VfB Stuttgart với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() (Pen) Silas Katompa Mvumpa 3 | |
![]() Philipp Foerster 16 | |
![]() Philipp Forster 16 | |
![]() Naouirou Ahamada (Kiến tạo: Silas Katompa Mvumpa) 22 | |
![]() Simon Zoller 29 | |
![]() Christopher Antwi-Adjej (Thay: Simon Zoller) 46 | |
![]() Chris Fuhrich (Thay: Naouirou Ahamada) 52 | |
![]() Chris Fuehrich (Thay: Naouirou Ahamada) 52 | |
![]() Silas Katompa Mvumpa (Kiến tạo: Borna Sosa) 64 | |
![]() Silvere Ganvoula (Thay: Anthony Losilla) 70 | |
![]() Cristian Gamboa 71 | |
![]() Wataru Endo 71 | |
![]() Kevin Stoger 72 | |
![]() Kevin Stoeger 72 | |
![]() Hiroki Ito (Thay: Konstantinos Mavropanos) 75 | |
![]() Juan Jose Perea (Thay: Tiago Tomas) 75 | |
![]() Juan Perea (Thay: Tiago Tomas) 75 | |
![]() Nikolas Nartey (Thay: Enzo Millot) 76 | |
![]() Patrick Osterhage (Thay: Gerrit Holtmann) 78 | |
![]() Pascal Stenzel (Thay: Luca Pfeiffer) 84 | |
![]() Vasilis Lampropoulos (Thay: Philipp Forster) 90 | |
![]() Jordi Osei-Tutu (Thay: Philipp Hofmann) 90 | |
![]() Vassilios Lambropoulos (Thay: Philipp Foerster) 90 |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs Bochum


Diễn biến Stuttgart vs Bochum
Silas Katompa Mvumpa từ VfB Stuttgart là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: VfB Stuttgart: 49%, Bochum: 51%.
Ivan Ordets từ Bochum cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Hiroki Ito thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Wataru Endo xử lý và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Bàn tay an toàn từ Manuel Riemann khi anh ấy đi ra và giành bóng
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Erhan Masovic cản phá thành công cú sút
Cú sút của Chris Fuehrich đã bị chặn lại.
VfB Stuttgart với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Quả phát bóng lên cho VfB Stuttgart.
Hiroki Ito bị phạt vì đẩy Christopher Antwi-Adjej.
Patrick Osterhage thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Số người tham dự hôm nay là 45000.
Quả phát bóng lên cho VfB Stuttgart.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Philipp Foerster rời sân, người vào thay là Vassilios Lambropoulos trong chiến thuật thay người.
Philipp Hofmann rời sân, Jordi Osei-Tutu vào thay chiến thuật.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs Bochum
Stuttgart (5-3-2): Florian Muller (1), Silas Katompa Mvumpa (14), Waldemar Anton (2), Konstantinos Mavropanos (5), Dan Zagadou (23), Borna Sosa (24), Enzo Millot (8), Naouirou Ahamada (32), Wataru Endo (3), Tiago Tomas (10), Luca Pfeiffer (20)
Bochum (4-3-3): Manuel Riemann (1), Cristian Gamboa (2), Erhan Masovic (4), Ivan Ordets (20), Danilo Soares (3), Kevin Stoger (7), Anthony Losilla (8), Philipp Forster (10), Simon Zoller (9), Gerrit Holtmann (17), Philipp Hofmann (33)


Thay người | |||
52’ | Naouirou Ahamada Chris Fuhrich | 46’ | Simon Zoller Christopher Antwi-Adjej |
75’ | Konstantinos Mavropanos Hiroki Ito | 70’ | Anthony Losilla Silvere Ganvoula |
75’ | Tiago Tomas Juan Jose Perea | 78’ | Gerrit Holtmann Patrick Osterhage |
76’ | Enzo Millot Nikolas Nartey | 90’ | Philipp Hofmann Jordi Osei-Tutu |
84’ | Luca Pfeiffer Pascal Stenzel | 90’ | Philipp Foerster Vasilis Lampropoulos |
Cầu thủ dự bị | |||
Fabian Bredlow | Marko Johansson | ||
Pascal Stenzel | Tim Oermann | ||
Hiroki Ito | Jordi Osei-Tutu | ||
Tanguy Coulibaly | Vasilis Lampropoulos | ||
Chris Fuhrich | Dominique Heintz | ||
Lilian Egloff | Jannes Horn | ||
Nikolas Nartey | Patrick Osterhage | ||
Juan Jose Perea | Christopher Antwi-Adjej | ||
Thomas Kastanaras | Silvere Ganvoula |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs Bochum
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây Bochum
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại