Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sporting Gijon vs SD Amorebieta hôm nay 12-11-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - CN, 12/11
Kết thúc



![]() Kwasi Sibo 17 | |
![]() Daniel Lasure 22 | |
![]() Manu 53 | |
![]() Fran Villalba (Thay: Victor Campuzano) 60 | |
![]() Guille Rosas (Thay: Alexandru Pascanu) 60 | |
![]() Gaspar Campos (Kiến tạo: Guille Rosas) 61 | |
![]() Josue Dorrio (Thay: Javier Aviles) 65 | |
![]() Josep Gaya 67 | |
![]() Alvaro Nunez 75 | |
![]() Rayco Rodriguez (Thay: Ryan Edwards) 75 | |
![]() Erik Moran (Thay: Daniel Lasure) 75 | |
![]() Jorge Mier (Thay: Kwasi Sibo) 75 | |
![]() Erik Moran (Thay: Kwasi Sibo) 75 | |
![]() Jorge Mier (Thay: Daniel Lasure) 75 | |
![]() Dani Queipo (Thay: Haissem Hassan) 76 | |
![]() Christian Rivera (Thay: Roque Mesa) 76 | |
![]() Uros Djurdjevic (Thay: Nacho Mendez) 86 | |
![]() Javier Eraso (Thay: Jon Morcillo) 87 | |
![]() Christian Rivera 90+1' | |
![]() Ruben Yanez 90+5' | |
![]() Pablo Cunat 90+5' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kwasi Sibo của đội khách bị phạt thẻ vàng.
Pablo Cunat nhận thẻ vàng.
Ruben Yanez nhận thẻ vàng.
Ivan Caparros Hernandez ra hiệu có một quả ném biên cho Amorebieta ở gần khu vực khung thành của Gijon.
Thẻ vàng dành cho Christian Rivera.
Ivan Caparros Hernandez ra hiệu cho Gijon được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Javier Eraso.
Ném biên cho Gijon trên El Molinón.
Nacho Mendez rời sân và được thay thế bởi Uros Djurdjevic.
Bóng an toàn khi Amorebieta được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Roque Mesa rời sân và được thay thế bởi Christian Rivera.
Gijon được hưởng quả phạt góc.
Haissem Hassan vào sân và được thay thế bởi Dani Queipo.
Amorebieta thực hiện quả phát bóng lên.
Daniel Lasure rời sân và được thay thế bởi Jorge Mier.
Thẻ vàng dành cho Alvaro Nunez.
Haissem Hassan của Gijon thoát hiểm tại El Molinón. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Kwasi Sibo rời sân và được thay thế bởi Erik Moran.
Kwasi Sibo rời sân và được thay thế bởi Jorge Mier.
Gijon được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Pablo Insua (4), Rober Pier (22), Cote (3), Haissem Hassan (21), Nacho Mendez (10), Roque Mesa (15), Gaspar Campos (7), Juan Otero (19), Victor Campuzano (11)
SD Amorebieta (3-4-3): Pablo Campos (30), Manu (4), Josep Gaya (24), Felix Garreta (28), Alvaro Nunez (15), Alex Carbonell (21), Kwasi Sibo (20), Daniel Lasure (16), Ryan Edwards (10), Javier Cortes Aviles (19), Jon Morcillo (22)
Thay người | |||
60’ | Victor Campuzano Fran Villalba | 65’ | Javier Aviles Josue Dorrio |
60’ | Alexandru Pascanu Guille Rosas | 75’ | Daniel Lasure Jorge Mier |
76’ | Haissem Hassan Daniel Queipo | 75’ | Kwasi Sibo Erik Moran |
76’ | Roque Mesa Christian Rivera | 75’ | Ryan Edwards Rayco Rodriguez |
86’ | Nacho Mendez Uros Djurdjevic | 87’ | Jon Morcillo Javi Eraso |
Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Garcia | Cosimo Marco Da Graca | ||
Ignacio Martin | Unai Marino | ||
Fran Villalba | Jonmi Magunagoitia | ||
Daniel Queipo | Jorge Mier | ||
Jonathan Varane | Josue Dorrio | ||
Diego Sanchez | Erik Moran | ||
Christian Rivera | Javi Eraso | ||
Uros Djurdjevic | Rayco Rodriguez | ||
Carlos Izquierdoz | Luis Quintero | ||
Guille Rosas | |||
Christian Sanchez | |||
Esteban Lozano |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |