Thứ Bảy, 05/04/2025
Enzo Le Fee
6
Warmed Omari
10
Guela Doue (Thay: Lorenz Assignon)
29
Thijs Dallinga
45
Logan Costa
51
Christian Mawissa (Thay: Mikkel Desler)
56
Frank Magri (Thay: Ibrahim Cissoko)
57
Nemanja Matic (Thay: Enzo Le Fee)
57
Mahamadou Nagida (Thay: Adrien Truffert)
58
Stijn Spierings (Thay: Cristian Casseres Jr.)
71
Naatan Skyttae (Thay: Cesar Gelabert Pina)
71
Desire Doue (Thay: Ludovic Blas)
78
Bertug Yildirim (Thay: Martin Terrier)
78
Yanis Begraoui (Thay: Gabriel Suazo)
82
Moussa Diarra
90+1'

Thống kê trận đấu Toulouse vs Rennais

số liệu thống kê
Toulouse
Toulouse
Rennais
Rennais
48 Kiểm soát bóng 52
16 Phạm lỗi 16
15 Ném biên 15
1 Việt vị 0
12 Chuyền dài 12
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 1
8 Cú sút bị chặn 6
3 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toulouse vs Rennais

Tất cả (357)
90+5'

Một trận hòa có lẽ là kết quả đúng trong ngày sau một trận đấu khá buồn tẻ

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Toulouse: 48%, Rennes: 52%.

90+5'

Rennes thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+5'

Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Bàn tay an toàn từ Steve Mandanda khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+4'

Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Toulouse thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+3'

Nemanja Matic của Rennes đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.

90+4'

Rennes thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Nemanja Matic của Rennes có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc

90+3'

Christopher Wooh đánh đầu hướng về khung thành nhưng Guillaume Restes đã có mặt và thoải mái cản phá

90+3'

Desire Doue của Rennes thực hiện cú sút phạt góc từ cánh trái.

90+3'

Christian Mawissa cản phá thành công cú sút

90+1' Thẻ vàng dành cho Moussa Diarra.

Thẻ vàng dành cho Moussa Diarra.

90+2'

Cú sút của Mahamadou Nagida bị cản phá.

90+1'

Rennes với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90'

Pha phạm lỗi nguy hiểm của Moussa Diarra từ Toulouse. Bertug Yildirim là người nhận được điều đó.

90' Thẻ vàng dành cho Moussa Diarra.

Thẻ vàng dành cho Moussa Diarra.

90'

Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Toulouse với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Toulouse vs Rennais

Toulouse (4-4-2): Guillaume Restes (50), Mikkel Desler (3), Logan Costa (6), Rasmus Nicolaisen (2), Moussa Diarra (23), Ibrahim Cissoko (10), Vincent Sierro (8), Cristian Casseres Jr (24), Gabriel Suazo (17), Cesar Gelabert (11), Thijs Dallinga (9)

Rennais (3-4-2-1): Steve Mandanda (30), Warmed Omari (23), Christopher Wooh (15), Arthur Theate (5), Lorenz Assignon (22), Baptiste Santamaria (8), Enzo Le Fee (28), Adrien Truffert (3), Ludovic Blas (11), Martin Terrier (7), Arnaud Kalimuendo (9)

Toulouse
Toulouse
4-4-2
50
Guillaume Restes
3
Mikkel Desler
6
Logan Costa
2
Rasmus Nicolaisen
23
Moussa Diarra
10
Ibrahim Cissoko
8
Vincent Sierro
24
Cristian Casseres Jr
17
Gabriel Suazo
11
Cesar Gelabert
9
Thijs Dallinga
9
Arnaud Kalimuendo
7
Martin Terrier
11
Ludovic Blas
3
Adrien Truffert
28
Enzo Le Fee
8
Baptiste Santamaria
22
Lorenz Assignon
5
Arthur Theate
15
Christopher Wooh
23
Warmed Omari
30
Steve Mandanda
Rennais
Rennais
3-4-2-1
Thay người
56’
Mikkel Desler
Christian Mawissa Elebi
29’
Lorenz Assignon
Guela Doue
57’
Ibrahim Cissoko
Frank Magri
57’
Enzo Le Fee
Nemanja Matic
71’
Cristian Casseres Jr.
Stijn Spierings
58’
Adrien Truffert
Mahamadou Nagida
71’
Cesar Gelabert Pina
Naatan Skytta
78’
Ludovic Blas
Desire Doue
82’
Gabriel Suazo
Yanis Begraoui
78’
Martin Terrier
Bertug Ozgur Yildirim
Cầu thủ dự bị
Stijn Spierings
Gauthier Gallon
Frank Magri
Guela Doue
Alex Dominguez
Mahamadou Nagida
Waren Kamanzi
Nemanja Matic
Christian Mawissa Elebi
Fabian Rieder
Kevin Keben Biakolo
Desire Doue
Denis Genreau
Bertug Ozgur Yildirim
Naatan Skytta
Amine Gouiri
Yanis Begraoui
Jeanuel Belocian
Huấn luyện viên

Carles Martinez Novell

Habib Beye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
10/02 - 2013
27/10 - 2013
16/03 - 2014
24/09 - 2014
15/02 - 2015
30/08 - 2015
28/02 - 2016
26/11 - 2016
19/03 - 2017
27/08 - 2017
29/04 - 2018
30/09 - 2018
05/05 - 2019
27/10 - 2019
01/03 - 2020
13/11 - 2022
12/02 - 2023
17/12 - 2023
14/04 - 2024
10/11 - 2024
H1: 0-2

Thành tích gần đây Toulouse

Ligue 1
30/03 - 2025
H1: 0-2
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-0
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
06/02 - 2025
Ligue 1
02/02 - 2025
H1: 0-1
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Rennais

Ligue 1
30/03 - 2025
H1: 0-1
16/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
H1: 1-0
17/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2722505371T T T T T
2AS MonacoAS Monaco2715572050B T H T T
3MarseilleMarseille2715481849B T B B B
4NiceNice2813871747T B H B B
5LilleLille2713861347T B T B T
6StrasbourgStrasbourg2713771046H T T T T
7LyonLyon2713681545B T T T B
8BrestBrest2712411040H B T H T
9LensLens2711610139B B T T B
10AuxerreAuxerre279810-135T B T H T
11ToulouseToulouse279711234T T H B B
12RennesRennes2710215132T T B B T
13NantesNantes287912-1430B B T B T
14AngersAngers277614-1927H B B B B
15ReimsReims276813-1226B B B H T
16Le HavreLe Havre277317-2824B T H B T
17Saint-EtienneSaint-Etienne276516-3523H B H T B
18MontpellierMontpellier274320-4115B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow
X