Thứ Bảy, 05/04/2025
Joao Felix (Kiến tạo: Raphinha)
55
Sergi Canos (Thay: Roman Yaremchuk)
62
Fran Perez
65
Hugo Guillamon (Kiến tạo: Diego Lopez)
70
Ferran Torres (Thay: Joao Felix)
72
Selim Amallah (Thay: Fran Perez)
72
Frenkie de Jong
77
Joao Cancelo
79
Dimitri Foulquier (Thay: Diego Lopez)
81
Alberto Mari (Thay: Hugo Duro)
81
Lamine Yamal (Thay: Ilkay Gundogan)
81
Yarek Gasiorowski (Thay: Jesus Vazquez)
81

Thống kê trận đấu Valencia vs Barcelona

số liệu thống kê
Valencia
Valencia
Barcelona
Barcelona
36 Kiểm soát bóng 64
9 Phạm lỗi 11
23 Ném biên 20
3 Việt vị 3
16 Chuyền dài 20
4 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 4
5 Phản công 7
7 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valencia vs Barcelona

Tất cả (467)
90+7'

Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Valencia: 36%, Barcelona: 64%.

90+7'

Ferran Torres của Barcelona bị phạt việt vị.

90+7'

Mouctar Diakhaby giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+7'

Barcelona với thế trận tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+7'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

90+6'

Barcelona thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Valencia.

90+6'

Trò chơi được khởi động lại.

90+6'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Raphinha tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+5'

Cristhian Nhà thờ Hồi giáo của Valencia chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Raphinha thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+5'

Sergi Canos giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+5'

Barcelona với thế trận tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+5'

Jules Kounde giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Alberto Mari

90+4'

Valencia đang kiểm soát bóng.

90+4'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Barcelona thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Giorgi Mamardashvili ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng

Đội hình xuất phát Valencia vs Barcelona

Valencia (4-4-2): Giorgi Mamardashvili (25), Thierry Correia (12), Cristhian Mosquera (3), Mouctar Diakhaby (4), Jesus Vazquez (21), Fran Perez (23), Hugo Guillamon (6), Pepelu (18), Diego Lopez Noguerol (16), Roman Yaremchuk (17), Hugo Duro (9)

Barcelona (4-3-3): Inaki Pena (13), Joao Cancelo (2), Ronald Araujo (4), Jules Kounde (23), Alejandro Balde (3), Ilkay Gundogan (22), Frenkie De Jong (21), Pedri (8), Raphinha (11), Robert Lewandowski (9), Joao Felix (14)

Valencia
Valencia
4-4-2
25
Giorgi Mamardashvili
12
Thierry Correia
3
Cristhian Mosquera
4
Mouctar Diakhaby
21
Jesus Vazquez
23
Fran Perez
6
Hugo Guillamon
18
Pepelu
16
Diego Lopez Noguerol
17
Roman Yaremchuk
9
Hugo Duro
14
Joao Felix
9
Robert Lewandowski
11
Raphinha
8
Pedri
21
Frenkie De Jong
22
Ilkay Gundogan
3
Alejandro Balde
23
Jules Kounde
4
Ronald Araujo
2
Joao Cancelo
13
Inaki Pena
Barcelona
Barcelona
4-3-3
Thay người
62’
Roman Yaremchuk
Sergi Canos
72’
Joao Felix
Ferran Torres
72’
Fran Perez
Selim Amallah
81’
Ilkay Gundogan
Lamine Yamal
81’
Jesus Vazquez
Yarek Gasiorowski
81’
Diego Lopez
Dimitri Foulquier
81’
Hugo Duro
Alberto Mari
Cầu thủ dự bị
Yarek Gasiorowski
Andreas Christensen
Jaume Domenech
Ander Astralaga Aranguren
Dimitri Foulquier
Diego Kochen
Selim Amallah
Pau Cubarsi
Sergi Canos
Hector Fort
Cristian Rivero
Oriol Romeu
Cenk Ozkacar
Sergi Roberto
Alberto Mari
Marc Casado Torras
Pablo Gozalbez
Ferran Torres
Hugo Gonzalez
Lamine Yamal
Fermin Lopez
Marc Guiu
Ander Astralaga
Marc Casado
Huấn luyện viên

Carlos Corberán

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/04 - 2016
22/10 - 2016
20/03 - 2017
27/11 - 2017
14/04 - 2018
08/10 - 2018
03/02 - 2019
15/09 - 2019
25/01 - 2020
19/12 - 2020
03/05 - 2021
18/10 - 2021
20/02 - 2022
30/10 - 2022
05/03 - 2023
17/12 - 2023
30/04 - 2024
18/08 - 2024
27/01 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025
La Liga
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
30/03 - 2025
28/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
06/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
18/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X