Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.
Trực tiếp kết quả Wehen Wiesbaden vs Elversberg hôm nay 23-09-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 23/9
Kết thúc



![]() Martin Angha 17 | |
![]() (Pen) Thore Jacobsen 20 | |
![]() Florian Carstens 24 | |
![]() Thore Jacobsen 27 | |
![]() Maurice Neubauer 27 | |
![]() Ivan Prtajin (Thay: Franko Kovacevic) 46 | |
![]() Amar Catic (Thay: Florian Carstens) 46 | |
![]() Hyun-ju Lee (Thay: Julius Kade) 46 | |
![]() Wahid Faghir (Thay: Luca Schnellbacher) 46 | |
![]() Manuel Feil 63 | |
![]() Arne Sicker (Thay: Manuel Feil) 67 | |
![]() Luca Duerholtz (Thay: Thore Jacobsen) 67 | |
![]() Semih Sahin 69 | |
![]() Marcus Mathisen 72 | |
![]() John Iredale (Thay: Kianz Froese) 74 | |
![]() Wahid Faghir 77 | |
![]() Nick Baetzner (Thay: Robin Heusser) 78 | |
![]() Lukas Pinckert (Thay: Hugo Vandermersch) 78 | |
![]() Marcel Correia (Thay: Jannik Rochelt) 83 | |
![]() Nick Baetzner 89 |
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.
Elversberg đang tiến lên và Arne Sicker thực hiện cú dứt điểm, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.
Wiesbaden tiến về phía trước và Nick Batzner thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Quả đá phạt cho Wiesbaden bên phần sân của Elversberg.
Arne Aarnink ra hiệu cho Wiesbaden thực hiện quả ném biên bên phần sân của Elversberg.
Wiesbaden được hưởng quả phạt góc do Arne Aarnink thực hiện.
Đá phạt cho Wiesbaden bên phần sân nhà.
Liệu Elversberg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Wiesbaden không?
Quả phạt góc được trao cho Wiesbaden.
Elversberg ném biên.
Arne Aarnink trao quả ném biên cho đội khách.
Nick Batzner (Wiesbaden) nhận thẻ vàng.
Frederik Jakel đã bình phục và trở lại thi đấu ở Wiesbaden.
Arne Aarnink ra hiệu cho Elversberg hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Wiesbaden được hưởng quả phạt góc do Arne Aarnink thực hiện.
Frederik Jakel không thể thi đấu và trận đấu bị gián đoạn trong giây lát.
Marcel Correia vào thay Jannik Rochelt cho đội khách.
Ném biên cho Elversberg bên phần sân nhà.
Quả đá phạt cho Elversberg bên phần sân nhà.
Tại Brita Arena, Elversberg bị thổi phạt do lỗi việt vị.
Elversberg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Wehen Wiesbaden (3-4-1-2): Florian Stritzel (16), Martin Angha (2), Marcus Mathisen (24), Florian Carstens (17), Thijmen Goppel (9), Nico Rieble (27), Robin Heusser (7), Gino Fechner (6), Julius Kade (21), Kianz Froese (30), Franko Kovacevic (14)
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Hugo Vandermersch (18), Frederik Jakel (5), Kevin Conrad (4), Maurice Neubauer (33), Thore Jacobsen (31), Semih Sahin (8), Manuel Feil (7), Paul Stock (21), Jannik Rochelt (10), Luca Schnellbacher (24)
Thay người | |||
46’ | Julius Kade Hyun-Ju Lee | 46’ | Luca Schnellbacher Wahid Faghir |
46’ | Florian Carstens Amar Catic | 67’ | Manuel Feil Arne Sicker |
46’ | Franko Kovacevic Ivan Prtajin | 67’ | Thore Jacobsen Luca Durholtz |
74’ | Kianz Froese John Iredale | 78’ | Hugo Vandermersch Lukas Finn Pinckert |
78’ | Robin Heusser Nick Batzner | 83’ | Jannik Rochelt Marcel Correia |
Cầu thủ dự bị | |||
John Iredale | Marcel Correia | ||
Arthur Lyska | Tim Boss | ||
Sascha Mockenhaupt | Lukas Finn Pinckert | ||
Aleksandar Vukotic | Arne Sicker | ||
Nick Batzner | Nico Antonitsch | ||
Bjarke Jacobsen | Luca Durholtz | ||
Hyun-Ju Lee | Joseph Boyamba | ||
Amar Catic | Dominik Martinovic | ||
Ivan Prtajin | Wahid Faghir |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |