St. Pauli lái xe về phía trước và Keke Topp trong một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
![]() Daniel-Kofi Kyereh 2 | |
![]() Guido Burgstaller (Kiến tạo: Igor Matanovic) 20 | |
![]() Malick Thiaw 26 | |
![]() Guido Burgstaller (Kiến tạo: Leart Paqarada) 39 | |
![]() Rodrigo Zalazar (Kiến tạo: Thomas Ouwejan) 75 | |
![]() Rodrigo Zalazar 90+3' |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs Schalke 04


Diễn biến St.Pauli vs Schalke 04
Quả phát bóng lên cho St. Pauli tại Millerntor-Stadion.
St. Pauli lái xe về phía trước nhưng Simon Makienok bị đánh giá là việt vị.

Rodrigo Zalazar Martinez được đặt cho đội khách.
Marco Fritz ra hiệu cho St. Pauli một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Keke Topp của Schalke thực hiện một cú sút vào khung thành Millerntor-Stadion. Nhưng nỗ lực không thành công.
Schalke được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Schalke tại Millerntor-Stadion.
Bóng đi ra khỏi khung thành Schalke phát bóng lên.
Simon Makienok của St. Pauli bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Simon Makienok vào thay Daniel-Kofi Kyereh cho đội nhà.
Timo Schultz (St. Pauli) thay người thứ ba, Christopher Buchtmann thay Guido Burgstaller.
Liệu Schalke có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu bên trong phần sân của St. Pauli?
Ném biên cho Schalke.
Marco Fritz ra hiệu cho St. Pauli thực hiện quả ném biên bên phần sân của Schalke.
Schalke được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
St. Pauli được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Timo Schultz đang thực hiện sự thay thế thứ hai của đội tại Millerntor-Stadion với Jakov Medic thay thế Eric Smith.
Ném biên dành cho St. Pauli trong hiệp của họ.
Marvin Pieringer của Schalke đã việt vị.
Keke Topp của Schalke đã việt vị.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs Schalke 04
St.Pauli (4-1-2-1-2): Nikola Vasilj (22), Luca-Milan Zander (19), Philipp Ziereis (4), James Lawrence (3), Leart Paqarada (23), Eric Smith (8), Jackson Irvine (7), Marcel Hartel (30), Daniel-Kofi Kyereh (17), Igor Matanovic (34), Guido Burgstaller (9)
Schalke 04 (3-5-2): Martin Fraisl (30), Malick Thiaw (33), Ko Itakura (3), Marcin Kaminski (35), Mehmet Aydin (38), Rodrigo Zalazar (10), Victor Palsson (4), Dominick Drexler (24), Thomas Ouwejan (2), Marvin Pieringer (21), Rufat Dadashov (43)


Thay người | |||
73’ | Igor Matanovic Maximilian Dittgen | 73’ | Victor Palsson Danny Latza |
85’ | Eric Smith Jakov Medic | 73’ | Mehmet Aydin Reinhold Ranftl |
90’ | Daniel-Kofi Kyereh Simon Makienok | 81’ | Rufat Dadashov Keke Topp |
90’ | Guido Burgstaller Christopher Buchtmann |
Cầu thủ dự bị | |||
Jakov Medic | Kerim Calhanoglu | ||
Finn Becker | Blendi Idrizi | ||
Rico Benatelli | Jimmy Kaparos | ||
Etienne Amenyido | Danny Latza | ||
Simon Makienok | Henning Matriciani | ||
Maximilian Dittgen | Reinhold Ranftl | ||
Christopher Buchtmann | Dries Wouters | ||
Sebastian Ohlsson | Felix Wienand | ||
Dennis Smarsch | Keke Topp |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây Schalke 04
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 28 | 52 | T B T T H |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | H B B T B |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 4 | 41 | H B T T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | -11 | 35 | T T H B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
13 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 1 | 32 | T B T B B |
14 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại