Ném biên dành cho Oviedo trong hiệp của họ.
Trực tiếp kết quả Sporting Gijon vs Real Oviedo hôm nay 17-04-2022
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - CN, 17/4
Kết thúc



![]() Jose Luis Rodriguez 7 | |
![]() Borja Sanchez 14 | |
![]() Dani Calvo 27 | |
![]() Uros Djurdjevic 27 | |
![]() Christian Rivera 39 | |
![]() Gaspar Campos (Thay: Jose Luis Rodriguez) 63 | |
![]() Jose Gragera (Thay: Christian Rivera) 63 | |
![]() Hugo Rama (Thay: Viti) 69 | |
![]() Marco Sangalli (Thay: Javi Mier) 69 | |
![]() Pablo Perez (Thay: Aitor Garcia) 74 | |
![]() (og) Juan Berrocal 78 | |
![]() Vasyl Kravets 81 | |
![]() Victor Campuzano (Thay: Pedro Diaz) 86 | |
![]() Eric Ramirez (Thay: Bogdan Milovanov) 86 | |
![]() Jimmy Suarez (Thay: Borja Sanchez) 90 | |
![]() Jose Mossa (Thay: Gaston Brugman) 90 | |
![]() Christian Fernandez (Thay: Pierre Cornud) 90 | |
![]() Fran Villalba 90 | |
![]() Fran Villalba 90+5' |
Ném biên dành cho Oviedo trong hiệp của họ.
Daniel Jesus Trujillo Suarez thưởng cho Oviedo một quả phát bóng lên.
Gijon's Fran Villalba đã được đặt ở Gijon.
Gijon được hưởng phạt góc.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Gijon.
Aitor of Gijon dính đòn nhưng chệch mục tiêu.
Oviedo bị tuýt còi vì lỗi việt vị.
Daniel Jesus Trujillo Suarez ra hiệu cho Oviedo đá phạt.
Đội khách đã thay Pierre Cornud bằng Bolano. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Cuco Ziganda.
Mossa vào thay Gaston Brugman cho đội khách.
Oviedo thay người thứ ba với Jimmy thay Borja Sanchez.
Đá phạt Oviedo.
Đá phạt cho Oviedo trong hiệp Gijon.
Tại Gijon, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Gijon có một quả phát bóng lên.
Gijon được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Oviedo trong hiệp Gijon.
Quả phát bóng lên cho Oviedo tại El Molinón.
Ném biên dành cho Gijon tại El Molinón.
Eric Ramirez đang thay Bogdan Milovanov cho Gijon tại El Molinón.
Đội chủ nhà thay Pedro Díaz bằng Victor Campuzano.
Sporting Gijon (4-2-3-1): Ivan Cuellar (1), Bogdan Milovanov (19), Juan Berrocal (15), Jean-Sylvain Babin (6), Vasyl Kravets (3), Pedro Diaz (8), Christian Rivera (17), Aitor Garcia (7), Fran Villalba (21), Jose Luis Rodriguez (18), Uros Djurdjevic (23)
Real Oviedo (4-2-3-1): Joan Femenias (1), Lucas Ahijado (24), Rodrigo Tarin (3), Dani Calvo (12), Pierre Cornud (22), Luismi (5), Gaston Brugman (15), Viti (7), Javi Mier (6), Borja Sanchez (10), Borja Baston (9)
Thay người | |||
63’ | Jose Luis Rodriguez Gaspar Campos | 69’ | Viti Hugo Rama |
63’ | Christian Rivera Jose Gragera | 69’ | Javi Mier Marco Sangalli |
74’ | Aitor Garcia Pablo Perez | 90’ | Gaston Brugman Jose Mossa |
86’ | Pedro Diaz Victor Campuzano | 90’ | Pierre Cornud Christian Fernandez |
86’ | Bogdan Milovanov Eric Ramirez | 90’ | Borja Sanchez Jimmy Suarez |
Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Perez | Tomeu Nadal | ||
Nacho Mendez | Jose Mossa | ||
Gaspar Campos | Samuel Obeng | ||
Diego Marino | Carlos Munoz | ||
Pablo Garcia | Jorge Pombo | ||
Enol Coto | Hugo Rama | ||
Borja Lopez | Marco Sangalli | ||
Jose Gragera | Matheus Aias | ||
Victor Campuzano | Christian Fernandez | ||
Eric Ramirez | Jimmy Suarez | ||
Alberto Gonzalez | Erik Jirka | ||
Marc Valiente |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |