Thứ Bảy, 05/04/2025
Kwasi Sibo
17
Daniel Lasure
22
Manu
53
Fran Villalba (Thay: Victor Campuzano)
60
Guille Rosas (Thay: Alexandru Pascanu)
60
Gaspar Campos (Kiến tạo: Guille Rosas)
61
Josue Dorrio (Thay: Javier Aviles)
65
Josep Gaya
67
Alvaro Nunez
75
Rayco Rodriguez (Thay: Ryan Edwards)
75
Erik Moran (Thay: Daniel Lasure)
75
Jorge Mier (Thay: Kwasi Sibo)
75
Erik Moran (Thay: Kwasi Sibo)
75
Jorge Mier (Thay: Daniel Lasure)
75
Dani Queipo (Thay: Haissem Hassan)
76
Christian Rivera (Thay: Roque Mesa)
76
Uros Djurdjevic (Thay: Nacho Mendez)
86
Javier Eraso (Thay: Jon Morcillo)
87
Christian Rivera
90+1'
Ruben Yanez
90+5'
Pablo Cunat
90+5'

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs SD Amorebieta

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
SD Amorebieta
SD Amorebieta
61 Kiểm soát bóng 39
12 Phạm lỗi 8
26 Ném biên 11
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Gijon vs SD Amorebieta

Tất cả (50)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

17' Kwasi Sibo của đội khách bị phạt thẻ vàng.

Kwasi Sibo của đội khách bị phạt thẻ vàng.

90+5' Pablo Cunat nhận thẻ vàng.

Pablo Cunat nhận thẻ vàng.

90+5' Ruben Yanez nhận thẻ vàng.

Ruben Yanez nhận thẻ vàng.

17'

Ivan Caparros Hernandez ra hiệu có một quả ném biên cho Amorebieta ở gần khu vực khung thành của Gijon.

90+1' Thẻ vàng dành cho Christian Rivera.

Thẻ vàng dành cho Christian Rivera.

16'

Ivan Caparros Hernandez ra hiệu cho Gijon được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Javier Eraso.

13'

Ném biên cho Gijon trên El Molinón.

86'

Nacho Mendez rời sân và được thay thế bởi Uros Djurdjevic.

13'

Bóng an toàn khi Amorebieta được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

76'

Roque Mesa rời sân và được thay thế bởi Christian Rivera.

12'

Gijon được hưởng quả phạt góc.

76'

Haissem Hassan vào sân và được thay thế bởi Dani Queipo.

11'

Amorebieta thực hiện quả phát bóng lên.

75'

Daniel Lasure rời sân và được thay thế bởi Jorge Mier.

75' Thẻ vàng dành cho Alvaro Nunez.

Thẻ vàng dành cho Alvaro Nunez.

11'

Haissem Hassan của Gijon thoát hiểm tại El Molinón. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

75'

Kwasi Sibo rời sân và được thay thế bởi Erik Moran.

75'

Kwasi Sibo rời sân và được thay thế bởi Jorge Mier.

10'

Gijon được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs SD Amorebieta

Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Pablo Insua (4), Rober Pier (22), Cote (3), Haissem Hassan (21), Nacho Mendez (10), Roque Mesa (15), Gaspar Campos (7), Juan Otero (19), Victor Campuzano (11)

SD Amorebieta (3-4-3): Pablo Campos (30), Manu (4), Josep Gaya (24), Felix Garreta (28), Alvaro Nunez (15), Alex Carbonell (21), Kwasi Sibo (20), Daniel Lasure (16), Ryan Edwards (10), Javier Cortes Aviles (19), Jon Morcillo (22)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-4-2
1
Ruben Yanez
25
Alexandru Pascanu
4
Pablo Insua
22
Rober Pier
3
Cote
21
Haissem Hassan
10
Nacho Mendez
15
Roque Mesa
7
Gaspar Campos
19
Juan Otero
11
Victor Campuzano
22
Jon Morcillo
19
Javier Cortes Aviles
10
Ryan Edwards
16
Daniel Lasure
20
Kwasi Sibo
21
Alex Carbonell
15
Alvaro Nunez
28
Felix Garreta
24
Josep Gaya
4
Manu
30
Pablo Campos
SD Amorebieta
SD Amorebieta
3-4-3
Thay người
60’
Victor Campuzano
Fran Villalba
65’
Javier Aviles
Josue Dorrio
60’
Alexandru Pascanu
Guille Rosas
75’
Daniel Lasure
Jorge Mier
76’
Haissem Hassan
Daniel Queipo
75’
Kwasi Sibo
Erik Moran
76’
Roque Mesa
Christian Rivera
75’
Ryan Edwards
Rayco Rodriguez
86’
Nacho Mendez
Uros Djurdjevic
87’
Jon Morcillo
Javi Eraso
Cầu thủ dự bị
Pablo Garcia
Cosimo Marco Da Graca
Ignacio Martin
Unai Marino
Fran Villalba
Jonmi Magunagoitia
Daniel Queipo
Jorge Mier
Jonathan Varane
Josue Dorrio
Diego Sanchez
Erik Moran
Christian Rivera
Javi Eraso
Uros Djurdjevic
Rayco Rodriguez
Carlos Izquierdoz
Luis Quintero
Guille Rosas
Christian Sanchez
Esteban Lozano

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/10 - 2021
23/01 - 2022
12/11 - 2023
24/03 - 2024

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây SD Amorebieta

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Giao hữu
10/08 - 2024
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2024
26/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
05/05 - 2024
27/04 - 2024
20/04 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5HuescaHuesca3315991554
6Real OviedoReal Oviedo331599654
7AlmeriaAlmeria33141181253
8GranadaGranada33131010849
9AlbaceteAlbacete34121111247
10Burgos CFBurgos CF3313713-546
11DeportivoDeportivo33111210545
12CadizCadiz33111210245
13EibarEibar3312912-145
14CordobaCordoba3312912-245
15CastellonCastellon3411914-242
16MalagaMalaga339159-242
17Sporting GijonSporting Gijon3391410141
18Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
19CD EldenseCD Eldense339915-1336
20TenerifeTenerife337719-1828
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena334524-3817
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X