Thứ Bảy, 05/04/2025
Roque Mesa
10
Kike Perez (Kiến tạo: Lucas Rosa)
33
Inigo Ruiz de Galarreta
38
Martin Valjent
45+1'
Vedat Muriqi (Kiến tạo: Pablo Maffeo)
53
Lucas Rosa
56
Manu Morlanes
58
Jaume Costa
64
Ivan Sanchez (Thay: Roque Mesa)
66
Sergio Escudero (Thay: Oscar Plano)
66
Selim Amallah (Thay: Lucas Rosa)
67
Selim Amallah (Kiến tạo: Cyle Larin)
68
Manu Morlanes
74
Clement Grenier (Thay: Manu Morlanes)
74
Antonio Sanchez (Thay: Amath Ndiaye)
74
Kenedy (Thay: Gonzalo Plata)
80
Monchu (Thay: Kike Perez)
80
Angel Rodriguez (Thay: Kang-In Lee)
85
Monchu (Kiến tạo: Kenedy)
86
Abdon Prats (Thay: Vedat Muriqi)
90
Abdon Prats
90+3'
Cyle Larin
90+3'
(Pen) Vedat Muriqi
90+4'

Thống kê trận đấu Valladolid vs Mallorca

số liệu thống kê
Valladolid
Valladolid
Mallorca
Mallorca
62 Kiểm soát bóng 38
13 Phạm lỗi 20
22 Ném biên 15
1 Việt vị 0
18 Chuyền dài 12
1 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 5
1 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 5
4 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valladolid vs Mallorca

Tất cả (358)
90+7'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 62%, Mallorca: 38%.

90+7'

Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 63%, Mallorca: 37%.

90+7'

Dennis Hadzikadunic của Mallorca chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+6'

Mallorca được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+6'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+5'

Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 63%, Mallorca: 37%.

90+5'

Vedat Muriqi rời sân để thay thế bởi Abdon Prats trong một sự thay thế chiến thuật.

90+4' G O O O A A A L - Vedat Muriqi của Mallorca thực hiện cú sút chân trái từ chấm phạt đền ở giữa sân. Jordi Masip nhảy bên phải.

G O O O A A A L - Vedat Muriqi của Mallorca thực hiện cú sút chân trái từ chấm phạt đền ở giữa sân. Jordi Masip nhảy bên phải.

90+3' Sau khi xử lý bóng, Cyle Larin đã bị phạt thẻ vàng.

Sau khi xử lý bóng, Cyle Larin đã bị phạt thẻ vàng.

90+3'

PHẠT! - Cyle Larin để bóng chạm tay trong vòng cấm! Cyle Larin phản đối dữ dội nhưng trọng tài không quan tâm.

90+3' Trọng tài không có khiếu nại từ Abdon Prats, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Abdon Prats, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+3'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi hiệu lệnh và quyết định thổi phạt đền cho Mallorca!

90'

Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 63%, Mallorca: 37%.

89'

Cyle Larin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90'

VAR - PHẠT PHẠT ! - Trọng tài cho dừng trận đấu. VAR đang được kiểm tra, một tình huống có thể bị phạt.

89'

Quả tạt của Clement Grenier từ Mallorca tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.

89'

Đường chuyền của Antonio Sanchez từ Mallorca tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

89'

Monchu bị phạt vì đẩy Inigo Ruiz de Galarreta.

89'

Joaquin Fernandez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Đội hình xuất phát Valladolid vs Mallorca

Valladolid (4-3-3): Jordi Masip (1), Ivan Fresneda Corraliza (27), Joaquin Fernandez (24), Javi Sanchez (5), Lucas Oliveira Rosa (39), Kike Perez (4), Martin Hongla (20), Roque Mesa (17), Gonzalo Plata (11), Cyle Larin (25), Oscar Plano (10)

Mallorca (5-4-1): Predrag Rajkovic (1), Pablo Maffeo (15), Martin Valjent (24), Raillo (21), Denis Hadzikadunic (5), Jaume Costa (18), Amath Ndiaye (23), Inigo Ruiz De Galarreta (4), Manu Morlanes (11), Lee Kang-in (19), Vedat Muriqi (7)

Valladolid
Valladolid
4-3-3
1
Jordi Masip
27
Ivan Fresneda Corraliza
24
Joaquin Fernandez
5
Javi Sanchez
39
Lucas Oliveira Rosa
4
Kike Perez
20
Martin Hongla
17
Roque Mesa
11
Gonzalo Plata
25
Cyle Larin
10
Oscar Plano
7 2
Vedat Muriqi
19
Lee Kang-in
11
Manu Morlanes
4
Inigo Ruiz De Galarreta
23
Amath Ndiaye
18
Jaume Costa
5
Denis Hadzikadunic
21
Raillo
24
Martin Valjent
15
Pablo Maffeo
1
Predrag Rajkovic
Mallorca
Mallorca
5-4-1
Thay người
66’
Oscar Plano
Sergio Escudero
74’
Manu Morlanes
Clement Grenier
66’
Roque Mesa
Ivan Sanchez
74’
Amath Ndiaye
Antonio Sanchez
67’
Lucas Rosa
Selim Amallah
85’
Kang-In Lee
Angel Rodriguez
80’
Kike Perez
Monchu
90’
Vedat Muriqi
Abdon
80’
Gonzalo Plata
Robert Kenedy
Cầu thủ dự bị
Sergio Asenjo
Dominik Greif
Luis Perez
Leonardo Roman Riquelme
Jawad El Yamiq
Josep Gaya
Sergio Escudero
Miquel Llabres
David Torres Ortiz
Marcos Fernandez Cozar
Alvaro Aguado
Clement Grenier
Monchu
Antonio Sanchez
Selim Amallah
Abdon
Ivan Sanchez
Tino Kadewere
Sergio Leon
Angel Rodriguez
Robert Kenedy
Huấn luyện viên

Alvaro Rubio

Jagoba Arrasate

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
12/01 - 2013
02/06 - 2013
Hạng 2 Tây Ban Nha
24/08 - 2014
17/01 - 2016
La Liga
03/11 - 2019
02/02 - 2020
08/01 - 2023
09/04 - 2023
28/09 - 2024

Thành tích gần đây Valladolid

La Liga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Mallorca

La Liga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
03/03 - 2025
H1: 1-0
25/02 - 2025
17/02 - 2025
11/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
21/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid3019653263T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
8VallecanoVallecano30101010-240H B H T B
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11GetafeGetafe299911136B B T T B
12SevillaSevilla299911-636H H T B B
13GironaGirona309714-934H H H B B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia3081012-1334B H T H T
16EspanyolEspanyol298813-932T H B H T
17AlavesAlaves307914-1130H T H B T
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X