![]() Ben Davies 16 | |
![]() Harry Kane (Kiến tạo: Son Heung-min) 22 | |
![]() Christian Eriksen 42 | |
![]() Willy Boly (Kiến tạo: Joao Moutinho) 72 | |
![]() Harry Kane 81 | |
![]() Jonny Castro 81 | |
![]() Raul Jimenez (Kiến tạo: Ivan Cavaleiro) 83 | |
![]() Raul Jimenez 84 | |
![]() Helder Costa (Kiến tạo: Matt Doherty) 87 |
Tổng thuật Tottenham vs Wolverhampton
Ngay khi trọng tài nổi còi bắt đầu trận đấu, Tottenham nhanh chóng dâng lên tấn công và có thời điểm kiểm soát trận đấu với tỷ lệ 75%. Hết Son Heung-min rồi đến Christian Eriksen liên tục uy hiếp khung thành của Wolves nhưng không thắng được thủ thành Rui Patricio. Nhưng rổi điều gì đến cũng phải đến. Phút 22, Harry Kane đi bóng rồi tung ra cú cứa lòng bằng chân trái tuyệt đẹp vào góc xa ghi bàn mở tỷ số.
Sau bàn mở tỷ số, các cầu thủ Tottenham vẫn tràn lên tấn công mãnh liệt nhằm tìm kiếm bàn thắng thứ hai. Son Heung-min vẫn là người hoạt động tích cực nhất với những tình huống đi bóng và dứt điểm khá nguy hiểm. Wolves trong khi đó chỉ biết co cụm phòng ngự và thỉnh thoảng có vài tình huống phạt góc không gây nhiều khó khăn cho hàng thủ của Tottenham.
Hiệp 1 kết thúc với tỷ số 1-0 nghiêng về phía Tottenham. Bước vào hiệp 2, Wolves chủ động dâng cao tấn công dựa chủ yếu vào tốc độ và khả năng đi bóng của Adama Traore. Thế nhưng các pha phối hợp của họ vẫn chưa thực sự sắc nét. Trong khi đó, Tottenham chủ động chơi chậm và sử dụng những pha phản công khá nguy hiểm.
Hai đội thi đấu cầm chừng và không có nhiều tình huống nguy hiểm được tạo ra. HLV Nuno Santo đã tung liền 2 cầu thủ Helder Costa và Joao Moutinho vào sân để tăng cường sức tấn công.
Sự thay đổi này đã gần như ngay lập tức phát huy tác dụng. Đến phút 72, Wolves bất ngờ có bàn gỡ hòa. Trung vệ Willy Boly trong pha lên tham gia tấn công đã đánh đầu ghi bàn sau pha đá phạt góc của Moutinho. Sau bàn gỡ hòa, Wolves tràn đầy hưng phấn và liên tục ép sân đội chủ nhà. Trong khi đó, Tottenham có phần bị choáng và không thể lấy lại thế trận.
Không những thế, chỉ hơn 10 phút sau, Wolves đã có bàn nâng tỷ số lến 2-1 do công của tiền đạo Raul Jimenez. Và đến phút 87, tiền đạo vào sân từ ghế dự bị Helder Costa chính thức chấm dứt mọi hy vọng có điểm của Tottenham với pha dứt điểm ở góc hẹp.
Dù trận đấu được bù giờ tới 5 phút nhưng Tottenham vẫn không thể có thêm bàn thắng nào và đành chấp nhận trận thua ngước 1-3 đầy cay đắng. Thất bại này đã chấm dứt chuỗi 5 trận thắng liên tiếp của Gà trống đồng thời đánh mất cơ hội thu hẹp khoảng cách với đội đầu bảng Liverpool.
![]() |
Thông số trận đấu Tottenham 1-3 Wolves |
Đội hình thi đấu:
Tottenham: Hugo Lloris; Kieran Trippier, Davinson Sanchez, Ben Davies, Toby Alderweireld; Dele Alli, Harry Winks, Moussa Sissoko; Christian Eriksen; Harry Kane, Son Heung-Min.
Dự bị: Georges-Kevin Nkoudou, Juan Foyth, Paulo Gazzaniga, Oliver Skipp, Kyle Walker-Peters, Lucas Moura, Danny Rose.
Wolverhampton: Rui Patricio; Willy Boly, Ryan Bennett, Conor Coady; Jonny Castro Otto, Leander Dendoncker, Matt Doherty, Ruben Neves; Adama Traore, Ivan Cavaleiro; Raul Jiminez.
Dự bị: Morgan Gibbs-White, John Ruddy, Leo Bonatini, Helder Costa, Ruben Vinagre, Romain Saiss, Joao Moutinho
![]() |
Đội hình thi đấu Tottenham vs Wolves |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Wolverhampton
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 18 | 10 | 3 | 31 | 64 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại