Số người tham dự hôm nay là 0.
![]() Mohamed Bayo 59 | |
![]() Jason Berthomier (Kiến tạo: Jim Allevinah) 64 | |
![]() Jean-Claude Billong 68 | |
![]() Miguel Trauco 72 | |
![]() Arnaud Nordin 78 | |
![]() Jean-Philippe Krasso (Kiến tạo: Arnaud Nordin) 90+2' | |
![]() Saidou Sow (Kiến tạo: Arnaud Nordin) 90+4' |
Thống kê trận đấu St.Etienne vs Clermont


Diễn biến St.Etienne vs Clermont
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Saint-Etienne hiện thực hóa sự trở lại và bước ra khỏi cuộc chơi với chiến thắng!
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Saint-Etienne: 49%, Clermont Foot: 51%.
Arnaud Nordin thực hiện pha kiến tạo.
Saint-Etienne đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút hấp dẫn của trận đấu!

G O O O A A A L - Saidou Sow từ Saint-Etienne đánh đầu đưa bóng về nhà!

G O O O A A A L - Saidou Sow từ Saint-Etienne đánh đầu đưa bóng vào lưới!
Arnaud Nordin của Saint-Etienne thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Arnaud Nordin của Saint-Etienne thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Jean-Claude Billong hóa giải nguy hiểm nhưng buộc phải nhường một quả phạt góc ...
Denis Bouanga đặt một cây thánh giá ...
Saint-Etienne đang kiểm soát bóng.
Pierre-Yves Hamel đánh đầu về phía khung thành, nhưng Etienne Green ở đó để thoải mái cản phá
Jodel Dossou đặt một cây thánh giá ...
Clermont Foot đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Saint-Etienne thực hiện một quả phát bóng lên.
Clermont Foot thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Với bàn thắng đó, Saint-Etienne đã gỡ hòa. Trò chơi tiếp tục!
Arnaud Nordin thực hiện pha kiến tạo.

G O O O A A A L - Jean-Philippe Krasso từ Saint-Etienne đánh đầu ghi bàn!
Đội hình xuất phát St.Etienne vs Clermont
St.Etienne (4-3-1-2): Etienne Green (40), Mahdi Camara (8), Saidou Sow (4), Timothee Kolodziejczak (5), Gabriel Silva (11), Lucas Gourna-Douath (6), Zaydou Youssouf (28), Aimen Moueffek (29), Ryad Boudebouz (7), Romain Hamouma (21), Wahbi Khazri (10)
Clermont (4-2-3-1): Arthur Desmas (1), Akim Zedadka (20), Cedric Hountondji (4), Florent Ogier (21), Vital N'Simba (12), Salis Abdul Samed (19), Jonathan Iglesias (10), Jim Allevinah (11), Jason Berthomier (8), Elbasan Rashani (18), Mohamed Bayo (27)


Thay người | |||
39’ | Gabriel Silva Miguel Trauco | 55’ | Cedric Hountondji Jean-Claude Billong |
46’ | Aimen Moueffek Denis Bouanga | 70’ | Jason Berthomier Saif-Eddine Khaoui |
66’ | Zaydou Youssouf Arnaud Nordin | 70’ | Elbasan Rashani Jodel Dossou |
67’ | Romain Hamouma Jean-Philippe Krasso | 87’ | Mohamed Bayo Pierre-Yves Hamel |
82’ | Lucas Gourna-Douath Ignacio Ramirez | 88’ | Jim Allevinah Jordan Tell |
Cầu thủ dự bị | |||
Yvann Macon | Ouparine Djoco | ||
Arnaud Nordin | Jean-Claude Billong | ||
Stefan Bajic | Arial Mendy | ||
Mickael Nade | Alidu Seidu | ||
Miguel Trauco | Saif-Eddine Khaoui | ||
Assane Diousse | Oriol Busquets | ||
Jean-Philippe Krasso | Jordan Tell | ||
Denis Bouanga | Pierre-Yves Hamel | ||
Ignacio Ramirez | Jodel Dossou |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định St.Etienne vs Clermont
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Etienne
Thành tích gần đây Clermont
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại