Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Osnabruck.
Trực tiếp kết quả VfL Osnabrück vs Hannover 96 hôm nay 24-02-2024
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 24/2
Kết thúc



![]() Lukas Kunze 27 | |
![]() Cedric Teuchert (Thay: Nicolo Tresoldi) 36 | |
![]() Marcel Halstenberg 37 | |
![]() Robert Tesche (Thay: Lukas Kunze) 45 | |
![]() Fabian Kunze 60 | |
![]() Erik Engelhardt (Kiến tạo: Robert Tesche) 61 | |
![]() Christian Conteh (Thay: Noel Niemann) 62 | |
![]() Haralambos Makridis (Thay: Jannes Wulff) 63 | |
![]() Max Christiansen (Thay: Fabian Kunze) 63 | |
![]() Andreas Voglsammer (Thay: Louis Schaub) 63 | |
![]() Kolja Oudenne 79 | |
![]() Kolja Oudenne (Thay: Sebastian Ernst) 79 | |
![]() Max Christiansen 81 | |
![]() Niklas Wiemann (Thay: Bashkim Ajdini) 89 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger (Thay: Erik Engelhardt) 89 | |
![]() Phillipp Kuehn 90+4' |
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Osnabruck.
Đá phạt cho Hannover bên phần sân của Osnabruck.
Philipp Kuhn (Osnabruck) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Osnabruck được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Osnabruck được hưởng quả phát bóng lên.
Quả phạt góc được trao cho Hannover.
Uwe Koschinat (Osnabruck) đã thay thế Bashkim Ajdini, người trước đó có vẻ nhăn nhó vì đau đớn. Một chấn thương có thể xảy ra. Niklas Wiemann là người thay thế.
Đội chủ nhà đã thay Erik Engelhardt bằng Lex-Tyger Lobinger. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Uwe Koschinat.
Osnabruck ném biên.
Bashkim Ajdini đã trở lại sân cỏ.
Ném biên cho Osnabruck trên Bremer Brücke.
Trận đấu đã tạm dừng một thời gian ngắn để dành sự chú ý cho Bashkim Ajdini đang bị chấn thương.
Osnabruck cần phải thận trọng. Hannover thực hiện quả ném biên tấn công.
Hannover thực hiện quả ném biên bên phần sân của Osnabruck.
Đá phạt cho Hannover bên phần sân nhà.
Hannover đẩy bóng lên và Havard Nielsen đánh đầu nhận bóng. Nỗ lực bị phá hủy bởi hàng phòng ngự Osnabruck cảnh giác.
Ném biên cho Hannover bên phần sân của Osnabruck.
Quả phạt góc được trao cho Hannover.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Hannover.
Tại Bremer Brücke, Max Christiansen đã bị đội khách nhận thẻ vàng.
VfL Osnabrück (4-5-1): Philipp Kuhn (22), Bashkim Ajdini (5), Maxwell Gyamfi (4), Oumar Diakhite (14), Florian Kleinhansl (3), Jannes Wulff (32), Michael Cuisance (27), Dave Gnaase (26), Lukas Kunze (13), Noel Niemann (7), Erik Engelhardt (9)
Hannover 96 (4-4-2): Ron-Robert Zieler (1), Jannik Dehm (20), Phil Neumann (5), Marcel Halstenberg (23), Bright Arrey-Mbi (4), Enzo Leopold (8), Fabian Kunze (6), Louis Schaub (11), Sebastian Ernst (10), Havard Nielsen (16), Nicolo Tresoldi (9)
Thay người | |||
45’ | Lukas Kunze Robert Tesche | 36’ | Nicolo Tresoldi Cedric Teuchert |
62’ | Noel Niemann Christian Joe Conteh | 63’ | Fabian Kunze Max Christiansen |
63’ | Jannes Wulff Charalambos Makridis | 63’ | Louis Schaub Andreas Voglsammer |
89’ | Bashkim Ajdini Niklas Wiemann | 79’ | Sebastian Ernst Kolja Oudenne |
89’ | Erik Engelhardt Lex-Tyger Lobinger |
Cầu thủ dự bị | |||
Charalambos Makridis | Leo Weinkauf | ||
Robert Tesche | Antonio Foti | ||
Lennart Grill | Max Christiansen | ||
Thomas Goiginger | Kolja Oudenne | ||
Niklas Wiemann | Lars Gindorf | ||
Timo Beermann | Andreas Voglsammer | ||
Christian Joe Conteh | Cedric Teuchert | ||
Lex-Tyger Lobinger | Yannik Luhrs | ||
Kwasi Okyere Wriedt |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |