Sau hiệp hai tuyệt vời, Tottenham lội ngược dòng và bước ra khỏi trận đấu với chiến thắng!
![]() Neal Maupay 15 | |
![]() Christian Noergaard 17 | |
![]() Neal Maupay 43 | |
![]() Dejan Kulusevski 43 | |
![]() Pierre-Emile Hojbjerg (Thay: Oliver Skipp) 46 | |
![]() Brennan Johnson (Thay: Rodrigo Bentancur) 46 | |
![]() Pierre-Emile Hoejbjerg (Thay: Oliver Skipp) 46 | |
![]() Iyenoma Udogie 48 | |
![]() Brennan Johnson (Kiến tạo: Timo Werner) 49 | |
![]() Richarlison 56 | |
![]() Yegor Yarmolyuk (Thay: Mathias Jensen) 57 | |
![]() Ivan Toney 67 | |
![]() Joshua Dasilva (Thay: Nathan Collins) 78 | |
![]() Kristoffer Vassbakk Ajer (Thay: Mads Roerslev) 78 | |
![]() Radu Dragusin (Thay: James Maddison) 88 | |
![]() Mikkel Damsgaard (Thay: Keane Lewis-Potter) 88 | |
![]() Shandon Baptiste (Thay: Vitaly Janelt) 88 | |
![]() Yegor Yarmolyuk 90 | |
![]() Jamie Donley (Thay: Timo Werner) 90 | |
![]() Jamie Donley 90+6' |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Brentford


Diễn biến Tottenham vs Brentford
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Số người tham dự hôm nay là 61210.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 69%, Brentford: 31%.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 68%, Brentford: 32%.
Richarlison của Tottenham cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Joshua Dasilva đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Iyenoma Udogie của Tottenham cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Brentford thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Brentford.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Mikkel Damsgaard của Brentford vấp ngã Jamie Donley
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Shandon Baptiste của Brentford vấp ngã Radu Dragusin
Brentford với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jamie Donley không còn cách nào khác là dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.
Jamie Donley của Tottenham đã đi quá xa khi kéo Neal Maupay xuống
Tottenham bắt đầu phản công.
Pedro Porro của Tottenham cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Cristian Romero của Tottenham cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Cristian Romero của Tottenham cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Brentford với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Brentford
Tottenham (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (13), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (38), Oliver Skipp (4), Rodrigo Bentancur (30), Dejan Kulusevski (21), James Maddison (10), Timo Werner (16), Richarlison (9)
Brentford (3-5-2): Mark Flekken (1), Nathan Collins (22), Ethan Pinnock (5), Ben Mee (16), Mads Roerslev (30), Mathias Jensen (8), Christian Nørgaard (6), Vitaly Janelt (27), Keane Lewis-Potter (23), Neal Maupay (7), Ivan Toney (17)


Thay người | |||
46’ | Oliver Skipp Pierre-Emile Højbjerg | 57’ | Mathias Jensen Yehor Yarmoliuk |
46’ | Rodrigo Bentancur Brennan Johnson | 78’ | Nathan Collins Josh Dasilva |
88’ | James Maddison Radu Drăgușin | 78’ | Mads Roerslev Kristoffer Ajer |
90’ | Timo Werner Jamie Donley | 88’ | Keane Lewis-Potter Mikkel Damsgaard |
88’ | Vitaly Janelt Shandon Baptiste |
Cầu thủ dự bị | |||
Pierre-Emile Højbjerg | Josh Dasilva | ||
Fraser Forster | Mikkel Damsgaard | ||
Radu Drăgușin | Thomas Strakosha | ||
Emerson | Zanka | ||
Ben Davies | Kristoffer Ajer | ||
Bryan Gil | Benjamin Fredrick | ||
Brennan Johnson | Shandon Baptiste | ||
Dane Scarlett | Yehor Yarmoliuk | ||
Jamie Donley | Ethan Brierley |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B B T T B |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại