Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Gelson Martins 21 | |
![]() Wissam Ben Yedder (Kiến tạo: Caio Henrique) 23 | |
![]() Kevin Volland (Kiến tạo: Gelson Martins) 25 | |
![]() Aurelien Tchouameni 40 | |
![]() (Pen) Wahbi Khazri 42 | |
![]() Wahbi Khazri 43 | |
![]() Arnaud Nordin (Thay: Gabriel Silva) 43 | |
![]() Djibril Sidibe (Thay: Gelson Martins) 46 | |
![]() Myron Boadu (Thay: Wissam Ben Yedder) 59 | |
![]() Ismail Jakobs (Thay: Aleksandr Golovin) 59 | |
![]() (og) Kolo 61 | |
![]() Djibril Sidibe 65 | |
![]() Romain Hamouma (Thay: Wahbi Khazri) 66 | |
![]() Zaydou Youssouf (Thay: Lucas Gourna-Douath) 66 | |
![]() Miguel Trauco (Thay: Kolo) 68 | |
![]() Adil Aouchiche (Thay: Yvann Macon) 68 | |
![]() Eliaquim Mangala 72 | |
![]() Myron Boadu (Kiến tạo: Ismail Jakobs) 77 | |
![]() Guillermo Maripan (Thay: Axel Disasi) 86 | |
![]() Eliot Matazo (Thay: Aurelien Tchouameni) 86 |
Thống kê trận đấu St.Etienne vs Monaco


Diễn biến St.Etienne vs Monaco
Số người tham dự hôm nay là 30018.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Saint-Etienne: 58%, Monaco: 42%.
Tỷ lệ cầm bóng: Saint-Etienne: 58%, Monaco: 42%.
Ryad Boudebouz thực hiện quả phạt trực tiếp, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc
Ryad Boudebouz thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Vanderson từ Monaco gặp Arnaud Nordin
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Vanderson từ Monaco vượt qua Denis Bouanga
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Vanderson từ Monaco vượt qua Arnaud Nordin
Benoit Badiashile giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Benoit Badiashile giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Ryad Boudebouz thực hiện một quả tạt ...
Ryad Boudebouz thực hiện một quả tạt ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Một cầu thủ của Monaco phạm lỗi.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Eliot Matazo từ Monaco tiếp Romain Hamouma
Một cầu thủ của Monaco phạm lỗi.
Monaco thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Monaco thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Đội hình xuất phát St.Etienne vs Monaco
St.Etienne (3-4-1-2): Paul Bernardoni (50), Mickael Nade (3), Eliaquim Mangala (22), Kolo (5), Yvann Macon (27), Mahdi Camara (8), Lucas Gourna-Douath (6), Gabriel Silva (11), Ryad Boudebouz (7), Wahbi Khazri (10), Denis Bouanga (20)
Monaco (4-2-3-1): Alexander Nubel (16), Vanderson (2), Axel Disasi (6), Benoit Badiashile (5), Caio Henrique (12), Youssouf Fofana (22), Aurelien Tchouameni (8), Gelson Martins (7), Kevin Volland (31), Aleksandr Golovin (17), Wissam Ben Yedder (10)


Thay người | |||
43’ | Gabriel Silva Arnaud Nordin | 46’ | Gelson Martins Djibril Sidibe |
66’ | Lucas Gourna-Douath Zaydou Youssouf | 59’ | Aleksandr Golovin Ismail Jakobs |
66’ | Wahbi Khazri Romain Hamouma | 59’ | Wissam Ben Yedder Myron Boadu |
68’ | Kolo Miguel Trauco | 86’ | Axel Disasi Guillermo Maripan |
68’ | Yvann Macon Adil Aouchiche | 86’ | Aurelien Tchouameni Eliot Matazo |
Cầu thủ dự bị | |||
Sada Thioub | Vito Mannone | ||
Etienne Green | Guillermo Maripan | ||
Harold Moukoudi | Ismail Jakobs | ||
Miguel Trauco | Djibril Sidibe | ||
Adil Aouchiche | Jean Lucas | ||
Bakary Sako | Eliot Matazo | ||
Zaydou Youssouf | Sofiane Diop | ||
Arnaud Nordin | Myron Boadu | ||
Romain Hamouma | Maghnes Akliouche |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định St.Etienne vs Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Etienne
Thành tích gần đây Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | B H B H B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại