![]() Gerard Pique 16' | |
![]() Ivan Rakitic 21' | |
![]() Bruno Soriano 25' | |
![]() Sergio Asenjo 40' | |
![]() (pen.)Neymar 41' | |
![]() Victor Ruiz 40' | |
![]() Jordi Alba 53' | |
![]() Jeremy Mathieu(o.g.) 63' | |
![]() Tomas Pina 78' | |
![]() Mario Gaspar 84' | |
![]() Manuel Trigueros 85' | |
![]() Javier Mascherano 90' |
Tổng thuật Villarreal vs Barcelona
![]() |
Barca mất điểm lần đầu tiên kể từ trận hòa Valencia với tỷ số 1-1 hôm 10/2 (bán kết lượt về Cup Nhà vua). Ảnh: Reuters |
Bên cạnh màn khởi đầu hưng phấn, Villarreal còn gây ấn tượng bằng cách chia cắt thành công bộ ba Messi, Suarez, Neymar. Khác với nhiều trận trước, bộ ba này không phối hợp tạo được nhiều pha bóng gây nguy hiểm trước khung thành thủ môn Asenjo, hoặc không thể trực tiếp dứt điểm bóng sống thành bàn.
Trong thế trận hàng công bị hóa giải, Barca phải nhờ đến sức mạnh từ tuyến hai để phá vỡ thế quân bình. Nổi bật nhất trong đó là tiền vệ Ivan Rakitic. Phút 21, chính cầu thủ người Croatia này mở tỷ số cho Barca bằng một cú sút bồi sau pha đá phạt từ xa của Messi. Sang hiệp hai, nếu may mắn hơn, Rakitic thậm chí có thể đã lập cú đúp sau một pha đánh đầu và một cú vô lê trong vòng cấm.
![]() |
Villarreal bất ngờ lấy đi một điểm từ đội dẫn đầu La Liga. |
Nếu không có diễn biến bất ngờ đầu hiệp hai, Barca có thể đã có một kết thúc đẹp và chiến thắng thứ mười liên tiếp. Tuy nhiên, khả năng này không thể xảy ra sau khi HLV Enrique đưa Pique và Arda Turan rời sân. Thiếu đi một trung vệ trụ cột và một tiền vệ có ý thức phòng ngự cao, Barca bỗng mất đi hệ số an toàn vốn có. Phút 58, Denis Suarez đột phá vào vòng cấm đội khách tung cú sút buộc thủ môn Bravo đẩy bóng ra, tạo điều kiện cho Bakambu sút nối rút ngắn tỷ số xuống 1-2. Bàn gỡ thứ hai của Villarreal thậm chí gây ngạc nhiên nhiều hơn: trong tình huống chống phạt góc, hậu vệ Mathieu của Barca để bóng đập trúng tay rồi văng vào lưới trong sự bất lực của Bravo.
Việc để gỡ hai bàn quá nhanh cũng gây ảnh hưởng xấu đối với tâm lý các cầu thủ khách. Trong 30 phút cuối, Barca nắm thế chủ động nhưng không tài nào đánh bại được hàng thủ Villarreal. Hai tình huống sáng sủa nhất đều thuộc về Rakitic, nhưng một bị thủ môn Asenjo hóa giải trong gang tấc, còn một đi thiếu chính xác do vô lê quá vội.
Để bảo vệ một điểm quý giá, Villarreal cũng không ngần ngại chơi thô bạo. Đội này chấp nhận chịu tới ba thẻ vàng trong bảy phút cuối trận (trong tổng số tám thẻ mà trọng tài rút ra cho Villarreal). Với trận hòa Barca, Villarreal có được 54 điểm sau 30 trận. Đội này có thể bị đội xếp thứ năm Sevilla rút ngắn khoảng cách xuống còn ba điểm nếu thắng trong trận đấu muộn: gặp Real trên sân Bernabeu.
![]() |
Thông số trận đấu Villarreal 2-2 Barca |

Đội hình ra sân
![]() |
Villarreal: Asenjo, Mario, Bailly, Víctor Ruiz, Rukavina, Castillejo, Bruno, Trigueros, Denis Suarez, Soldado, Bakambu.
Barcelona: Bravo, Sergi Roberto, Pique, Mascherano, Alba, Busquets, Rakitic, Arda, Messi, Neymar, Suarez.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Villarreal
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại