Ném biên cho Hamburg tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Trực tiếp kết quả SV Darmstadt 98 vs Hamburger SV hôm nay 26-02-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 26/2
Kết thúc



![]() Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Moritz Heyer) 4 | |
![]() Moritz Heyer 25 | |
![]() Marcel Schuhen 54 | |
![]() Ludovit Reis 54 | |
![]() Bakery Jatta (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 63 | |
![]() Miro Muheim 65 | |
![]() Keanan Bennetts (Thay: Frank Ronstadt) 66 | |
![]() Filip Stojilkovic (Thay: Fabian Schnellhardt) 67 | |
![]() Noah Katterbach (Thay: Moritz Heyer) 79 | |
![]() Andras Nemeth 79 | |
![]() Andras Nemeth (Thay: Laszlo Benes) 79 | |
![]() Filip Stojilkovic 81 | |
![]() Sebastian Schonlau 83 | |
![]() Magnus Warming 86 | |
![]() Magnus Warming (Thay: Mathias Honsak) 86 | |
![]() Bakery Jatta 90+1' |
Ném biên cho Hamburg tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Phạt góc được trao cho Hamburg.
Phạt góc được trao cho Hamburg.
Darmstadt được hưởng quả phát bóng lên.
Robert Glatzel của Hamburg thực hiện pha phạm lỗi, nhưng không trúng đích.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Bakery Jatta (Hamburg) nhận thẻ vàng
Đá phạt cho Darmstadt bên phần sân của Hamburg.
Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Christian Dingert cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Bóng đi ra ngoài cho Hamburg hưởng quả phát bóng lên.
Hamburg cần thận trọng. Darmstadt được hưởng quả ném biên tấn công.
Christian Dingert ra hiệu cho Darmstadt thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.
Darmstadt được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Hamburg bên phần sân Darmstadt.
Hamburg thực hiện quả ném biên bên phần sân Darmstadt.
Marvin Mehlem của Darmstadt đã trúng đích nhưng không thành công.
Đội chủ nhà thay Mathias Honsak bằng Magnus Warming.
Christian Dingert cho Hamburg quả phát bóng lên.
Fabian Holland của Darmstadt thực hiện cú sút xa nhưng không trúng mục tiêu.
Darmstadt đá phạt.
SV Darmstadt 98 (3-4-2-1): Marcel Schuhen (1), Clemens Riedel (38), Christoph Zimmermann (4), Thomas Isherwood (3), Emir Karic (19), Frank Ronstadt (17), Fabian Schnellhardt (8), Fabian Holland (32), Marvin Mehlem (6), Mathias Honsak (18), Phillip Tietz (9)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Jonas David (34), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Ransford Konigsdorffer (11), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)
Thay người | |||
66’ | Frank Ronstadt Keanan Bennetts | 63’ | Ransford Koenigsdoerffer Bakery Jatta |
67’ | Fabian Schnellhardt Filip Stojilkovic | 79’ | Moritz Heyer Noah Katterbach |
86’ | Mathias Honsak Magnus Warming | 79’ | Laszlo Benes Andras Nemeth |
Cầu thủ dự bị | |||
Klaus Gjasula | Matheo Raab | ||
Magnus Warming | William Mikelbrencis | ||
Matthias Bader | Francisco Montero | ||
Alexander Brunst | Noah Katterbach | ||
Yassin Ben Balla | Nicolas-Bernd Kisilowski | ||
Keanan Bennetts | Filip Bilbija | ||
Oscar Vilhelmsson | Sonny Kittel | ||
Filip Stojilkovic | Bakery Jatta | ||
Fabio Torsiello | Andras Nemeth |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |