Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Villarreal B vs SD Amorebieta hôm nay 24-09-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - CN, 24/9
Kết thúc



![]() Javi Ontiveros 32 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca (Thay: Eneko Jauregi Escobar) 46 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca (Thay: Eneko Jauregi) 46 | |
![]() Alex Fores (Kiến tạo: Jorge Pascual) 48 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca (Thay: Eneko Jauregi) 48 | |
![]() Alvaro Nunez (Thay: Jorge Mier) 53 | |
![]() Manu (Kiến tạo: Josue Dorrio) 55 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca 55 | |
![]() Stefan Lekovic 60 | |
![]() Josue Dorrio 64 | |
![]() Ryan Edwards 64 | |
![]() Luis Quintero 65 | |
![]() Javier Eraso 65 | |
![]() Luis Quintero (Thay: Jon Morcillo) 66 | |
![]() Javier Eraso (Thay: Alex Carbonell) 66 | |
![]() Alberto del Moral 70 | |
![]() Manu 75 | |
![]() Victor Moreno (Thay: Jorge Pascual) 78 | |
![]() Daniel Lasure (Thay: Felix Garreta) 78 | |
![]() Dani Requena 78 | |
![]() Dani Requena 80 | |
![]() Rodri (Thay: Dani Requena) 84 | |
![]() Aitor Gelardo (Thay: Carlo Garcia) 84 | |
![]() Tiago Geralnik (Thay: Alex Fores) 90 | |
![]() Andres Ferrari (Thay: Javi Ontiveros) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Alex Fores rời sân và được thay thế bởi Tiago Geralnik.
Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Andres Ferrari.
Carlo Garcia rời sân và được thay thế bởi Aitor Gelardo.
Dani Requena rời sân và được thay thế bởi Rodri.
Dani Requena rời sân và được thay thế bởi Rodri.
Carlo Garcia rời sân và được thay thế bởi Aitor Gelardo.
Thẻ vàng dành cho Dani Requena.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Dani Requena.
Thẻ vàng dành cho Dani Requena.
Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Victor Moreno.
Felix Garreta rời sân và được thay thế bởi Daniel Lasure.
Felix Garreta rời sân và được thay thế bởi Daniel Lasure.
Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Victor Moreno.
Thẻ vàng dành cho Manu.
Thẻ vàng dành cho Alberto del Moral.
Thẻ vàng dành cho Alberto del Moral.
Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Luis Quintero.
Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Luis Quintero.
Jon Morcillo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Villarreal B (4-4-2): Iker (1), Adria Altimira Reynaldos (2), Antonio Espigares (29), Stefan Lekovic (12), Abraham Rando (5), Daniel Requena (27), Carlos Adriano (8), Alberto del Moral Saelices (6), Javier Ontiveros (10), Jorge Pascual Medina (11), Alex Fores (9)
SD Amorebieta (4-4-2): Pablo Campos (30), Jorge Mier (2), Manu (4), Xabier Etxeita (3), Felix Garreta (28), Josue Dorrio (7), Alex Carbonell (21), Erik Moran (8), Jon Morcillo (22), Eneko Jauregi (9), Ryan Edwards (10)
Thay người | |||
78’ | Jorge Pascual Victor Moreno | 46’ | Eneko Jauregi Cosimo Marco Da Graca |
84’ | Carlo Garcia Aitor Gelardo | 53’ | Jorge Mier Alvaro Nunez |
84’ | Dani Requena Rodrigo Alonso Martin | 66’ | Alex Carbonell Javi Eraso |
90’ | Alex Fores Tiago Geralnik | 66’ | Jon Morcillo Luis Quintero |
90’ | Javi Ontiveros Andres Ferrari | 78’ | Felix Garreta Daniel Lasure |
Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Angel Morro | Unai Marino | ||
Ruben Gomez | Jonmi Magunagoitia | ||
Hugo Perez | Iker Seguin | ||
Aitor Gelardo | Javi Eraso | ||
Marcos Sanchez | Alvaro Nunez | ||
Lanchi | Daniel Lasure | ||
Fabio Blanco | Rayco Rodriguez | ||
Rodrigo Alonso Martin | Kwasi Sibo | ||
Tiago Geralnik | Josep Gaya | ||
Victor Moreno | Luis Quintero | ||
Andres Ferrari | Cosimo Marco Da Graca |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |