Carlos Soler từ Valencia là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
![]() Jesus Vazquez (Thay: Lato Toni) 5 | |
![]() Eray Comert 27 | |
![]() Yunus Musah 34 | |
![]() Goncalo Guedes (Kiến tạo: Carlos Soler) 48 | |
![]() Maxi Gomez 51 | |
![]() (og) Jaume Domenech 56 | |
![]() (Pen) Carlos Soler 62 | |
![]() Victor Diaz 63 | |
![]() Darwin Machis (Thay: Antonio Puertas) 65 | |
![]() Jorge Molina (Thay: Angel Montoro) 66 | |
![]() Marcos De Sousa 69 | |
![]() Bryan Salvatierra (Thay: Yunus Musah) 73 | |
![]() Hugo Duro (Thay: Maxi Gomez) 73 | |
![]() Ruben Rochina (Thay: Luis Milla) 76 | |
![]() Quini (Thay: Victor Diaz) 76 | |
![]() Douglas Matias Arezo Martinez (Thay: Luis Suarez) 76 | |
![]() Ruben Rochina 79 | |
![]() Helder Costa (Thay: Marcos De Sousa) 86 | |
![]() Cristhian Mosquera (Thay: Carlos Soler) 86 | |
![]() Quini 88 |
Thống kê trận đấu Valencia vs Granada


Diễn biến Valencia vs Granada
Valencia với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Valencia: 53%, Granada: 47%.
Bàn tay an toàn từ Jaume khi anh ấy đi ra và giành bóng
Ruben Rochina băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Hugo Guillamon bị phạt vì đẩy Ruben Rochina.
Quả phát bóng lên cho Valencia.
Darwin Machis không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Valencia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Granada thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Raul Torrente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Jesus Vazquez đặt một cây thánh giá ...
Người Đức, Sanchez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bryan Gil băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Myrto Uzuni bị phạt vì đẩy Hugo Duro.
Tỷ lệ cầm bóng: Valencia: 54%, Granada: 46%.
Quả phát bóng lên cho Granada.
Một cơ hội đến với Cristhian Mosquera từ Valencia nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Goncalo Guedes băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Valencia vs Granada
Valencia (3-4-1-2): Jaume Domenech (1), Dimitri Foulquier (20), Eray Comert (24), Hugo Guillamon (6), Yunus Musah (4), Carlos Soler (10), Uros Racic (8), Lato Toni (3), Goncalo Guedes (7), Marcos De Sousa (22), Maxi Gomez (9)
Granada (4-3-3): Luis Maximiano (1), Victor Diaz (16), German Sanchez (6), Raul Torrente (28), Carlos Neva (15), Luis Milla (5), Njegos Petrovic (18), Angel Montoro (19), Antonio Puertas (10), Luis Suarez (9), Myrto Uzuni (24)


Thay người | |||
5’ | Lato Toni Jesus Vazquez | 65’ | Antonio Puertas Darwin Machis |
73’ | Maxi Gomez Hugo Duro | 66’ | Angel Montoro Jorge Molina |
73’ | Yunus Musah Bryan Gil | 76’ | Victor Diaz Quini |
86’ | Carlos Soler Cristhian Mosquera | 76’ | Luis Milla Ruben Rochina |
86’ | Marcos De Sousa Helder Costa | 76’ | Luis Suarez Douglas Matias Arezo Martinez |
Cầu thủ dự bị | |||
Bryan Salvatierra | Aaron Escandell | ||
Ruben Iranzo Lendinez | Quini | ||
Carlos Manuel Perez Sanchez | Pepe Sanchez | ||
Gabriel Paulista | Alberto Soro | ||
Jesus Vazquez | Ruben Rochina | ||
Cristhian Mosquera | Alex Collado | ||
Helder Costa | Darwin Machis | ||
Denis Cheryshev | Daniel Raba | ||
Hugo Duro | Carlos Bacca | ||
Bryan Gil | Jorge Molina | ||
Ismael Ruiz Sánchez | |||
Douglas Matias Arezo Martinez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Granada
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Granada
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại