Thứ Hai, 07/04/2025
Mikey Johnston
1
Ousmane Diakite
1
Ousmane Diakite
3
Callum Styles
50
Alex Mowatt (Thay: Ousmane Diakite)
57
Florian Bianchini (Thay: Zan Vipotnik)
58
Tom Fellows (Thay: Jed Wallace)
58
Jayson Molumby
61
Harry Darling
62
Tom Fellows (Kiến tạo: Jayson Molumby)
66
John Swift (Thay: Michael Johnston)
68
Myles Peart-Harris (Thay: Ji-Sung Eom)
75
Kyle Naughton (Thay: Cyrus Christie)
75
Devante Cole (Thay: Karlan Grant)
81
Grady Diangana (Thay: Josh Maja)
81
Azeem Abdulai (Thay: Goncalo Franco)
87
Joe Allen (Thay: Liam Cullen)
88
Joe Allen (Kiến tạo: Ronald Pereira)
90+2'
Mason Holgate
90+5'
Myles Peart-Harris
90+6'

Thống kê trận đấu Swansea vs West Brom

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
West Brom
West Brom
59 Kiểm soát bóng 41
6 Phạm lỗi 8
15 Ném biên 14
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs West Brom

Tất cả (25)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6' Thẻ vàng cho Myles Peart-Harris.

Thẻ vàng cho Myles Peart-Harris.

90+5' Thẻ vàng cho Mason Holgate.

Thẻ vàng cho Mason Holgate.

90+2'

Ronald Pereira là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' G O O O A A A L - Joe Allen đã trúng đích!

G O O O A A A L - Joe Allen đã trúng đích!

90+2' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

88'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Joe Allen.

87'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.

81'

Josh Maja rời sân và được thay thế bởi Grady Diangana.

81'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

75'

Cyrus Christie rời sân và được thay thế bởi Kyle Naughton.

75'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Myles Peart-Harris.

68'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi John Swift.

66'

Jayson Molumby là người kiến tạo cho bàn thắng.

66' G O O O A A A L - Tom Fellows đã trúng đích!

G O O O A A A L - Tom Fellows đã trúng đích!

62' Thẻ vàng cho Harry Darling.

Thẻ vàng cho Harry Darling.

61' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

58'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

58'

Jed Wallace rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.

57'

Ousmane Diakite rời sân và được thay thế bởi Alex Mowatt.

50' Thẻ vàng cho Callum Styles.

Thẻ vàng cho Callum Styles.

Đội hình xuất phát Swansea vs West Brom

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Cyrus Christie (23), Harry Darling (6), Josh Tymon (14), Goncalo Franco (17), Matt Grimes (8), Ronald (35), Liam Cullen (20), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)

West Brom (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (2), Mason Holgate (3), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Ousmane Diakite (17), Jayson Molumby (8), Jed Wallace (7), Karlan Grant (18), Mikey Johnston (22), Josh Maja (9)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Lawrence Vigouroux
2
Josh Key
23
Cyrus Christie
6
Harry Darling
14
Josh Tymon
17
Goncalo Franco
8
Matt Grimes
35
Ronald
20
Liam Cullen
10
Eom Ji-sung
9
Žan Vipotnik
9
Josh Maja
22
Mikey Johnston
18
Karlan Grant
7
Jed Wallace
8
Jayson Molumby
17
Ousmane Diakite
4
Callum Styles
14
Torbjorn Lysaker Heggem
3
Mason Holgate
2
Darnell Furlong
1
Alex Palmer
West Brom
West Brom
4-2-3-1
Thay người
58’
Zan Vipotnik
Florian Bianchini
57’
Ousmane Diakite
Alex Mowatt
75’
Cyrus Christie
Kyle Naughton
58’
Jed Wallace
Tom Fellows
75’
Ji-Sung Eom
Myles Peart-Harris
68’
Michael Johnston
John Swift
87’
Goncalo Franco
Azeem Abdulai
81’
Josh Maja
Grady Diangana
88’
Liam Cullen
Joe Allen
81’
Karlan Grant
Devante Cole
Cầu thủ dự bị
Jon Mclaughlin
Joe Wildsmith
Nathan Tjoe-A-On
Kyle Bartley
Kyle Naughton
Caleb Taylor
Jay Fulton
John Swift
Joe Allen
Grady Diangana
Florian Bianchini
Uros Racic
Myles Peart-Harris
Alex Mowatt
Ben Lloyd
Tom Fellows
Azeem Abdulai
Devante Cole
Tình hình lực lượng

Andy Fisher

Va chạm

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Kristian Pedersen

Không xác định

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Sam Parker

Không xác định

Oliver Cooper

Chấn thương bàn chân

Josh Ginnelly

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Paul Clement

Slaven Bilic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
09/03 - 2013
01/09 - 2013
15/03 - 2014
30/08 - 2014
12/02 - 2015
26/12 - 2015
03/02 - 2016
15/12 - 2016
21/05 - 2017
09/12 - 2017
07/04 - 2018
Hạng nhất Anh
21/10 - 2021
01/03 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
12/08 - 2023
01/01 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025

Thành tích gần đây West Brom

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X