Atalanta với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() (VAR check) 7 | |
![]() Mario Pasalic 44 | |
![]() Duvan Zapata (Kiến tạo: Luis Muriel) 47 | |
![]() Giorgio Scalvini 48 | |
![]() Duvan Zapata 57 | |
![]() Dennis Johnsen (Thay: David Okereke) 61 | |
![]() Domen Crnigoj (Thay: Gianluca Busio) 62 | |
![]() Luis Muriel (Kiến tạo: Davide Zappacosta) 63 | |
![]() Teun Koopmeiners (Thay: Remo Freuler) 64 | |
![]() Merih Demiral (Thay: Giorgio Scalvini) 64 | |
![]() Berat Djimsiti 71 | |
![]() Jean-Pierre Nsame (Thay: Thomas Henry) 75 | |
![]() Dor Peretz (Thay: Mickael Cuisance) 75 | |
![]() Jeremie Boga (Thay: Mario Pasalic) 76 | |
![]() Matteo Pessina (Thay: Duvan Zapata) 76 | |
![]() Domen Crnigoj (Kiến tạo: Jean-Pierre Nsame) 80 | |
![]() Issa Bah (Thay: Mattia Aramu) 82 | |
![]() Moustapha Cisse (Thay: Luis Muriel) 88 |
Thống kê trận đấu Venezia vs Atalanta


Diễn biến Venezia vs Atalanta
Số người tham dự hôm nay là 6132.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Venezia: 39%, Atalanta: 61%.
Luis Muriel từ Atalanta là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Quả phát bóng lên cho Venezia.
Jeremie Boga sút thẳng vào khung thành, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đến gần mục tiêu.
Atalanta thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Hans Hateboer giải tỏa áp lực với một khoảng trống
Dennis Toerset Johnsen đặt một cây thánh giá ...
Venezia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Venezia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Bàn tay an toàn từ Juan Musso khi anh ấy đi ra và giành bóng
Ethan Ampadu băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Merih Demiral bị phạt vì đẩy Jean Pierre Nsame.
Cầm bóng: Venezia: 38%, Atalanta: 62%.
Atalanta thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Atalanta.
Ales Mateju của Venezia thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó lại đi chệch mục tiêu.
Thử thách nguy hiểm của Matteo Pessina từ Atalanta. Ethan Ampadu vào cuối nhận đó.
Đội hình xuất phát Venezia vs Atalanta
Venezia (4-3-3): Niki Maenpaa (1), Ales Mateju (37), Michael Svoboda (30), Pietro Ceccaroni (32), Maximilian Ullmann (19), Gianluca Busio (27), Ethan Ampadu (44), Mickael Cuisance (21), Mattia Aramu (10), Thomas Henry (14), David Okereke (77)
Atalanta (3-4-1-2): Juan Musso (1), Giorgio Scalvini (42), Jose Luis Palomino (6), Berat Djimsiti (19), Hans Hateboer (33), Marten De Roon (15), Remo Freuler (11), Davide Zappacosta (77), Mario Pasalic (88), Luis Muriel (9), Duvan Zapata (91), Duvan Zapata (91)


Thay người | |||
61’ | David Okereke Dennis Johnsen | 64’ | Giorgio Scalvini Merih Demiral |
62’ | Gianluca Busio Domen Crnigoj | 64’ | Remo Freuler Teun Koopmeiners |
75’ | Mickael Cuisance Dor Peretz | 76’ | Duvan Zapata Matteo Pessina |
75’ | Thomas Henry Jean-Pierre Nsame | 76’ | Mario Pasalic Jeremie Boga |
82’ | Mattia Aramu Issa Bah |
Cầu thủ dự bị | |||
Issa Bah | Marco Sportiello | ||
Bruno Bertinato | Merih Demiral | ||
Roman Lazar | Giorgio Cittadini | ||
Mattia Caldara | Teun Koopmeiners | ||
Tanner Tessmann | Matteo Pessina | ||
Arnor Sigurdsson | Andrea Oliveri | ||
Luca Fiordilino | Jeremie Boga | ||
Domen Crnigoj | Valentin Mihaila | ||
Dor Peretz | Aleksey Miranchuk | ||
Jean-Pierre Nsame | Moustapha Cisse | ||
Dennis Johnsen |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Venezia vs Atalanta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Atalanta
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại