Thứ Ba, 04/02/2025 Mới nhất
Alessandro Bianco
2
Andrea Masiello
10
Andrea Masiello
28
Elvis Kabashi
32
Alessandro Bianco
36
Natan Girma (Kiến tạo: Riccardo Fiamozzi)
52
Luca Cigarini
53
Janis Antiste (Thay: Manolo Portanova)
60
Daniele Casiraghi
61
Gabriel Lunetta (Thay: Andrea Cagnano)
70
Andrea Cisco (Thay: Riccardo Ciervo)
71
Domen Crnigoj (Thay: Natan Girma)
72
Lorenzo Libutti (Thay: Edoardo Pieragnolo)
73
Cedric Gondo (Kiến tạo: Domen Crnigoj)
77
Emanuele Pecorino (Thay: Nicola Rauti)
77
(Pen) Daniele Casiraghi
81
Andrea Cisco
86
Amney Moutassime
88
Amney Moutassime (Thay: Silvio Merkaj)
88
Raphael Kofler (Thay: Andrea Giorgini)
88
Francesco Bardi
90
Muhamed Varela Djamanca
90
Muhamed Varela Djamanca (Thay: Cedric Gondo)
90

Thống kê trận đấu Sudtirol vs AC Reggiana

số liệu thống kê
Sudtirol
Sudtirol
AC Reggiana
AC Reggiana
62 Kiểm soát bóng 38
16 Phạm lỗi 14
33 Ném biên 14
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sudtirol vs AC Reggiana

Tất cả (135)
90+5'

Marco Di Bello ra hiệu cho Reggiana được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.

90+5'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Bozen.

90+4'

Sudtirol Bolzano có thể tận dụng quả ném biên ở sâu bên trong phần sân của Reggiana không?

90+4'

Alessandro Nesta (Reggiana) thực hiện lần thay người thứ tư, với Muhamed Varela Djamanca thay cho Cedric Gondo.

90+3'

Ném biên cho Sudtirol Bolzano ở gần vòng cấm.

90+3'

Emanuele Pecorino tung cú sút trúng đích nhưng Sudtirol Bolzano không ghi bàn.

90+1'

Quả ném biên từ trên cao cho Sudtirol Bolzano ở Bozen.

90' Francesco Bardi (Reggiana) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Francesco Bardi (Reggiana) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Reggiana thực hiện quả phát bóng lên.

90'

Quả đá phạt cho Sudtirol Bolzano bên phần sân nhà.

90'

Sudtirol Bolzano được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

89'

Quả phát bóng lên cho Reggiana tại Stadio Druso.

89'

Amney Moutassime thay cho Sudtirol Bolzano thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.

88'

Sudtirol Bolzano ném biên.

88'

Đội chủ nhà đã thay Kevin Vinetot bằng Raphael Kofler. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Federico Valente.

88'

Sudtirol Bolzano thực hiện sự thay người thứ năm, Amney Moutassime vào thay Silvio Merkaj.

88'

Đội chủ nhà đã thay Andrea Giorgini bằng Raphael Kofler. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Federico Valente.

87'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Sudtirol Bolzano.

86' Andrea Cisco bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

Andrea Cisco bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

86'

Marco Di Bello ra hiệu cho Reggiana hưởng quả đá phạt trực tiếp.

86'

Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Bozen.

Đội hình xuất phát Sudtirol vs AC Reggiana

Sudtirol (4-4-2): Giacomo Poluzzi (1), Andrea Giorgini (30), Kevin Vinetot (5), Andrea Masiello (55), Andrea Cagnano (3), Riccardo Ciervo (11), Fabien Tait (21), Daouda Peeters (42), Daniele Casiraghi (17), Nicola Rauti (23), Silvio Merkaj (33)

AC Reggiana (3-4-2-1): Francesco Bardi (22), Mario Sampirisi (31), Filippo Romagna (19), Przemyslaw Szyminski (25), Riccardo Fiamozzi (15), Edoardo Pieragnolo (3), Elvis Kabashi (77), Alessandro Bianco (42), Natan Girma (80), Manolo Portanova (90), Cedric Gondo (11)

Sudtirol
Sudtirol
4-4-2
1
Giacomo Poluzzi
30
Andrea Giorgini
5
Kevin Vinetot
55
Andrea Masiello
3
Andrea Cagnano
11
Riccardo Ciervo
21
Fabien Tait
42
Daouda Peeters
17
Daniele Casiraghi
23
Nicola Rauti
33
Silvio Merkaj
11
Cedric Gondo
90
Manolo Portanova
80
Natan Girma
42
Alessandro Bianco
77
Elvis Kabashi
3
Edoardo Pieragnolo
15
Riccardo Fiamozzi
25
Przemyslaw Szyminski
19
Filippo Romagna
31
Mario Sampirisi
22
Francesco Bardi
AC Reggiana
AC Reggiana
3-4-2-1
Thay người
70’
Andrea Cagnano
Gabriel Lunetta
60’
Manolo Portanova
Janis Antiste
71’
Riccardo Ciervo
Andrea Cisco
72’
Natan Girma
Domen Crnigoj
77’
Nicola Rauti
Emanuele Pecorino
73’
Edoardo Pieragnolo
Lorenzo Libutti
88’
Andrea Giorgini
Raphael Kofler
90’
Cedric Gondo
Muhamed Varela Djamanca
88’
Silvio Merkaj
Amney Moutassime
Cầu thủ dự bị
Giacomo Drago
Filippo Melegoni
Jakob Tscholl
Domen Crnigoj
Luca Ghiringhelli
Giacomo Satalino
Gabriel Lunetta
Alex Sposito
Emanuele Pecorino
Luca Cigarini
Giuseppe Cuomo
Eric Lanini
Jeremie Broh
Muhamed Varela Djamanca
Andrea Cisco
Lorenzo Libutti
Raphael Kofler
Filippo Nardi
Amney Moutassime
Alessandro Marcandalli
Lorenzo Lonardi
Janis Antiste

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
23/12 - 2023
28/02 - 2024
15/09 - 2024
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Sudtirol

Serie B
02/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025
12/01 - 2025
29/12 - 2024
26/12 - 2024
21/12 - 2024
H1: 0-0
14/12 - 2024
07/12 - 2024
30/11 - 2024

Thành tích gần đây AC Reggiana

Serie B
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
12/01 - 2025
29/12 - 2024
21/12 - 2024
14/12 - 2024
08/12 - 2024
30/11 - 2024

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo2417432855T T T B T
2PisaPisa2416532153T T H T T
3SpeziaSpezia2413922348B H T T T
4CremoneseCremonese241077937H T T H B
5CatanzaroCatanzaro247143735T H H T T
6BariBari247125533T H H H T
7Juve StabiaJuve Stabia24897-333H H B T B
8PalermoPalermo248610230B T T B B
9ModenaModena246126130H B H H T
10Cesena FCCesena FC248610-230B H T H B
11BresciaBrescia246108-328H H H B T
12AC ReggianaAC Reggiana247710-428T H B T B
13MantovaMantova246108-528B H T H B
14CarrareseCarrarese247611-927T B B B B
15CittadellaCittadella247611-1727T H B T B
16SampdoriaSampdoria245109-725B H B H T
17SudtirolSudtirol247413-1125H H B T T
18SalernitanaSalernitana246612-1024B B T B T
19FrosinoneFrosinone244911-1721H B H B B
20CosenzaCosenza2441010-818B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X