Mattia Aramu từ Venezia là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
![]() Luca Pellegrini 16 | |
![]() Alvaro Morata (Kiến tạo: Luca Pellegrini) 32 | |
![]() Marco Modolo 41 | |
![]() Mattia Caldara 51 | |
![]() Mattia Aramu (Kiến tạo: Ridgeciano Haps) 55 | |
![]() Ethan Ampadu 62 | |
![]() Federico Bernardeschi 62 | |
![]() Sofian Kiyine 90+1' |
Thống kê trận đấu Venezia vs Juventus


Diễn biến Venezia vs Juventus
Số người tham dự hôm nay là 8350.
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Venezia: 39%, Juventus: 61%.
Sofian Kiyine của Venezia chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Sofian Kiyine từ Venezia đi bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Venezia đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn từ Sergio Romero khi anh ấy đi ra và giành bóng
Juan Cuadrado băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Pasquale Mazzocchi từ Venezia làm khách Adrien Rabiot
Matias Soule của Juventus cố gắng dứt điểm từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút lại không đi trúng mục tiêu.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matias Soule thực hiện cú đá phạt trực tiếp nhưng nó đã bị chặn lại bởi bức tường
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

Thẻ vàng cho Sofian Kiyine.
Người tham gia thổi còi của mình. Sofian Kiyine buộc Alvaro Morata từ phía sau và đó là một quả đá phạt
Alvaro Morata từ Juventus cầm bóng cố gắng tạo ra điều gì đó xảy ra ...
Venezia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Tỷ lệ cầm bóng: Venezia: 40%, Juventus: 60%.
Juventus đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Venezia vs Juventus
Venezia (4-3-1-2): Sergio Romero (88), Tyronne Ebuehi (22), Mattia Caldara (31), Marco Modolo (13), Ridgeciano Haps (55), Domen Crnigoj (33), Ethan Ampadu (44), Gianluca Busio (27), Mattia Aramu (10), Thomas Henry (14), Dennis Toerset Johnsen (17)
Juventus (4-2-3-1): Wojciech Szczesny (1), Mattia De Sciglio (2), Leonardo Bonucci (19), Matthijs de Ligt (4), Luca Pellegrini (17), Manuel Locatelli (27), Adrien Rabiot (25), Juan Cuadrado (11), Paulo Dybala (10), Federico Bernardeschi (20), Alvaro Morata (9)


Thay người | |||
57’ | Dennis Toerset Johnsen Sofian Kiyine | 12’ | Moise Kean Kaio Jorge |
64’ | Ethan Ampadu Tanner Tessmann | 76’ | Luca Pellegrini Alex Sandro |
79’ | Tyronne Ebuehi Pasquale Mazzocchi | 76’ | Kaio Jorge Moise Kean |
79’ | Domen Crnigoj Dor Peretz | 76’ | Federico Bernardeschi Rodrigo Bentancur |
79’ | Thomas Henry Francesco Forte | 87’ | Manuel Locatelli Matias Soule |
Cầu thủ dự bị | |||
Michael Svoboda | Carlo Pinsoglio | ||
Pasquale Mazzocchi | Mattia Perin | ||
Cristian Molinaro | Giorgio Chiellini | ||
Luca Lezzerini | Alex Sandro | ||
David Schnegg | Moise Kean | ||
Tanner Tessmann | Kaio Jorge | ||
Daan Heymans | Daniele Rugani | ||
Dor Peretz | Rodrigo Bentancur | ||
Bjarki Steinn Bjarkason | Matias Soule | ||
Sofian Kiyine | Fabio Miretti | ||
Arnor Sigurdsson | Koni De Winter | ||
Francesco Forte |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Venezia vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại