Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Vejle Boldklub vs Odense Boldklub hôm nay 20-03-2022

Giải VĐQG Đan Mạch - CN, 20/3

Kết thúc

Vejle Boldklub

Vejle Boldklub

2 : 0
Hiệp một: 2-0
CN, 20:30 20/03/2022
Vòng 22 - VĐQG Đan Mạch
Vejle Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Andres Ponce
4
Arbnor Mucolli (Kiến tạo: Mouhamadou Drammeh)
5
Lundrim Hetemi
9
Jeppe Tverskov
40
Mihajlo Ivancevic
40
Miiko Albornoz
41
Joergen Skjelvik (Thay: Joel King)
46
Aron Elis Thrandarson (Thay: Sander Svendsen)
46
Luka Djordjevic (Thay: Andres Ponce)
57
Thomas Gundelund (Thay: Miiko Albornoz)
70
Edgar Babayan (Thay: Allan Sousa)
70
Bashkim Kadrii (Thay: Emmanuel Sabbi)
70
Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Issam Jebali)
70
Dimitrios Emmanouilidis (Thay: Arbnor Mucolli)
84
Jakob Breum (Thay: Max Fenger)
89
Mads Froekjaer-Jensen
90+3'

Thống kê trận đấu Vejle Boldklub vs Odense Boldklub

số liệu thống kê
Vejle Boldklub
Vejle Boldklub
Odense Boldklub
Odense Boldklub
45 Kiểm soát bóng 55
10 Phạm lỗi 12
22 Ném biên 31
6 Việt vị 0
19 Chuyền dài 19
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 6
4 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 13
3 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Vejle Boldklub vs Odense Boldklub

Vejle Boldklub (3-5-2): Alexander Brunst-Zoellner (1), Denis Kolinger (20), Raul Albentosa (6), Jerome Opoku (4), Tobias Moelgaard (44), Arbnor Mucolli (11), Lundrim Hetemi (34), Mouhamadou Drammeh (7), Miiko Albornoz (3), Allan Sousa (10), Andres Ponce (9)

Odense Boldklub (4-2-3-1): Hans Christian Bernat (13), Nicholas Mickelson (2), Jeppe Tverskov (6), Mihajlo Ivancevic (22), Joel King (25), Jens Jakob Thomasen (14), Ayo Simon Okosun (20), Emmanuel Sabbi (11), Issam Jebali (7), Sander Svendsen (10), Max Fenger (15)

Vejle Boldklub
Vejle Boldklub
3-5-2
1
Alexander Brunst-Zoellner
20
Denis Kolinger
6
Raul Albentosa
4
Jerome Opoku
44
Tobias Moelgaard
11
Arbnor Mucolli
34
Lundrim Hetemi
7
Mouhamadou Drammeh
3
Miiko Albornoz
10
Allan Sousa
9
Andres Ponce
15
Max Fenger
10
Sander Svendsen
7
Issam Jebali
11
Emmanuel Sabbi
20
Ayo Simon Okosun
14
Jens Jakob Thomasen
25
Joel King
22
Mihajlo Ivancevic
6
Jeppe Tverskov
2
Nicholas Mickelson
13
Hans Christian Bernat
Odense Boldklub
Odense Boldklub
4-2-3-1
Thay người
57’
Andres Ponce
Luka Djordjevic
46’
Joel King
Joergen Skjelvik
70’
Allan Sousa
Edgar Babayan
46’
Sander Svendsen
Aron Elis Thrandarson
70’
Miiko Albornoz
Thomas Gundelund
70’
Emmanuel Sabbi
Bashkim Kadrii
84’
Arbnor Mucolli
Dimitrios Emmanouilidis
70’
Issam Jebali
Mads Froekjaer-Jensen
89’
Max Fenger
Jakob Breum
Cầu thủ dự bị
Edgar Babayan
Sayouba Mande
Lucas Haegg Johansson
Alexander Juel Andersen
Kevin Custovic
Jakob Breum
Dimitrios Emmanouilidis
Bashkim Kadrii
Luka Djordjevic
Joergen Skjelvik
Oliver Provstgaard
Aron Elis Thrandarson
Thomas Gundelund
Mads Froekjaer-Jensen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
02/10 - 2021
Giao hữu
05/02 - 2022
VĐQG Đan Mạch
20/03 - 2022
Giao hữu
09/07 - 2022
04/07 - 2023
VĐQG Đan Mạch
02/09 - 2023
10/03 - 2024
Giao hữu
13/07 - 2024

Thành tích gần đây Vejle Boldklub

VĐQG Đan Mạch
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
16/02 - 2025
Giao hữu
31/01 - 2025

Thành tích gần đây Odense Boldklub

Giao hữu
19/03 - 2025
H1: 0-1
Hạng 2 Đan Mạch
15/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
H1: 0-0
02/03 - 2025
22/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
24/01 - 2025
16/01 - 2025
Hạng 2 Đan Mạch
01/12 - 2024
H1: 2-2
26/11 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland2214351545T B T T T
2FC CopenhagenFC Copenhagen2211831441T T H H B
3AGFAGF229941936T T H H B
4Randers FCRanders FC229851135B H H T B
5FC NordsjaellandFC Nordsjaelland221057335T T B T B
6Broendby IFBroendby IF228951033T H H B H
7SilkeborgSilkeborg22895933B T T B H
8ViborgViborg22778-128B B T H T
9AaBAaB225611-1821B B H B T
10LyngbyLyngby223910-1118B H H T T
11SoenderjyskESoenderjyskE224513-2517B B B H B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub223415-2613T H B B T
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SilkeborgSilkeborg23896833T T B H B
2ViborgViborg23878331B T H T T
3AaBAaB235612-2221B H B T B
4SoenderjyskESoenderjyskE235513-2420B B H B T
5LyngbyLyngby233911-1218H H T T B
6Vejle BoldklubVejle Boldklub234415-2516H B B T T
Vô Địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland3219671963B T T T B
2Broendby IFBroendby IF3218862562H H B H T
3FC CopenhagenFC Copenhagen3218592659T H H B T
4FC NordsjaellandFC Nordsjaelland32161062658T B T B B
5AGFAGF32111110-444T H H B T
6SilkeborgSilkeborg3210616-1136T T B H B
7Randers FCRanders FC239861035H H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X