Thứ Bảy, 05/04/2025
Josh Bowler (Kiến tạo: Perry Ng)
43
Giorgi Chakvetadze
44
Matthew Pollock
47
Jake Livermore
50
Rubin Colwill
51
Emmanuel Dennis (Thay: Matheus Martins)
60
Ken Sema (Thay: Giorgi Chakvetadze)
60
Mileta Rajovic (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
60
David Turnbull (Thay: Rubin Colwill)
63
Josh Bowler
69
Mahlon Romeo (Thay: Perry Ng)
73
Josh Wilson-Esbrand (Thay: Josh Bowler)
73
Tom Dele-Bashiru (Thay: Jake Livermore)
78
Famara Diedhiou (Thay: Kion Etete)
81
Nathaniel Phillips (Thay: Jamilu Collins)
82
Dimitrios Goutas
90+1'

Thống kê trận đấu Watford vs Cardiff City

số liệu thống kê
Watford
Watford
Cardiff City
Cardiff City
62 Kiểm soát bóng 38
16 Phạm lỗi 6
24 Ném biên 11
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Cardiff City

Tất cả (21)
90+1' Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

82'

Jamilu Collins rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Phillips.

81'

Kion Etete rời sân và được thay thế bởi Famara Diedhiou.

78'

Jake Livermore rời sân và được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

73'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

73'

Perry Ng sẽ rời sân và được thay thế bởi Mahlon Romeo.

73'

Perry Ng sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69' Thẻ vàng dành cho Josh Bowler.

Thẻ vàng dành cho Josh Bowler.

63'

Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.

60'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

60'

Giorgi Chakvetadze vào sân và được thay thế bởi Ken Sema.

60'

Matheus Martins rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Dennis.

51' Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.

Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.

50' Thẻ vàng dành cho Jake Livermore.

Thẻ vàng dành cho Jake Livermore.

47' Thẻ vàng dành cho Matthew Pollock.

Thẻ vàng dành cho Matthew Pollock.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44' Thẻ vàng dành cho Giorgi Chakvetadze.

Thẻ vàng dành cho Giorgi Chakvetadze.

43'

Perry Ng đã hỗ trợ ghi bàn.

43' G O O O A A A L - Josh Bowler đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Bowler đã trúng mục tiêu!

43' G O O O O A A A L Điểm số của Cardiff.

G O O O O A A A L Điểm số của Cardiff.

Đội hình xuất phát Watford vs Cardiff City

Watford (4-3-3): Ben Hamer (26), Ryan Andrews (45), Mattie Pollock (15), Wesley Hoedt (4), Jamal Lewis (6), Yáser Asprilla (18), Jake Livermore (8), Ismaël Koné (11), Matheus Martins (37), Vakoun Bayo (19), Giorgi Chakvetadze (16)

Cardiff City (3-5-2): Jak Alnwick (21), Dimitris Goutas (4), Mark McGuinness (5), Jamilu Collins (17), Perry Ng (38), Josh Bowler (14), Ryan Wintle (6), Manolis Siopis (23), Karlan Grant (16), Kion Etete (9), Rubin Colwill (27)

Watford
Watford
4-3-3
26
Ben Hamer
45
Ryan Andrews
15
Mattie Pollock
4
Wesley Hoedt
6
Jamal Lewis
18
Yáser Asprilla
8
Jake Livermore
11
Ismaël Koné
37
Matheus Martins
19
Vakoun Bayo
16
Giorgi Chakvetadze
27
Rubin Colwill
9
Kion Etete
16
Karlan Grant
23
Manolis Siopis
6
Ryan Wintle
14
Josh Bowler
38
Perry Ng
17
Jamilu Collins
5
Mark McGuinness
4
Dimitris Goutas
21
Jak Alnwick
Cardiff City
Cardiff City
3-5-2
Thay người
60’
Vakoun Issouf Bayo
Mileta Rajović
63’
Rubin Colwill
David Turnbull
60’
Giorgi Chakvetadze
Ken Sema
73’
Perry Ng
Mahlon Romeo
60’
Matheus Martins
Emmanuel Dennis
73’
Josh Bowler
Josh Wilson-Esbrand
78’
Jake Livermore
Tom Dele-Bashiru
81’
Kion Etete
Famara Diedhiou
82’
Jamilu Collins
Nathaniel Phillips
Cầu thủ dự bị
Daniel Bachmann
Matthew Turner
Francisco Sierralta
Mahlon Romeo
Ryan Porteous
Nathaniel Phillips
James William Morris
Josh Wilson-Esbrand
Tom Ince
Aaron Ramsey
Tom Dele-Bashiru
David Turnbull
Mileta Rajović
Famara Diedhiou
Ken Sema
Yakou Méïté
Emmanuel Dennis
Ollie Tanner
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Neil Warnock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/04 - 2013
29/11 - 2014
28/12 - 2014
Premier League
15/12 - 2018
23/02 - 2019
Hạng nhất Anh
05/12 - 2020
13/03 - 2021
03/11 - 2022
20/04 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
29/12 - 2024
15/01 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T T H T T
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860T H H T B
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9WatfordWatford4015817-553H B T B H
10Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141115-653B T T B H
11Norwich CityNorwich City40131314652H H B B T
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13MillwallMillwall40131314-352B T B T B
14Preston North EndPreston North End40101812-748H B H T B
15SwanseaSwansea4013918-1048H T B B H
16QPRQPR40111316-846B B B H B
17PortsmouthPortsmouth40121018-1446B T B B T
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645B H B T B
19Stoke CityStoke City40101317-1243H B T B T
20Hull CityHull City40101218-942T H T H B
21Derby CountyDerby County4011821-1041B T T T T
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B B T H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X