | Moritz Heyer | ||
Julius Kade | Matheo Raab | ||
Bjarke Jacobsen | Manuel Pherai | ||
Nico Rieble | Elijah Akwasi Krahn | ||
Sascha Mockenhaupt | Ransford Konigsdorffer | ||
Arthur Lyska | Andras Nemeth | ||
Antonio Jonjic | Jean-Luc Dompe |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |