Thứ Năm, 03/04/2025
Roman Yaremchuk (Thay: Sergi Canos)
14
Nico Williams
56
Hugo Duro (Kiến tạo: Jose Gaya)
61
Inigo Ruiz de Galarreta (Thay: Ander Herrera)
62
Asier Villalibre (Thay: Gorka Guruzeta)
69
Unai Gomez (Thay: Benat Prados)
69
Thierry Correia (Thay: Fran Perez)
69
Raul Garcia (Thay: Oihan Sancet)
79
Malcom Ares (Thay: Nico Williams)
79
Javier Guerra (Thay: Roman Yaremchuk)
82
Jesus Vazquez (Thay: Diego Lopez)
82
Daniel Vivian
89
Malcom Ares
90+2'

Thống kê trận đấu Valencia vs A.Bilbao

số liệu thống kê
Valencia
Valencia
A.Bilbao
A.Bilbao
40 Kiểm soát bóng 60
11 Phạm lỗi 14
18 Ném biên 27
4 Việt vị 0
19 Chuyền dài 18
4 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 0
4 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valencia vs A.Bilbao

Tất cả (294)
90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Valencia đã giành được chiến thắng

90+8'

Số người tham dự hôm nay là 45344.

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Unai Simon giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+8'

Valencia bắt đầu phản công.

90+7'

Cristhian Nhà thờ Hồi giáo của Valencia chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Javier Guerra của Valencia vấp phải Inigo Ruiz de Galarreta

90+7'

Hugo Guillamon của Valencia cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Jose Gaya giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+6'

Câu lạc bộ thể thao thực hiện quả ném biên trên phần sân đối phương.

90+6'

Jesus Vazquez của Valencia bị phạt việt vị.

90+6'

Hugo Duro của Valencia bị việt vị.

90+5'

Valencia thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Giorgi Mamardashvili ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng

90+4'

Quả phát bóng lên cho CLB Athletic.

90+4'

Valencia thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Athletic Club thực hiện quả ném biên trên phần sân của mình.

90+2' Malcom Ares phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ trọng tài.

Malcom Ares phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ trọng tài.

90+2'

Trọng tài thổi còi. Malcom Ares tấn công Thierry Correia từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Malcom Ares của Athletic Club cản phá Thierry Correia

90+1'

Unai Simon của Athletic Club cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.

Đội hình xuất phát Valencia vs A.Bilbao

Valencia (4-4-2): Giorgi Mamardashvili (25), Dimitri Foulquier (20), Cristhian Mosquera (3), Gabriel Paulista (5), José Gayà (14), Fran Pérez (23), Hugo Guillamón (6), Pepelu (18), Sergi Canós (7), Hugo Duro (9), Diego López (16)

A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simón (1), Iñigo Lekue (15), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Ander Herrera (21), Beñat Prados (24), Álex Berenguer (7), Oihan Sancet (8), Nico Williams (11), Gorka Guruzeta (12)

Valencia
Valencia
4-4-2
25
Giorgi Mamardashvili
20
Dimitri Foulquier
3
Cristhian Mosquera
5
Gabriel Paulista
14
José Gayà
23
Fran Pérez
6
Hugo Guillamón
18
Pepelu
7
Sergi Canós
9
Hugo Duro
16
Diego López
12
Gorka Guruzeta
11
Nico Williams
8
Oihan Sancet
7
Álex Berenguer
24
Beñat Prados
21
Ander Herrera
17
Yuri Berchiche
4
Aitor Paredes
3
Dani Vivian
15
Iñigo Lekue
1
Unai Simón
A.Bilbao
A.Bilbao
4-2-3-1
Thay người
14’
Javier Guerra
Roman Yaremchuk
62’
Ander Herrera
Iñigo Ruiz de Galarreta
69’
Fran Perez
Thierry Correia
69’
Benat Prados
Unai Gómez
82’
Diego Lopez
Jesús Vázquez
69’
Gorka Guruzeta
Asier Villalibre
82’
Roman Yaremchuk
Javi Guerra
79’
Nico Williams
Malcom Adu Ares
79’
Oihan Sancet
Raúl García
Cầu thủ dự bị
Jaume Domènech
Iñigo Ruiz de Galarreta
Cristian Rivero
Julen Agirrezabala
Thierry Correia
Yeray Álvarez
Cenk Özkacar
Imanol García de Albéniz
Jesús Vázquez
Peru Nolaskoain
Yarek Gasiorowski
Malcom Adu Ares
Javi Guerra
Hugo Rincon Lumbreras
David Otorbi
Iker Muniain
Roman Yaremchuk
Unai Gómez
Pablo Gozálbez
Mikel Jauregizar
Hugo González
Asier Villalibre
Raúl García
Huấn luyện viên

Carlos Corberán

Ernesto Valverde

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/09 - 2016
19/02 - 2017
01/10 - 2017
01/03 - 2018
27/10 - 2018
04/03 - 2019
28/09 - 2019
02/07 - 2020
12/12 - 2020
07/02 - 2021
25/09 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
11/02 - 2022
03/03 - 2022
La Liga
07/05 - 2022
21/08 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/01 - 2023
La Liga
12/02 - 2023
30/10 - 2023
21/01 - 2024
29/08 - 2024

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025
La Liga
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Thành tích gần đây A.Bilbao

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X