Patrick Ittrich trao cho Osnabruck quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả VfL Osnabrück vs Holstein Kiel hôm nay 04-11-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 04/11
Kết thúc



![]() Nicolai Remberg 30 | |
![]() Jonas Sterner 30 | |
![]() Finn Porath (Thay: Nicolai Remberg) 46 | |
![]() Dave Gnaase (Kiến tạo: Erik Engelhardt) 55 | |
![]() Benedikt Pichler (Thay: Shuto Machino) 58 | |
![]() Ba-Muaka Simakala (Thay: Jonas Sterner) 58 | |
![]() Lewis Holtby 67 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Tom Rothe) 67 | |
![]() Joshua Mees (Thay: Timo Becker) 76 | |
![]() Maximilian Thalhammer (Thay: Robert Tesche) 79 | |
![]() Christian Conteh (Thay: Kwasi Okyere Wriedt) 79 | |
![]() Marco Komenda 84 | |
![]() Michael Cuisance 86 | |
![]() Maxwell Gyamfi (Thay: Henry Rorig) 90 | |
![]() Benedikt Pichler 90+4' |
Patrick Ittrich trao cho Osnabruck quả phát bóng lên.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Bóng an toàn khi Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Osnabruck.
Osnabruck được hưởng quả phạt góc do Patrick Ittrich thực hiện.
Quả đá phạt cho Osnabruck bên phần sân Kiel.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Osnabruck.
Kiel đang tiến về phía trước và Shuto Machino thực hiện đòn tấn công, tuy nhiên nó trượt mục tiêu.
Kiel thực hiện quả ném biên bên phần sân Osnabruck.
Kiel thực hiện sự thay người đầu tiên, Finn Porath vào thay Nicolai Remberg.
Quả phát bóng lên cho Kiel tại Bremer Brücke.
Đá phạt dành cho Osnabruck bên phần sân nhà.
Ném biên cho Kiel trên Bremer Brücke.
Đá phạt dành cho Osnabruck bên phần sân nhà.
Osnabruck cần phải thận trọng. Kiel thực hiện quả ném biên tấn công.
Patrick Ittrich ra hiệu cho Kiel thực hiện quả ném biên bên phần sân của Osnabruck.
Liệu Kiel có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Osnabruck không?
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Osnabruck được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Patrick Ittrich trao cho Kiel một quả phát bóng lên.
VfL Osnabrück (3-5-2): Lennart Grill (1), Oumar Diakhite (14), Timo Beermann (33), Niklas Wiemann (25), Henry Rorig (16), Michael Cuisance (27), Dave Gnaase (26), Robert Tesche (8), Florian Kleinhansl (3), Erik Engelhardt (9), Kwasi Okyere Wriedt (10)
Holstein Kiel (3-4-2-1): Timon Weiner (1), Timo Becker (17), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Marco Komenda (3), Jonas Sterner (32), Tom Rothe (18), Marko Ivezic (6), Lewis Holtby (10), Nicolai Remberg (22), Steven Skrzybski (7), Shuto Machino (13)
Thay người | |||
79’ | Robert Tesche Maximilian Thalhammer | 46’ | Nicolai Remberg Finn Porath |
79’ | Kwasi Okyere Wriedt Christian Joe Conteh | 58’ | Jonas Sterner Ba-Muaka Simakala |
90’ | Henry Rorig Maxwell Gyamfi | 58’ | Shuto Machino Benedikt Pichler |
67’ | Tom Rothe Fiete Arp | ||
76’ | Timo Becker Joshua Mees |
Cầu thủ dự bị | |||
Maximilian Thalhammer | Finn Porath | ||
Florian Bahr | Lasse Rosenboom | ||
Maxwell Gyamfi | Marcel Engelhardt | ||
Philipp Kuhn | Fiete Arp | ||
Christian Joe Conteh | Ba-Muaka Simakala | ||
Noel Niemann | Benedikt Pichler | ||
Jannes Wulff | Marvin Schulz | ||
Lars Kehl | Joshua Mees | ||
Lukas Kunze | Lio Rothenhagen |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |