Thứ Năm, 03/04/2025
Sam Greenwood (Kiến tạo: Matt Crooks)
43
Jamal Lowe (Kiến tạo: Josh Tymon)
59
Josh Tymon
62
Oliver Cooper (Thay: Liam Walsh)
64
Jonathan Howson
64
Jamie Paterson
65
Isaiah Jones
67
Morgan Rogers
71
Morgan Rogers (Thay: Matt Crooks)
71
Samuel Silvera (Thay: Sam Greenwood)
72
Lukas Engel (Thay: Alex Bangura)
72
Samuel Silvera (Kiến tạo: Morgan Rogers)
78
Jerry Yates (Thay: Bashir Humphreys)
81
Yannick Bolasie (Thay: Jamie Paterson)
81
Charlie Patino (Thay: Jay Fulton)
87
Liam Cullen (Thay: Jamal Lowe)
87
Thomas Glover (Thay: Seny Dieng)
90
Emmanuel Latte Lath
90+5'

Thống kê trận đấu Swansea vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Middlesbrough
Middlesbrough
58 Kiểm soát bóng 42
14 Phạm lỗi 12
19 Ném biên 17
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Middlesbrough

Tất cả (27)
90+5' Thẻ vàng dành cho Emmanuel Latte Lath.

Thẻ vàng dành cho Emmanuel Latte Lath.

90+1'

Seny Dieng rời sân và được thay thế bởi Thomas Glover.

87'

Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Charlie Patino.

87'

Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.

81'

Bashir Humphreys sắp rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.

81'

Jamie Paterson rời sân và được thay thế bởi Yannick Bolasie.

78'

Morgan Rogers đã hỗ trợ ghi bàn.

78' G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!

78' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

72'

Alex Bangura rời sân và được thay thế bởi Lukas Engel.

72'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

71'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Morgan Rogers.

67' Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65' Thẻ vàng dành cho Jamie Paterson.

Thẻ vàng dành cho Jamie Paterson.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Liam Walsh rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

64' Thẻ vàng dành cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng dành cho Jonathan Howson.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62' Thẻ vàng dành cho Josh Tymon.

Thẻ vàng dành cho Josh Tymon.

59'

Josh Tymon đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Swansea vs Middlesbrough

Swansea (3-4-2-1): Carl Rushworth (22), Ben Cabango (5), Harry Darling (6), Bashir Humphreys (33), Josh Key (2), Matt Grimes (8), Jay Fulton (4), Josh Tymon (14), Liam Walsh (28), Jamie Paterson (12), Jamal Lowe (10)

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Anfernee Dijksteel (15), Dael Fry (6), Rav Van den Berg (3), Alex Bangura (24), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Sam Greenwood (29), Emmanuel Latte Lath (9)

Swansea
Swansea
3-4-2-1
22
Carl Rushworth
5
Ben Cabango
6
Harry Darling
33
Bashir Humphreys
2
Josh Key
8
Matt Grimes
4
Jay Fulton
14
Josh Tymon
28
Liam Walsh
12
Jamie Paterson
10
Jamal Lowe
9
Emmanuel Latte Lath
29
Sam Greenwood
25
Matt Crooks
11
Isaiah Jones
4
Daniel Barlaser
16
Jonny Howson
24
Alex Bangura
3
Rav Van den Berg
6
Dael Fry
15
Anfernee Dijksteel
1
Seny Dieng
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
64’
Liam Walsh
Oliver Cooper
71’
Matt Crooks
Morgan Rogers
81’
Bashir Humphreys
Jerry Yates
72’
Alex Bangura
Lukas Engel
81’
Jamie Paterson
Yannick Bolasie
72’
Sam Greenwood
Sam Silvera
87’
Jay Fulton
Charlie Patino
90’
Seny Dieng
Tom Glover
87’
Jamal Lowe
Liam Cullen
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Tom Glover
Nathan Wood
Matt Clarke
Kyle Naughton
Hayden Coulson
Samuel Parker
Lukas Engel
Charlie Patino
Morgan Rogers
Oliver Cooper
Alexander Gilbert
Jerry Yates
Sam Silvera
Yannick Bolasie
Daniel Nkrumah
Liam Cullen
Calum Kavanagh
Huấn luyện viên

Paul Clement

Aitor Karanka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
17/12 - 2016
02/04 - 2017
Hạng nhất Anh
03/12 - 2020
06/03 - 2021
04/12 - 2021
23/04 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/12 - 2023
06/04 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X