![]() Sergio Busquets 45 | |
![]() Daniel Raba 60 | |
![]() Luis Suarez (Kiến tạo: Francisco Alcacer) 72 | |
![]() Lionel Messi (Kiến tạo: Sergio Busquets) 83 | |
![]() Alvaro Gonzalez 86 | |
![]() Alvaro Gonzalez 87 |
Tổng thuật Villarreal vs Barcelona
Thông tin lực lượngVillarreral: Fernandez, Cheryshev, Sansone chấn thương. Khả năng ra sân của Bacca, Ruben Semedo, Soriano bỏ ngỏ.
Barcelona: Rafinha, Dembele, Umtiti chấn thương; Mascherano, Iniesta bỏ ngỏ khả năng ra sân.
![]() |
Preview Villarreal vs Barcelona |
Thông tin bên lề
- 7 cuộc đối đầu gần nhất giữa Villarreal và Barcelona, có 3 trận kết thúc với tổng 4 bàn, 2 trận tổng 5 bàn, 1 trận tổng 3 bàn và chỉ 1 lần ít hơn 3 bàn.
- Villarreal thua 3 trong 4 trận gần nhất.
- Barcelona là đội duy nhất ở 5 giải VĐQG hàng đầu châu Âu, bất bại trên mọi mặt trận.
- 3 trận gần nhất có mặt Barca, đội bóng này đều ghi ít nhất 2 bàn.
- Theo châu Á, Villarreal thắng 2 và thua 3 ở 5 trận gần đây; Barcelona thắng 2, hòa 1 và thua 2 ở 5 trận vừa qua.
- Theo châu Á, Villarreal thắng 3 và thua 3 ở 6 trận sân nhà gần đây; Barca thắng 3, hòa 1 và thua 2 ở 6 trận sân khách vừa qua.
ĐẶC BIỆT
Không dưới 3 bàn
6/7 trận gặp nhau gần đây giữa 2 CLB và 5/7 trận sân nhà vừa qua của Villarreal đều có không dưới 3 bàn. Việc cả hai CLB đều quyết thắng cũng sẽ khiến trận đấu diễn ra sôi động và có nhiều pha lập công.

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Villarreal (4-3-1-2): Asenjo, Gaspar, Gonzalez, Ruiz, Costa, Rodri, Ruben Semedo, Manu Trigueros, Roberto Soriano, Raba, Bakambu.
Dự bị: Barbosa, Marin, Samu Castillejo, Rukavina, Bonera, Guerra, Chuca.
Barcelona (4-3-3): Ter Stegen, Roberto, Pique, Vermaelen, Alba, Rakitic, Sergio Busquets, Paulinho, Messi, Luis Suarez, Denis Suarez.
Dự bị: Cillessen, Nelson Semedo, Paco Alcacer, Digne, Andre Gomes, Vidal, Costas.
Villarreal (4-3-1-2): Asenjo, Gaspar, Gonzalez, Ruiz, Costa, Rodri, Ruben Semedo, Manu Trigueros, Roberto Soriano, Raba, Bakambu.
Dự bị: Barbosa, Marin, Samu Castillejo, Rukavina, Bonera, Guerra, Chuca.
Barcelona (4-3-3): Ter Stegen, Roberto, Pique, Vermaelen, Alba, Rakitic, Sergio Busquets, Paulinho, Messi, Luis Suarez, Denis Suarez.
Dự bị: Cillessen, Nelson Semedo, Paco Alcacer, Digne, Andre Gomes, Vidal, Costas.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Thành tích gần đây Villarreal
La Liga
Thành tích gần đây Barcelona
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại