![]() Emmanuel Banda 50 | |
![]() Fashion Sakala 68 | |
![]() Enock Mwepu 86 | |
![]() Dominik Schad 89 | |
![]() Jonas Arweiler 90 |
Tổng thuật U20 Zambia vs Đức
Trên sân Jeju, U20 Đức và Zambia đã cống hiến một trận đấu cực kỳ hấp dẫn. Kết thúc 120 phút thi đấu, Zambia là đội giành vé vào tứ kết khi giành chiến thắng 4-3 trước U20 Đức.Đây là trận đấu mà U20 Đức có bàn mở tỉ số trước oở phút 37 với pha lập công của Philipp Ochs. Tới phút 50, Emmanuel Banda giúp Zambia san bằng tỉ số.
Những phút sau đó, trận đấu tiếp tục diễn ra hấp dẫn với thế trận khá cởi mở. Phút 69, Zambia vươn lên dẫn trước 2-1. Cầu thủ nổi bật nhất của đội bóng châu Phi Fashion Sakala sút cực mạnh từ ngay sát vòng cấm U20 Đức khiến thủ thành Brodersen không thể cản phá.
Phút 85, chiến thắng dường như đã nằm chắc trong tay Zambia khi Enock Mwepu lập công nâng tỉ số lên 3-1. Nhưng bất ngờ đã xảy ra ở những phút cuối trận. U20 Đức trong thế không còn gì để mất, vùng dậy và có liền hai bàn chỉ trong vòng chưa đầy 4 phút từ 89 tới 90+3.
Hòa 3-3 kịch tính, hai đội buộc phải bước vào hiệp phụ. Ở đây, Zambia với sự bản lĩnh cần thiết đã có bàn nâng tỉ số lên 4-3 ở hiệp phụ thứ 2. Kết quả 4-3 cũng được đại diện châu Phi duy trì cho đến hết hiệp phụ.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
U20 Zambia: 1.Mangani Banda; 2.Nyondo; 3.Chiluya; 5.Solomon Salaka; 7.Siame; 10.Fashion Sakala; 11.Mwepu; 12.Emanuel Banda; 13.Mayembe; 20.Daka; 21.Musonda
U20 Đức: 1.Brodersen; 2.Neumann; 3.Schad; 5.Gimber; 6.Fechner; 8.Serdar; 9.Reese; 10.Ochs; 13.Bader; 14.Torunarigha; 17. Iyoha.
LINK XEM HIGHLIGHTS TRẬN ĐẤU (BẢN QUYỀN FPTPLAY)
U20 Zambia: 1.Mangani Banda; 2.Nyondo; 3.Chiluya; 5.Solomon Salaka; 7.Siame; 10.Fashion Sakala; 11.Mwepu; 12.Emanuel Banda; 13.Mayembe; 20.Daka; 21.Musonda
U20 Đức: 1.Brodersen; 2.Neumann; 3.Schad; 5.Gimber; 6.Fechner; 8.Serdar; 9.Reese; 10.Ochs; 13.Bader; 14.Torunarigha; 17. Iyoha.
LINK XEM HIGHLIGHTS TRẬN ĐẤU (BẢN QUYỀN FPTPLAY)
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây U20 Zambia
U20 World Cup
Thành tích gần đây Đức
U20 World Cup
Bảng xếp hạng World Cup U-20
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | B H T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -4 | 4 | T H B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 6 | B T T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -16 | 0 | B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 6 | B T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T B T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | B T B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | B B H |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại