Số lượng khán giả hôm nay là 6265 người.
![]() Tobias Sommer 1 | |
![]() (og) Jeppe Groenning 13 | |
![]() Yonis Njoh (Kiến tạo: Justin Lonwijk) 18 | |
![]() Marc Dal Hende 40 | |
![]() Lukas Bjoerklund 45+1' | |
![]() Srdjan Kuzmic 46 | |
![]() Ivan Djantou (Thay: Lukas Bjoerklund) 46 | |
![]() Jeppe Groenning 55 | |
![]() Serginho 61 | |
![]() Jakob Vester (Thay: Thomas Joergensen) 62 | |
![]() Mikkel Loendal (Thay: Elias Andersson) 62 | |
![]() Renato Junior 63 | |
![]() Anosike Ementa (Thay: Renato Junior) 76 | |
![]() Asker Beck (Thay: Justin Lonwijk) 77 | |
![]() Anders Bergholt (Thay: Tobias Sommer) 79 | |
![]() Alexander Lyng (Thay: Olti Hyseni) 79 | |
![]() Jose Gallegos (Thay: Kristall Mani Ingason) 84 | |
![]() Charly Horneman (Thay: Serginho) 87 | |
![]() Mohamed Cherif (Thay: Andreas Oggesen) 89 | |
![]() Alexander Lyng 90+2' | |
![]() Daniel Anyembe 90+3' | |
![]() Ivan Djantou 90+5' |
Thống kê trận đấu Viborg vs SoenderjyskE


Diễn biến Viborg vs SoenderjyskE
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Viborg: 57%, Soenderjyske Fodbold: 43%.
Phát bóng lên cho Viborg.
Soenderjyske Fodbold thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Soenderjyske Fodbold.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Rasmus Vinderslev từ Soenderjyske Fodbold phạm lỗi với Anosike Ementa.

Ivan Djantou phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Pha vào bóng liều lĩnh. Ivan Djantou phạm lỗi thô bạo với Srdjan Kuzmic.
Kiểm soát bóng: Viborg: 57%, Soenderjyske Fodbold: 43%.
Phát bóng lên cho Viborg.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Daniel Anyembe không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Daniel Anyembe từ Viborg đi quá xa khi kéo ngã Ivan Djantou.
Viborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Alexander Lyng phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Pha vào bóng liều lĩnh. Alexander Lyng phạm lỗi thô bạo với Jakob Vester.
Soenderjyske Fodbold thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Viborg.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Viborg vs SoenderjyskE
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Justin Lonwijk (19), Stipe Radic (55), Daniel Anyembe (24), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (12), Jeppe Grønning (13), Elias Andersson (3), Serginho (7), Renato Júnior (11), Yonis Njoh (27)
SoenderjyskE (4-3-3): Marcus Bundgaard Sörensen (16), Andreas Oggesen (22), Maxime Soulas (12), Daniel Leo Gretarsson (4), Marc Dal Hende (5), Tobias Sommer (26), Rasmus Vinderslev (6), Lukas Edvin Björklund (8), Mads Agger (25), Kristall Mani Ingason (10), Olti Hyseni (24)


Thay người | |||
62’ | Elias Andersson Mikkel Bach Londal | 46’ | Lukas Bjoerklund Ivan Djantou |
62’ | Thomas Joergensen Jakob Vester | 79’ | Olti Hyseni Alexander Lyng |
76’ | Renato Junior Anosike Ementa | 79’ | Tobias Sommer Anders Bergholt |
77’ | Justin Lonwijk Asker Beck | 84’ | Kristall Mani Ingason Jose Gallegos |
87’ | Serginho Charly Nouck | 89’ | Andreas Oggesen Mohamed Cherif |
Cầu thủ dự bị | |||
Oscar Hedvall | Nicolai Flø | ||
Anosike Ementa | Ivan Djantou | ||
Asker Beck | Alexander Lyng | ||
Isak Jensen | Jose Gallegos | ||
Charly Nouck | Ebube Duru | ||
Mikkel Bach Londal | Anders Bergholt | ||
Lukas Kirkegaard | Mohamed Cherif | ||
Jakob Vester | Albert Rrahmani | ||
Frederik Damkjer | Matti Boge Olsen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viborg
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 14 | 3 | 5 | 15 | 45 | T B T T T |
2 | ![]() | 22 | 11 | 8 | 3 | 14 | 41 | T T H H B |
3 | ![]() | 22 | 9 | 9 | 4 | 19 | 36 | T T H H B |
4 | ![]() | 22 | 9 | 8 | 5 | 11 | 35 | B H H T B |
5 | ![]() | 22 | 10 | 5 | 7 | 3 | 35 | T T B T B |
6 | ![]() | 22 | 8 | 9 | 5 | 10 | 33 | T H H B H |
7 | ![]() | 22 | 8 | 9 | 5 | 9 | 33 | B T T B H |
8 | ![]() | 22 | 7 | 7 | 8 | -1 | 28 | B B T H T |
9 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -18 | 21 | B B H B T |
10 | ![]() | 22 | 3 | 9 | 10 | -11 | 18 | B H H T T |
11 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -25 | 17 | B B B H B |
12 | ![]() | 22 | 3 | 4 | 15 | -26 | 13 | T H B B T |
Trụ hạng | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 24 | 9 | 9 | 6 | 9 | 36 | T B H B T |
2 | ![]() | 24 | 9 | 7 | 8 | 4 | 34 | T H T T T |
3 | ![]() | 24 | 5 | 7 | 12 | -22 | 22 | H B T B H |
4 | ![]() | 24 | 5 | 5 | 14 | -25 | 20 | B H B T B |
5 | ![]() | 24 | 3 | 9 | 12 | -13 | 18 | H T T B B |
6 | ![]() | 24 | 4 | 5 | 15 | -25 | 17 | B B T T H |
Vô Địch | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 19 | 63 | B T T T B |
2 | ![]() | 32 | 18 | 8 | 6 | 25 | 62 | H H B H T |
3 | ![]() | 32 | 18 | 5 | 9 | 26 | 59 | T H H B T |
4 | ![]() | 32 | 16 | 10 | 6 | 26 | 58 | T B T B B |
5 | ![]() | 32 | 11 | 11 | 10 | -4 | 44 | T H H B T |
6 | ![]() | 32 | 10 | 6 | 16 | -11 | 36 | T B H B T |
7 | ![]() | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | H H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại