Quả phát bóng lên cho Leganes tại Heliodoro Rodríguez López.
![]() Andres Martin (Thay: Alex Bermejo) 60 | |
![]() Samuel Shashoua (Thay: Victor Mollejo) 69 | |
![]() Yacine Qasmi (Thay: Jon Bautista) 70 | |
![]() Sergi Palencia (Thay: Lazar Randjelovic) 70 | |
![]() Edgar Barcenas (Thay: Jose Arnaiz) 77 | |
![]() Gaku Shibasaki (Thay: Jose Recio) 77 | |
![]() Michel Herrero (Thay: Alex Corredera) 79 | |
![]() Mario Gonzalez (Thay: Eladio Zorrilla) 79 | |
![]() Ruben Pardo 83 | |
![]() Borja Garces (Thay: Juan Munoz) 85 | |
![]() Borja Garces 90+1' |
Thống kê trận đấu Tenerife vs Leganes


Diễn biến Tenerife vs Leganes
Juan Soriano của Tenerife thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.
Samuel Shashoua cho Tenerife thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.
Leganes cần phải thận trọng. Tenerife thực hiện quả ném biên tấn công.
Kenneth Omeruo trở lại sân thi đấu cho Leganes sau khi dính chấn thương nhẹ.
Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Santa Cruz de Tenerife để kiểm tra Kenneth Omeruo, người đang nhăn mặt vì đau.

Tại Heliodoro Rodríguez López, Borja Garces đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.
Aitor Gorostegui Fernandez Ortega ra hiệu cho Tenerife một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Tenerife trong phần sân của họ.
Tenerife được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Leganes được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Tenerife lái xe về phía trước và Enric Gallego có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Tenerife lái xe về phía trước và Kenneth Omeruo trong một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Aitor Gorostegui Fernandez Ortega thực hiện quả ném biên cho Leganes, gần khu vực của Tenerife.
Ném biên dành cho Leganes bên phần sân Tenerife.
Đá phạt cho Tenerife trong phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Santa Cruz de Tenerife.
Ở Santa Cruz de Tenerife Tenerife tấn công thông qua Samuel Shashoua. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Santa Cruz de Tenerife.
Alex Munoz của Tenerife giải phóng tại Heliodoro Rodríguez López. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Đội khách thay Juan Munoz bằng Borja Garces.
Đội hình xuất phát Tenerife vs Leganes
Tenerife (4-4-2): Juan Soriano (1), Jeremy Mellot (22), Jose Leon (4), Alex Munoz (3), Victor Mollejo (28), Alex Corredera (6), Aitor Sanz (16), Alex Bermejo (11), Eladio Zorrilla (9), Enric Gallego (18)
Leganes (4-2-3-1): Asier Riesgo (13), Allan Nyom (22), Kenneth Omeruo (4), Javier Hernandez (20), Xavi Quintilla (16), Ruben Pardo (18), Jose Recio (14), Lazar Randjelovic (12), Juan Munoz (11), Jose Arnaiz (10), Jon Bautista (24)


Thay người | |||
60’ | Alex Bermejo Andres Martin | 70’ | Jon Bautista Yacine Qasmi |
69’ | Victor Mollejo Samuel Shashoua | 70’ | Lazar Randjelovic Sergi Palencia |
79’ | Alex Corredera Michel Herrero | 77’ | Jose Arnaiz Edgar Barcenas |
79’ | Eladio Zorrilla Mario Gonzalez | 77’ | Jose Recio Gaku Shibasaki |
85’ | Juan Munoz Borja Garces |
Cầu thủ dự bị | |||
Dani Hernandez | Daniel Jimenez | ||
Carlos Pomares | Ivan Villar | ||
Felix Alonso | Edgar Barcenas | ||
Michel Herrero | Jimmy Giraudon | ||
Carlos Ruiz | Borja Garces | ||
Samuel Shashoua | Unai Bustinza | ||
Mario Gonzalez | Yacine Qasmi | ||
Shaq Moore | Gaku Shibasaki | ||
Victor Mendez | Seydouba Cisse | ||
Andres Martin | Sergi Palencia | ||
Nikola Sipcic | Sergio Gonzalez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tenerife
Thành tích gần đây Leganes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại