Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả St. Mirren vs Celtic hôm nay 05-03-2023

Giải VĐQG Scotland - CN, 05/3

Kết thúc

St. Mirren

St. Mirren

1 : 5
Hiệp một: 1-0
CN, 19:00 05/03/2023
Vòng 28 - VĐQG Scotland
The SMISA Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
(Pen) Mark O'Hara
6
Ryan Strain
37
Charles Dunne
38
Richard Taylor
45
Richard Taylor (Thay: Alex Greive)
45
Liel Abada (Thay: Daizen Maeda)
46
Jota
56
Alistair Johnston (Kiến tạo: Aaron Mooy)
61
Joe Shaughnessy (Thay: Thierry Small)
62
Tony Watt (Thay: Ryan Strain)
62
Matthew O'Riley (Thay: Kyogo Furuhashi)
66
Hyun-Gyu Oh (Thay: Reo Hatate)
66
Liel Abada (Kiến tạo: Aaron Mooy)
70
Sead Haksabanovic (Thay: Jota)
71
Matthew O'Riley (Kiến tạo: Liel Abada)
72
Tomoki Iwata (Thay: Aaron Mooy)
74
Fraser Taylor (Thay: Greg Kiltie)
74
Scott Tanser (Thay: Curtis Main)
75
Fraser Taylor
76
(Pen) Hyun-Gyu Oh
81

Thống kê trận đấu St. Mirren vs Celtic

số liệu thống kê
St. Mirren
St. Mirren
Celtic
Celtic
17 Kiểm soát bóng 83
14 Phạm lỗi 7
15 Ném biên 20
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 8
0 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát St. Mirren vs Celtic

St. Mirren (3-5-2): Trevor Carson (1), Marcus Fraser (22), Alexander Gogic (13), Charles Dunne (18), Ryan Strain (23), Thierry Small (16), Greg Kiltie (11), Keanu Baccus (17), Mark O'Hara (6), Curtis Main (10), Alex Greive (21)

Celtic (4-3-3): Joe Hart (1), Alistair Johnston (2), Cameron Carter-Vickers (20), Carl Starfelt (4), Greg Taylor (3), Aaron Mooy (13), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Jota (17), Kyogo Furuhashi (8), Daizen Maeda (38)

St. Mirren
St. Mirren
3-5-2
1
Trevor Carson
22
Marcus Fraser
13
Alexander Gogic
18
Charles Dunne
23
Ryan Strain
16
Thierry Small
11
Greg Kiltie
17
Keanu Baccus
6
Mark O'Hara
10
Curtis Main
21
Alex Greive
38
Daizen Maeda
8
Kyogo Furuhashi
17
Jota
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
13
Aaron Mooy
3
Greg Taylor
4
Carl Starfelt
20
Cameron Carter-Vickers
2
Alistair Johnston
1
Joe Hart
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
45’
Alex Greive
Richard Taylor
46’
Daizen Maeda
Liel Abada
62’
Thierry Small
Joe Shaughnessy
66’
Reo Hatate
Hyun-Gyu Oh
62’
Ryan Strain
Tony Watt
66’
Kyogo Furuhashi
Matt O'Riley
74’
Greg Kiltie
Fraser Taylor
71’
Jota
Sead Haksabanovic
75’
Curtis Main
Scott Tanser
74’
Aaron Mooy
Tomoki Iwata
Cầu thủ dự bị
Peter Urminsky
Hyun-Gyu Oh
Joe Shaughnessy
Scott Bain
Scott Tanser
Sead Haksabanovic
Richard Taylor
Liel Abada
Ryan Flynn
David Turnbull
Fraser Taylor
Yuki Kobayashi
Kieran Offord
Tomoki Iwata
Lewis Jamieson
Matt O'Riley
Tony Watt
Tony Ralston

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
31/03 - 2013
05/01 - 2014
22/03 - 2014
27/09 - 2014
13/12 - 2014
04/04 - 2015
21/08 - 2021
23/12 - 2021
03/03 - 2022
18/09 - 2022
19/01 - 2023
Cúp quốc gia Scotland
12/02 - 2023
VĐQG Scotland
05/03 - 2023
02/11 - 2023
03/01 - 2024
Cúp quốc gia Scotland
11/02 - 2024
VĐQG Scotland
13/04 - 2024
25/08 - 2024
05/01 - 2025
02/03 - 2025

Thành tích gần đây St. Mirren

VĐQG Scotland
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
02/03 - 2025
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
11/02 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
H1: 3-0
16/03 - 2025
H1: 0-2
02/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Scotland
15/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2025
VĐQG Scotland
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic3125337278B T T B T
2RangersRangers3220573365T B T T B
3HibernianHibernian3213118950T T H T T
4AberdeenAberdeen3214711-449B H H T T
5Dundee UnitedDundee United3112811-144T B H B T
6HeartsHearts3111614039T T B T B
7St. MirrenSt. Mirren3211516-1038B B H T B
8MotherwellMotherwell3211516-1938T T H B B
9KilmarnockKilmarnock329815-1635B B H B T
10Ross CountyRoss County329815-2235B T B B B
11Dundee FCDundee FC329716-1734B H T B T
12St. JohnstoneSt. Johnstone317519-2526B T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow