Thứ Bảy, 05/04/2025
Conor Metcalfe
4
Eric Smith
7
Finn Porath
16
Eric Smith
27
Oladapo Afolayan
38
Sascha Burchert
45+2'
Marcel Hartel
45+3'
Lewis Holtby (Thay: Tom Rothe)
46
Joshua Mees (Thay: Shuto Machino)
46
Lewis Holtby (Thay: Finn Porath)
46
Lewis Holtby
47
Elias Saad
49
Lewis Holtby (Kiến tạo: Steven Skrzybski)
50
Nicolai Remberg (Thay: Lewis Holtby)
68
Lars Ritzka (Kiến tạo: Conor Metcalfe)
70
Andreas Albers (Thay: Johannes Eggestein)
71
Tom Rothe
73
Etienne Amenyido
77
Etienne Amenyido (Thay: Elias Saad)
77
Holmbert Aron Fridjonsson (Thay: Benedikt Pichler)
83
Ba-Muaka Simakala (Thay: Steven Skrzybski)
83
Adam Dzwigala (Thay: Eric Smith)
87
Carlo Boukhalfa
87
Carlo Boukhalfa (Thay: Oladapo Afolayan)
87
Marcel Hartel (Kiến tạo: Etienne Amenyido)
90+4'

Thống kê trận đấu St.Pauli vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
St.Pauli
St.Pauli
Holstein Kiel
Holstein Kiel
55 Kiểm soát bóng 45
13 Phạm lỗi 16
16 Ném biên 23
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St.Pauli vs Holstein Kiel

Tất cả (127)
90+5'

St. Pauli được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+4'

Etienne Amenyido với một pha kiến tạo ở đó.

90+4' Tỷ số bây giờ là 5-1 ở Hamburg khi Marcel Hartel ghi bàn cho St. Pauli.

Tỷ số bây giờ là 5-1 ở Hamburg khi Marcel Hartel ghi bàn cho St. Pauli.

90+3'

Ném biên cho St. Pauli ở gần vòng cấm.

90+2'

Đá phạt cho St. Pauli bên phần sân Kiel.

90+2'

Bastian Dankert ra hiệu cho Kiel đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Carlo Boukhalfa của St. Pauli thực hiện cú sút chệch khung thành.

90+1'

Bóng đi ra ngoài do quả phát bóng lên của Kiel.

90'

Quả phát bóng lên cho St. Pauli tại Millerntor-Stadion.

90'

Ở Hamburg Kiel tấn công qua Ba-Muaka Simakala. Tuy nhiên, pha dứt điểm không đạt mục tiêu.

89'

Liệu Kiel có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của St. Pauli không?

88'

Marcel Hartel của St. Pauli thực hiện cú sút vào khung thành ở Millerntor-Stadion. Nhưng nỗ lực không thành công.

87'

Adam Dzwigala vào sân thay Eric Smith cho St. Pauli.

87'

Carlo Boukhalfa vào thay Oladapo Afolayan cho St. Pauli tại Millerntor-Stadion.

87'

Thánh Pauli cần phải thận trọng. Kiel thực hiện quả ném biên tấn công.

87'

Kiel được Bastian Dankert hưởng quả phạt góc.

86'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Hamburg.

86'

St. Pauli đang dâng lên và Andreas Albers thực hiện cú dứt điểm, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.

85'

Bastian Dankert trao cho St. Pauli một quả phát bóng lên.

85'

Joshua Mees của Kiel tự do tại Millerntor-Stadion. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

84'

Liệu Kiel có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của St. Pauli không?

Đội hình xuất phát St.Pauli vs Holstein Kiel

St.Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Philipp Treu (23), Conor Metcalfe (24), Marcel Hartel (10), Lars Ritzka (21), Oladapo Afolayan (17), Johannes Eggestein (11), Elias Saad (26)

Holstein Kiel (3-3-2-2): Timon Weiner (1), Marvin Schulz (15), Timo Becker (17), Marco Komenda (3), Finn Porath (8), Philipp Sander (16), Tom Rothe (18), Marko Ivezic (6), Steven Skrzybski (7), Benedikt Pichler (9), Shuto Machino (13)

St.Pauli
St.Pauli
3-4-3
22
Nikola Vasilj
5
Hauke Wahl
8
Eric Smith
3
Karol Mets
23
Philipp Treu
24
Conor Metcalfe
10
Marcel Hartel
21
Lars Ritzka
17
Oladapo Afolayan
11
Johannes Eggestein
26
Elias Saad
13
Shuto Machino
9
Benedikt Pichler
7
Steven Skrzybski
6
Marko Ivezic
18
Tom Rothe
16
Philipp Sander
8
Finn Porath
3
Marco Komenda
17
Timo Becker
15
Marvin Schulz
1
Timon Weiner
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-3-2-2
Thay người
71’
Johannes Eggestein
Andreas Albers
46’
Nicolai Remberg
Lewis Holtby
77’
Elias Saad
Etienne Amenyido
46’
Shuto Machino
Joshua Mees
87’
Oladapo Afolayan
Carlo Boukhalfa
68’
Lewis Holtby
Nicolai Remberg
87’
Eric Smith
Adam Dzwigala
83’
Steven Skrzybski
Ba-Muaka Simakala
83’
Benedikt Pichler
Holmbert Aron Fridjonsson
Cầu thủ dự bị
Andreas Albers
Thomas Dahne
Danel Sinani
Lasse Rosenboom
Etienne Amenyido
Lewis Holtby
Carlo Boukhalfa
Nicolai Remberg
Simon Zoller
Aurel Wagbe
Tjark Scheller
Ba-Muaka Simakala
Luca Marcel Gunther
Joshua Mees
Adam Dzwigala
Fiete Arp
Sascha Burchert
Holmbert Aron Fridjonsson
Sascha Burchert
Huấn luyện viên

Alexander Blessin

Marcel Rapp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
09/01 - 2021
07/05 - 2021
25/07 - 2021
18/12 - 2021
Giao hữu
25/06 - 2022
25/06 - 2022
Hạng 2 Đức
09/11 - 2022
19/05 - 2023
17/09 - 2023
24/02 - 2024
Bundesliga
30/11 - 2024

Thành tích gần đây St.Pauli

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X