![]() Sergio Cordova 20 |
Tổng thuật Venezuela vs U20 Mỹ
Bước vào cuộc chạm trán với Mỹ, Venezuela được đánh giá cao hơn khi họ vẫn chưa để lọt lưới bàn nào tại VCK U20 World Cup 2017. Ngay sau tiếng còi khai cuộc, đại diện tới từ Nam Mỹ đã nhanh chóng chiếm lĩnh thế trận và tạo ra nhiều sóng gió trước khung thành Mỹ. Tuy nhiên, sự vô duyên của các tiền đạo đã khiến Venezuela không thể tìm được bàn thắng trong 45 phút đầu tiên.Bước sang hiệp 2, Venezuela vẫn cho thấy sự áp đảo. Những con số thống kê đã nói lên điều này khi đoàn quân của HLV Rafael Dudamel sở hữu tới 26 nỗ lực dứt điểm, nhiều hơn gấp gần 4 lần so với Mỹ (7). Sự phung phí cơ hội làm trận đấu phải bước sang thời gian đá hiệp phụ sau 2 hiệp chính bất phân thắng bại.
Và tới phút 96, Venezuela cuối cùng cũng có được điều mình cần là bàn thắng nhờ pha băng vào dứt điểm cực nhanh trong vòng cấm của Penaranda. Đến phút 115, Ferraseni nhân đôi cách biệt cho Venezuela sau tình huống bật cao không chiến dũng mãnh. Những nỗ lực sau đó của Mỹ chỉ giúp họ có bàn danh dự do công của Ebobisse.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
U20 Venezuela: 1.Farinez; 2.Velasquez; 4.Ferraresi; 5.Jose Hernandez; 7.Penaranda; 8.Yangel Herrera; 9.Ronaldo Pena; 11.Ronaldo Chacon; 16.Ronaldo Lucena; 19.Cordova; 20. Ronald Hernandez.
U20 Mỹ: 1.Klinsmann; 3.Danny Acosta; 5.Palmer-Brown; 6.Glad; 7.Williamson; 8.Tyler Adams; 16.Carter-Vickers; 17.Lennon; 18.Jones; 19.Sargent; 20.De La Torre
LINK XEM HIGHLIGHTS TRẬN ĐẤU (BẢN QUYỀN FPTPLAY)
U20 Venezuela: 1.Farinez; 2.Velasquez; 4.Ferraresi; 5.Jose Hernandez; 7.Penaranda; 8.Yangel Herrera; 9.Ronaldo Pena; 11.Ronaldo Chacon; 16.Ronaldo Lucena; 19.Cordova; 20. Ronald Hernandez.
U20 Mỹ: 1.Klinsmann; 3.Danny Acosta; 5.Palmer-Brown; 6.Glad; 7.Williamson; 8.Tyler Adams; 16.Carter-Vickers; 17.Lennon; 18.Jones; 19.Sargent; 20.De La Torre
LINK XEM HIGHLIGHTS TRẬN ĐẤU (BẢN QUYỀN FPTPLAY)
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezuela
U20 World Cup
Thành tích gần đây U20 Mỹ
U20 World Cup
Bảng xếp hạng World Cup U-20
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | B H T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -4 | 4 | T H B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 6 | B T T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -16 | 0 | B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 6 | B T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T B T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | B T B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | B B H |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại