Chủ Nhật, 06/04/2025
Wouter Burger (Kiến tạo: Luke McNally)
45
Isaac Hayden
64
Michael Frey (Thay: Sinclair Armstrong)
67
Lucas Andersen (Thay: Paul Smyth)
67
Michael Frey (Thay: Paul Smyth)
67
Lucas Andersen (Thay: Sinclair Armstrong)
67
Wesley
74
Ben Pearson
74
Wesley (Thay: Niall Ennis)
74
Ben Pearson (Thay: Wouter Burger)
75
Chris Willock (Thay: Jack Colback)
78
Lynden Gooch
80
Josh Laurent
81
Lynden Gooch (Thay: Junior Tchamadeu)
81
Josh Laurent (Thay: Joon-Ho Bae)
81
Sam Field (Thay: Isaac Hayden)
85
Lyndon Dykes (Thay: Jake Clarke-Salter)
85
Mehdi Leris
89
Mehdi Leris (Thay: Luke Cundle)
89

Thống kê trận đấu Stoke vs QPR

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
QPR
QPR
41 Kiểm soát bóng 59
12 Phạm lỗi 11
24 Ném biên 26
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs QPR

Tất cả (24)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Mehdi Leris.

85'

Jake Clarke-Salter rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.

85'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Sam Field.

81'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

81'

Joon-Ho Bae sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

80'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

80'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

Jack Colback sẽ rời sân và được thay thế bởi Chris Willock.

75'

Wouter Burger sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Pearson.

74'

Wouter Burger sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Pearson.

74'

Niall Ennis rời sân và được thay thế bởi Wesley.

67'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

67'

Sinclair Armstrong rời sân và nhường chỗ cho Lucas Andersen.

67'

Sinclair Armstrong sẽ rời sân và anh được thay thế bởi [player2].

67'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

67'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

67'

Paul Smyth sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64' Thẻ vàng dành cho Isaac Hayden.

Thẻ vàng dành cho Isaac Hayden.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Stoke vs QPR

Stoke (4-3-3): Daniel Iversen (1), Ki-Jana Hoever (17), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Jordan Thompson (15), Luke Cundle (25), Wouter Burger (6), Lewis Baker (8), Junior Tchamadeu (24), Bae Jun-Ho (22), Niall Ennis (14)

QPR (4-2-3-1): Asmir Begovic (1), Reggie Cannon (20), Steve Cook (5), Jake Clarke-Salter (6), Kenneth Paal (22), Jack Colback (4), Isaac Hayden (14), Paul Smyth (11), Joe Hodge (16), Ilias Chair (10), Sinclair Armstrong (30)

Stoke
Stoke
4-3-3
1
Daniel Iversen
17
Ki-Jana Hoever
23
Luke McNally
5
Michael Rose
15
Jordan Thompson
25
Luke Cundle
6
Wouter Burger
8
Lewis Baker
24
Junior Tchamadeu
22
Bae Jun-Ho
14
Niall Ennis
30
Sinclair Armstrong
10
Ilias Chair
16
Joe Hodge
11
Paul Smyth
14
Isaac Hayden
4
Jack Colback
22
Kenneth Paal
6
Jake Clarke-Salter
5
Steve Cook
20
Reggie Cannon
1
Asmir Begovic
QPR
QPR
4-2-3-1
Thay người
74’
Niall Ennis
Wesley
67’
Paul Smyth
Lucas Andersen
75’
Wouter Burger
Ben Pearson
67’
Sinclair Armstrong
Michael Frey
81’
Junior Tchamadeu
Lynden Gooch
78’
Jack Colback
Chris Willock
81’
Joon-Ho Bae
Josh Laurent
85’
Isaac Hayden
Sam Field
89’
Luke Cundle
Mehdi Léris
85’
Jake Clarke-Salter
Lyndon Dykes
Cầu thủ dự bị
Ben Wilmot
Jordan Archer
Million Manhoef
Jimmy Dunne
Jack Bonham
Morgan Fox
Lynden Gooch
Sam Field
Ben Pearson
Elijah Dixon-Bonner
Mehdi Léris
Lucas Andersen
Josh Laurent
Lyndon Dykes
Tyrese Campbell
Chris Willock
Wesley
Michael Frey

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/04 - 2013
20/09 - 2014
31/01 - 2015
Hạng nhất Anh
16/12 - 2020
01/05 - 2021
05/12 - 2021
23/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
29/11 - 2023
H1: 1-1
15/02 - 2024
H1: 1-0
23/11 - 2024
H1: 0-1
29/03 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
22/02 - 2025
H1: 0-0
15/02 - 2025
12/02 - 2025
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X