Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả St.Etienne vs Valenciennes hôm nay 03-06-2023
Giải Ligue 2 - Th 7, 03/6
Kết thúc



![]() Mathieu Cafaro 45+1' | |
![]() Jean-Philippe Krasso (Kiến tạo: Mathieu Cafaro) 48 | |
![]() Sofiane Boudraa (Thay: Yassine Haouari) 57 | |
![]() Mathieu Debuchy (Thay: Ilyes Hamache) 67 | |
![]() Victor Lobry (Thay: Dylan Chambost) 67 | |
![]() Benjamin Bouchouari (Thay: Aimen Moueffek) 68 | |
![]() Dennis Appiah 71 | |
![]() Joffrey Cuffaut 73 | |
![]() Abdoul Kader Bamba (Thay: Ibrahima Wadji) 79 | |
![]() Abdoul Kader Bamba 81 | |
![]() Noah Diliberto (Thay: Joffrey Cuffaut) 81 | |
![]() Ugo Bonnet (Thay: Adrian Grbic) 81 | |
![]() Salim Ben Seghir (Thay: Aymen Boutoutaou) 82 | |
![]() Noah Diliberto (Thay: Joffrey Cuffaut) 83 | |
![]() Ugo Bonnet (Thay: Adrian Grbic) 83 | |
![]() Cheikh Fall (Thay: Jean-Philippe Krasso) 84 | |
![]() Ugo Bonnet 90+2' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Ugo Bonnet.
Thẻ vàng cho [player1].
Jean-Philippe Krasso rời sân nhường chỗ cho Cheikh Fall.
Aymen Boutoutaou rời sân và vào thay là Salim Ben Seghir.
Joffrey Cuffaut sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Noah Diliberto.
Aymen Boutoutaou rời sân và vào thay là Salim Ben Seghir.
Adrian Grbic rời sân nhường chỗ cho Ugo Bonnet.
Joffrey Cuffaut rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joffrey Cuffaut sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Noah Diliberto.
Adrian Grbic rời sân nhường chỗ cho Ugo Bonnet.
Victor Lobry đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Abdoul Kader Bamba đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Ibrahima Wadji rời sân nhường chỗ cho Abdoul Kader Bamba.
Thẻ vàng cho Joffrey Cuffaut.
Thẻ vàng cho Dennis Appiah.
Thẻ vàng cho [player1].
Aimen Moueffek rời sân, nhường chỗ cho anh ấy là Benjamin Bouchouari.
Dylan Chambost rời sân và vào thay Victor Lobry.
Ilyes Hamache rời sân nhường chỗ cho Mathieu Debuchy.
St.Etienne (3-5-2): Gautier Larsonneur (30), Dennis Appiah (8), Anthony Briancon (23), Leo Petrot (19), Mathieu Cafaro (18), Dylan Chambost (14), Thomas Monconduit (7), Aimen Moueffek (29), Niels Nkounkou (27), Ibrahima Wadji (25), Jean-Philippe Krasso (17)
Valenciennes (4-2-3-1): Lassana Sy (30), Allan Linguet (24), Jordan Poha (56), Joeffrey Cuffaut (14), Byani Mpata Lama (51), Mohamed Kaba (21), Julien Masson (6), Ilyes Hamache (20), Yassine Haouari (48), Aymen Boutoutaou (17), Adrian Grbic (77)
Thay người | |||
67’ | Dylan Chambost Victor Lobry | 57’ | Yassine Haouari Sofiane Boudraa |
68’ | Aimen Moueffek Benjamin Bouchouari | 67’ | Ilyes Hamache Mathieu Debuchy |
79’ | Ibrahima Wadji Abdoul Kader Bamba | 81’ | Adrian Grbic Ugo Bonnet |
84’ | Jean-Philippe Krasso Cheikh Fall | 81’ | Joffrey Cuffaut Noah Diliberto |
82’ | Aymen Boutoutaou Salim Ben Seghir |
Cầu thủ dự bị | |||
Etienne Green | Hillel Konate | ||
Mickael Nade | Ugo Bonnet | ||
Saidou Sow | Salim Ben Seghir | ||
Benjamin Bouchouari | Jason Berthomier | ||
Victor Lobry | Noah Diliberto | ||
Abdoul Kader Bamba | Sofiane Boudraa | ||
Cheikh Fall | Mathieu Debuchy |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |