Thứ Bảy, 05/04/2025
Jesus Vazquez (Thay: Lato Toni)
5
Eray Comert
27
Yunus Musah
34
Goncalo Guedes (Kiến tạo: Carlos Soler)
48
Maxi Gomez
51
(og) Jaume Domenech
56
(Pen) Carlos Soler
62
Victor Diaz
63
Darwin Machis (Thay: Antonio Puertas)
65
Jorge Molina (Thay: Angel Montoro)
66
Marcos De Sousa
69
Bryan Salvatierra (Thay: Yunus Musah)
73
Hugo Duro (Thay: Maxi Gomez)
73
Ruben Rochina (Thay: Luis Milla)
76
Quini (Thay: Victor Diaz)
76
Douglas Matias Arezo Martinez (Thay: Luis Suarez)
76
Ruben Rochina
79
Helder Costa (Thay: Marcos De Sousa)
86
Cristhian Mosquera (Thay: Carlos Soler)
86
Quini
88

Thống kê trận đấu Valencia vs Granada

số liệu thống kê
Valencia
Valencia
Granada
Granada
53 Kiểm soát bóng 47
13 Phạm lỗi 13
21 Ném biên 24
1 Việt vị 2
23 Chuyền dài 27
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 2
2 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 8
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valencia vs Granada

Tất cả (297)
90+5'

Carlos Soler từ Valencia là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+5'

Valencia với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Valencia: 53%, Granada: 47%.

90+4'

Bàn tay an toàn từ Jaume khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+4'

Ruben Rochina băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+4'

Hugo Guillamon bị phạt vì đẩy Ruben Rochina.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Valencia.

90+2'

Darwin Machis không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm

90+2'

Valencia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+1'

Granada thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+1'

Raul Torrente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Jesus Vazquez đặt một cây thánh giá ...

90+1'

Người Đức, Sanchez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Bryan Gil băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Myrto Uzuni bị phạt vì đẩy Hugo Duro.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Valencia: 54%, Granada: 46%.

90'

Quả phát bóng lên cho Granada.

90'

Một cơ hội đến với Cristhian Mosquera từ Valencia nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90'

Goncalo Guedes băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

Đội hình xuất phát Valencia vs Granada

Valencia (3-4-1-2): Jaume Domenech (1), Dimitri Foulquier (20), Eray Comert (24), Hugo Guillamon (6), Yunus Musah (4), Carlos Soler (10), Uros Racic (8), Lato Toni (3), Goncalo Guedes (7), Marcos De Sousa (22), Maxi Gomez (9)

Granada (4-3-3): Luis Maximiano (1), Victor Diaz (16), German Sanchez (6), Raul Torrente (28), Carlos Neva (15), Luis Milla (5), Njegos Petrovic (18), Angel Montoro (19), Antonio Puertas (10), Luis Suarez (9), Myrto Uzuni (24)

Valencia
Valencia
3-4-1-2
1
Jaume Domenech
20
Dimitri Foulquier
24
Eray Comert
6
Hugo Guillamon
4
Yunus Musah
10
Carlos Soler
8
Uros Racic
3
Lato Toni
7
Goncalo Guedes
22
Marcos De Sousa
9
Maxi Gomez
24
Myrto Uzuni
9
Luis Suarez
10
Antonio Puertas
19
Angel Montoro
18
Njegos Petrovic
5
Luis Milla
15
Carlos Neva
28
Raul Torrente
6
German Sanchez
16
Victor Diaz
1
Luis Maximiano
Granada
Granada
4-3-3
Thay người
5’
Lato Toni
Jesus Vazquez
65’
Antonio Puertas
Darwin Machis
73’
Maxi Gomez
Hugo Duro
66’
Angel Montoro
Jorge Molina
73’
Yunus Musah
Bryan Gil
76’
Victor Diaz
Quini
86’
Carlos Soler
Cristhian Mosquera
76’
Luis Milla
Ruben Rochina
86’
Marcos De Sousa
Helder Costa
76’
Luis Suarez
Douglas Matias Arezo Martinez
Cầu thủ dự bị
Bryan Salvatierra
Aaron Escandell
Ruben Iranzo Lendinez
Quini
Carlos Manuel Perez Sanchez
Pepe Sanchez
Gabriel Paulista
Alberto Soro
Jesus Vazquez
Ruben Rochina
Cristhian Mosquera
Alex Collado
Helder Costa
Darwin Machis
Denis Cheryshev
Daniel Raba
Hugo Duro
Carlos Bacca
Bryan Gil
Jorge Molina
Ismael Ruiz Sánchez
Douglas Matias Arezo Martinez
Huấn luyện viên

Carlos Corberán

Robert Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
01/10 - 2011
04/03 - 2012
06/01 - 2013
27/05 - 2013
26/09 - 2013
24/02 - 2014
08/12 - 2014
28/04 - 2015
26/09 - 2015
22/02 - 2016
20/11 - 2016
09/04 - 2017
09/11 - 2019
05/07 - 2020
30/12 - 2020
21/03 - 2021
22/08 - 2021
06/03 - 2022
05/11 - 2023
05/04 - 2024

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025
La Liga
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
29/03 - 2025
23/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 1-0
10/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 2-0
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
08/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
8VallecanoVallecano30101010-240H B H T B
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15EspanyolEspanyol298813-932T H B H T
16ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X