Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Tobol Kostanay vs St. Gallen hôm nay 01-08-2024

Giải Europa Conference League - Th 5, 01/8

Kết thúc

Tobol Kostanay

Tobol Kostanay

0 : 1
Hiệp một: 0-0 | Lượt đi: 1-4 | Tổng tỷ số: 1-5
T5, 23:00 01/08/2024
Play-off - Europa Conference League
Kostanay Central Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Ededem Essien
58
Aleksandr Zuev (Thay: Igor Ivanovic)
58
Isaac Schmidt (Thay: Lukas Goertler)
59
Christian Witzig (Thay: Victor Ruiz)
59
Moustapha Cisse (Thay: Willem Geubbels)
59
Ededem Essien
68
Erkin Tapalov (Thay: Ahmed El Messaoudi)
70
Moustapha Cisse (Kiến tạo: Mihailo Stevanovic)
73
Yannick Noah (Thay: Chima Okoroji)
73
Beybit Galym (Thay: Islam Chesnokov)
74
Zhaslan Zhumashev (Thay: Rui Costa)
79
Radoslav Tsonev (Thay: Tsotne Mosiashvili)
79
Corsin Konietzke (Thay: Jordi Quintilla)
79
Beybit Galym (Thay: Islam Chesnokov)
79
Jozo Stanic
81
Beybit Galym
90
Ivan Miladinovic
90
Yannick Noah
90

Thống kê trận đấu Tobol Kostanay vs St. Gallen

số liệu thống kê
Tobol Kostanay
Tobol Kostanay
St. Gallen
St. Gallen
44 Kiểm soát bóng 56
15 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Tobol Kostanay vs St. Gallen

Tobol Kostanay (5-3-2): Stas Pokatilov (1), Albert Gabarayev (15), Ivan Miladinovic (55), Pape-Alioune Ndiaye (5), Roman Arsankulov (3), Islam Chesnokov (11), Igor Ivanovic (10), Ededem Essien (6), Tsotne Mosiashvili (13), Rui Costa (20), Ahmed El Messaoudi (8)

St. Gallen (4-3-1-2): Lawrence Ati Zigi (1), Konrad Faber (22), Jozo Stanic (4), Stephan Ambrosius (5), Chima Okoroji (36), Lukas Gortler (16), Jordi Quintilla (8), Victor Ruiz (30), Mihailo Stevanovic (64), Willem Geubbels (9), Felix Mambimbi (18)

Tobol Kostanay
Tobol Kostanay
5-3-2
1
Stas Pokatilov
15
Albert Gabarayev
55
Ivan Miladinovic
5
Pape-Alioune Ndiaye
3
Roman Arsankulov
11
Islam Chesnokov
10
Igor Ivanovic
6
Ededem Essien
13
Tsotne Mosiashvili
20
Rui Costa
8
Ahmed El Messaoudi
18
Felix Mambimbi
9
Willem Geubbels
64
Mihailo Stevanovic
30
Victor Ruiz
8
Jordi Quintilla
16
Lukas Gortler
36
Chima Okoroji
5
Stephan Ambrosius
4
Jozo Stanic
22
Konrad Faber
1
Lawrence Ati Zigi
St. Gallen
St. Gallen
4-3-1-2
Thay người
58’
Igor Ivanovic
Aleksandr Zuev
59’
Victor Ruiz
Christian Witzig
70’
Ahmed El Messaoudi
Erkin Tapalov
59’
Lukas Goertler
Isaac Schmidt
79’
Rui Costa
Zhaslan Zhumashev
59’
Willem Geubbels
Moustapha Cisse
79’
Islam Chesnokov
Beybit Galym
73’
Chima Okoroji
Yannick Noah
79’
Tsotne Mosiashvili
Radoslav Tsonev
79’
Jordi Quintilla
Corsin Konietzke
Cầu thủ dự bị
Zhaslan Zhumashev
Christian Witzig
Yuri Melikhov
Lukas Watkowiak
Sultan Bussurmanov
Jovan Milosevic
Erkin Tapalov
Corsin Konietzke
Pedro Miguel Pina Eugenio
Isaac Schmidt
Beybit Galym
Bastien Toma
Roman Bozhko
Albert Vallci
Radoslav Tsonev
Nikolaj Duus Moller
Aleksandr Zuev
Abdoulaye Diaby
Moustapha Cisse
Chadrac Akolo
Yannick Noah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
26/07 - 2024
01/08 - 2024

Thành tích gần đây Tobol Kostanay

VĐQG Kazakhstan
08/03 - 2025
Giao hữu
VĐQG Kazakhstan
10/11 - 2024
03/11 - 2024
04/10 - 2024

Thành tích gần đây St. Gallen

VĐQG Thụy Sĩ
04/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
06/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ChelseaChelsea66002118
2Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes6420714
3FiorentinaFiorentina64111113
4Rapid WienRapid Wien6411613
5DjurgaardenDjurgaarden6411413
6LuganoLugano6411413
7Legia WarszawaLegia Warszawa6402812
8Cercle BruggeCercle Brugge6321711
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok6321511
10Shamrock RoversShamrock Rovers6321311
11APOEL NicosiaAPOEL Nicosia6321311
12Pafos FCPafos FC6312410
13PanathinaikosPanathinaikos6312310
14Olimpija LjubljanaOlimpija Ljubljana6312110
15Real BetisReal Betis6312110
16FC HeidenheimFC Heidenheim6312010
17GentGent630309
18FC CopenhagenFC Copenhagen6222-18
19Vikingur ReykjavikVikingur Reykjavik6222-18
20Borac Banja LukaBorac Banja Luka6222-38
21NK CeljeNK Celje621307
22Omonia NicosiaOmonia Nicosia621307
23MoldeMolde6213-17
24TSC Backa TopolaTSC Backa Topola6213-37
25HeartsHearts6213-37
26Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir6132-36
27Mlada BoleslavMlada Boleslav6204-36
28AstanaAstana6123-45
29St. GallenSt. Gallen6123-85
30HJK HelsinkiHJK Helsinki6114-64
31FC NoahFC Noah6114-104
32TNSTNS6105-53
33Dinamo MinskDinamo Minsk6105-93
34LarneLarne6105-93
35LASKLASK6033-103
36CS PetrocubCS Petrocub6024-92
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow
X