Mohammed Abdulla Hassan ra hiệu cho Việt Nam đá phạt bên phần sân nhà.
![]() Tuan Anh Nguyen 8 | |
![]() Junya Ito 17 | |
![]() Junya Ito 40 | |
![]() Hidemasa Morita 85 |
Thống kê trận đấu Việt Nam vs Nhật Bản


Diễn biến Việt Nam vs Nhật Bản
Tại Hà Nội, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Ném biên Việt Nam.
Việt Nam cần thận trọng. Nhật Bản được hưởng quả ném biên tấn công.
Nhật Bản được hưởng quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên dành cho Nhật Bản tại Hà Nội.
Đá phạt cho Nhật Bản bên phần sân của Việt Nam.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Nhật Bản có một quả phát bóng lên.
Wataru Endo của Việt Nam tung cú sút xa nhưng không trúng đích.
Thanh Chung Nguyen vào thay Tien Dung Bui cho đội nhà.
Genki Haraguchi vào thay Hidemasa Morita cho đội nhà.
Đá phạt Việt Nam.
Lương Xuân Trường dự bị cho Văn Đức Phan cho Việt Nam.
Genki Haraguchi là phụ cho Hidemasa Morita cho Việt Nam.
Mohammed Abdulla Hassan thực hiện quả ném biên cho Việt Nam, gần khu vực của Nhật Bản.
Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Việt Nam.
Nhật Bản thay người thứ năm với Genki Haraguchi thay Hidemasa Morita.
Đội chủ nhà thay Nguyễn Tiến Linh bằng Đức Chinh Hà.
Tại Hà Nội, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Việt Nam được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Tổng thuật Việt Nam vs Nhật Bản
Lần đầu tiên sau 2 năm, CĐV mới được đến sân theo dõi tuyển quốc gia Việt Nam thi đấu. Thầy trò huấn luyện viên (HLV) Park Hang-seo đã có màn trình diễn khá tốt trước đối thủ đứng hạng 28 thế giới. Bùi Tấn Trường chỉ để thủng lưới một lần ở phút 17 sau pha dứt điểm cận thành của Junya Ito.Tuyển Việt Nam vẫn chưa có điểm số nào sau 5 lượt trận, trong khi Nhật Bản vươn lên vị trí thứ 3 tại bảng B với chiến thắng thứ 2 liên tiếp.
Tuyển Nhật Bản chứng tỏ đẳng cấp vượt trội bằng lối chơi pressing đầy khó chịu ở khu vực giữa sân. Sức ép từ các tiền vệ áo xanh khiến tuyển Việt Nam gặp nhiều khó khăn trong việc đưa bóng hướng lên trên.
Đoàn quân của HLV Park Hang-seo nhập cuộc khá tốt trong những phút đầu trận nhờ khả năng thoát pressing của Tuấn Anh, Hoàng Đức, Quang Hải. Tuy nhiên, chỉ cần một thoáng mất tập trung, chủ nhà đã để thủng lưới.
Phút 17, Văn Thanh dâng cao nên để lộ khoảng trống bên cánh phải. Minamino tận dụng thế mạnh về tốc độ để vượt qua Duy Mạnh. Cầu thủ thuộc biên chế Liverpool căng ngang để Junya Ito đệm bóng cận thành đưa Nhật Bản vượt lên dẫn trước. 6 cái bóng áo đỏ lùi về nhưng không thể ngăn pha phản công chớp nhoáng của đối thủ.
Sau bàn mở tỷ số, tuyển Nhật Bản không pressing quá quyết liệt, đôi lúc còn chủ động nhường thế trận cho Việt Nam. Điều này tạo cơ hội cho các cầu thủ áo chủ nhà có cơ hội triển khai tấn công.
Sút xa là phương án được thầy trò HLV Park Hang-sao lựa chọn nhưng không thể gây khó cho khung thành đối phương. Tình huống đáng chú ý nhất tuyển Việt Nam tạo ra trong hiệp một đến từ pha bóng cố định. Cú đá phạt góc khó chịu của Công Phượng khiến Gonda Shuichi phải vất vả đấm bóng.
Ngay sau tình huống cứu thua của thủ môn Shuichi, Nhật Bản tổ chức phản công. Đội hình Việt Nam đang dâng cao nên không kịp lùi về. Ito đột phá rồi sút tung lưới Tấn Trường ở phút 41. May mắn đứng về phía tuyển Việt Nam khi VAR vào cuộc và xác định một cầu thủ áo xanh việt vị khi tham gia pha tấn công.
Bước sang hiệp 2, Nhật Bản tiếp tục lối chơi pressing. Cách biệt 1 bàn là mong manh nhưng cách thi đấu của Nhật Bản không cho tuyển Việt Nam bất kỳ cơ hội nào để uy hiếp khung thành.
Cự ly đội hình hợp lý giúp "Samurai xanh" dễ dàng bẻ gãy những đợt lên bóng của chủ nhà ngay từ giữa sân. Quang Hải, Công Phượng có thể vượt qua một, thậm chí 2 cầu thủ đối phương nhưng ngay sau đó, đội hình Nhật Bản đã di chuyển hợp lý để bịt mọi hướng chuyền của bộ đôi số 19 và số 10.
Trong cả hiệp 2, tuyển Việt Nam chỉ có một lần dứt điểm trúng đích, đó là cú đá rót bóng từ chấm phạt góc của Quang Hải. Ở bên kia chiến tuyến, Nhật Bản chơi chậm rãi. Đội khách lựa chọn thời điểm để tăng tốc và tạo ra khá nhiều cơ hội ngon ăn. Sự tập trung và lăn xả của thủ môn Tấn Trường đã giúp tuyển Việt Nam không phải nhận thêm bàn thua.
Phải đến những phút cuối hiệp 2, hy vọng giành điểm mới nhen nhúm cho thầy trò HLV Park Hang-seo. Phút 89, cơ hội mở ra với Xuân Trường. Cú dứt điểm ở vị trí trống trải của tiền vệ này đưa bóng đi vọt xà.
1-0 là tỷ số cuối cùng. Quang Hải cùng đồng đội sẽ có ít ngày nghỉ ngơi trước khi bước vào trận đấu tiếp theo trên sân Mỹ Đình trước Saudi Arabia vào ngày 16/11.
Đội hình xuất phát Việt Nam vs Nhật Bản
Việt Nam (3-4-2-1): Tan Truong Bui (1), Duy Manh Do (2), Ngoc Hai Que (3), Tien Dung Bui (4), Van Thanh Vu (17), Tuan Anh Nguyen (11), Hoang Duc Nguyen (14), Phong Hong Duy Nguyen (7), Quang Hai Nguyen (19), Cong Phuong Nguyen (10), Nguyen Tien Linh (22)
Nhật Bản (4-4-2): Shuichi Gonda (12), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (22), Takehiro Tomiyasu (16), Yuto Nagatomo (5), Ao Tanaka (17), Wataru Endo (6), Hidemasa Morita (13), Takumi Minamino (10), Junya Ito (14), Yuya Osako (15)


Thay người | |||
46’ | Luong Xuan Truong Phan Van Duc | 63’ | Yuto Nagatomo Yuta Nakayama |
72’ | Cong Phuong Nguyen Van Toan Nguyen | 63’ | Takumi Minamino Takuma Asano |
84’ | Tien Dung Bui Thanh Chung Nguyen | 75’ | Ao Tanaka Kyogo Furuhashi |
84’ | Phan Van Duc Luong Xuan Truong | 75’ | Yuya Osako Gaku Shibasaki |
87’ | Nguyen Tien Linh Ha Duc Chinh | 87’ | Hidemasa Morita Genki Haraguchi |
Cầu thủ dự bị | |||
Ha Duc Chinh | Eiji Kawashima | ||
Thanh Chung Nguyen | Ritsu Doan | ||
Duc Huy Pham | Yuta Nakayama | ||
Tan Tai Ho | Kaoru Mitoma | ||
Luong Xuan Truong | Takuma Asano | ||
Van Toan Nguyen | Kyogo Furuhashi | ||
Van Xuan Le | Daichi Kamada | ||
Nguyen Manh Tran | Genki Haraguchi | ||
Van Hoang Nguyen | Gaku Shibasaki | ||
Xuan Manh Pham | Kosei Tani | ||
Thanh Binh Nguyen | Ko Itakura | ||
Phan Van Duc | Sei Muroya |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Việt Nam
Thành tích gần đây Nhật Bản
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T T T H T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | T B B H T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B H B H B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -11 | 5 | B H T H B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 24 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 0 | 3 | 4 | 9 | B T B T T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H T B B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -25 | 1 | B H B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T H T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B H T H B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | B H B B B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | B T T T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | T T T H H |
3 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -15 | 0 | B B B B B |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | H T T T H |
3 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | H B B B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | H B B B H |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | H B B B B |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 13 | B T T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | T T H T B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | T B H B T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -25 | 0 | B B B B B |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 16 | T T T T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B T T H H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T B B H H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -18 | 1 | B B B B H |
I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T T H B |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | H B B B B |
Vòng loại 3 bảng A | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 6 | 2 | 0 | 9 | 20 | T T T T H |
2 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 4 | 17 | T B T T H |
3 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 7 | 13 | B T T B T |
4 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | B T B T B |
5 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -6 | 6 | T B B B T |
6 | ![]() | 8 | 0 | 2 | 6 | -9 | 2 | B B B B B |
Vòng loại 3 bảng B | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 4 | 4 | 0 | 7 | 16 | T T H H H |
2 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 6 | 13 | T H H T H |
3 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | B H T H B |
4 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | B T B H T |
5 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | H B H B T |
6 | ![]() | 8 | 0 | 5 | 3 | -7 | 5 | H B H H B |
Vòng loại 3 bảng C | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 6 | 2 | 0 | 22 | 20 | H T T T H |
2 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 7 | 13 | H H H T T |
3 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | H H B T H |
4 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -6 | 9 | B B T B T |
5 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -8 | 6 | H B H B B |
6 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | T T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại