Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
![]() Nicolas Ezequiel Gorosito 6 | |
![]() Laure 20 | |
![]() Giovani Zarfino 37 | |
![]() Hugo Fraile 41 | |
![]() Emmanuel Apeh (Kiến tạo: Jeremy Mellot) 55 | |
![]() Michel Herrero 75 |
Thống kê trận đấu Tenerife vs Alcorcon


Diễn biến Tenerife vs Alcorcon
Đá phạt cho Tenerife trong phần sân của họ.
Alejandro Quintero Gonzalez ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Alcorcon trong phần sân của họ.
Phạt góc cho Tenerife.
Michel Herrero của Tenerife đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Alejandro Quintero Gonzalez cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Tenerife thay người thứ năm với Carlos Pomares thay Sergio Gonzalez.
Tenerife thay người thứ năm với Pablo Larrea thay Alex Corredera.
Luis Miguel Ramis (Tenerife) thay người thứ tư, Pablo Larrea thay Alex Corredera.
Luis Miguel Ramis thực hiện sự thay thế thứ ba của đội tại Heliodoro Rodríguez López với Nikola Sipcic thay thế Jose Leon.
Luis Miguel Ramis đang thực hiện sự thay thế thứ ba của đội tại Heliodoro Rodríguez López với Asencio thay thế Ander Gorosranty.
Tenerife được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Enric Gallego của Tenerife trông ổn và trở lại sân cỏ.
Alcorcon được hưởng quả phạt góc do Alejandro Quintero Gonzalez thực hiện.
Trận đấu đã bị tạm dừng để Enric Gallego dành sự quan tâm cho Tenerife, người đang nằm đau quằn quại trên sân.
Đội khách thay Ander Gorosranty bằng Asencio.
Đội khách thay David Fernandez bằng Carlos Hernandez.
Carlos Hernandez sẽ thay thế David Fernandez cho Alcorcon tại Heliodoro Rodríguez López.
Ném biên dành cho Alcorcon ở nửa sân Tenerife.
Quả phạt góc được trao cho Alcorcon.
Alcorcon thực hiện quả ném biên trong khu vực Tenerife.
Đội hình xuất phát Tenerife vs Alcorcon
Tenerife (4-4-2): Juan Soriano (1), Jeremy Mellot (22), Sergio Gonzalez (12), Jose Leon (4), Alex Munoz (3), Victor Mollejo (28), Aitor Sanz (16), Alex Corredera (6), Eladio Zorrilla (9), Emmanuel Apeh (20), Enric Gallego (18)
Alcorcon (4-2-3-1): Daniel Jimenez (1), Laure (2), Nicolas Ezequiel Gorosito (14), David Fernandez (19), Carlos Lorens Bellvis (16), Giovani Zarfino (12), Ander Gorostidi (8), Hugo Fraile (10), Juan Bravo (6), Juan Hernandez (11), Marc Gual (9)


Thay người | |||
59’ | Emmanuel Apeh Jamelli | 56’ | Juan Bravo Xisco |
68’ | Eladio Zorrilla Michel Herrero | 56’ | Juan Hernandez Abdelhafid Al Badaoui |
90’ | Sergio Gonzalez Carlos Pomares | 72’ | Hugo Fraile Antonio Moyano |
90’ | Jose Leon Nikola Sipcic | 86’ | Ander Gorostidi Raul Asencio |
90’ | Alex Corredera Pablo Larrea | 86’ | David Fernandez Carlos Hernandez |
Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Pomares | Jose Carlos Ramirez | ||
Ethyan Gonzalez | Raul Asencio | ||
Nikola Sipcic | Victor Garcia | ||
Thierno Barry | Juan Aguilera | ||
Dani Hernandez | Xisco | ||
Victor Mendez | David Fornies | ||
Michel Herrero | Carlos Hernandez | ||
Pablo Larrea | Fidel Escobar | ||
Samuel Shashoua | Antonio Moyano | ||
Jamelli | Abdelhafid Al Badaoui | ||
Shaq Moore | Jesus Ruiz | ||
Jose Suarez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tenerife
Thành tích gần đây Alcorcon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại