Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sporting Gijon vs Real Oviedo hôm nay 11-02-2024
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - CN, 11/2
Kết thúc



![]() Nacho Mendez 2 | |
![]() Jonathan Dubasin 12 | |
![]() Gaspar Campos 32 | |
![]() Borja Sanchez (Thay: Jonathan Dubasin) 59 | |
![]() Mario Gonzalez (Thay: Fran Villalba) 60 | |
![]() Alexandre Zurawski (Thay: Borja Baston) 60 | |
![]() Nacho Mendez 64 | |
![]() Jonathan Varane (Thay: Nacho Mendez) 66 | |
![]() Haissem Hassan 66 | |
![]() Haissem Hassan (Thay: Uros Djurdjevic) 66 | |
![]() Santi Cazorla 72 | |
![]() Santi Cazorla (Thay: Jimmy Suarez) 72 | |
![]() Rober (Thay: Alexandru Pascanu) 78 | |
![]() Dani Queipo (Thay: Gaspar Campos) 78 | |
![]() Viti 80 | |
![]() Fran Villalba 84 | |
![]() Santiago Colombatto 85 | |
![]() Masca 86 | |
![]() Jaime Seoane 86 | |
![]() Masca (Thay: Sebas Moyano) 86 | |
![]() Jaime Seoane (Thay: Pau de la Fuente) 86 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Pau de la Fuente vào sân và được thay thế bởi Jaime Seoane.
Pau de la Fuente rời sân và được thay thế bởi [player2].
Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi Masca.
Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng dành cho Santiago Colombatto.
Fran Villalba nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng dành cho Viti.
Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Dani Queipo.
Alexandru Pascanu vào sân và được thay thế bởi Rober.
Jimmy Suarez rời sân và được thay thế bởi Santi Cazorla.
Jimmy Suarez sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Uros Djurdjevic rời sân và được thay thế bởi Haissem Hassan.
Nacho Mendez rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.
Nacho Mendez rời sân và được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng dành cho Nacho Mendez.
Fran Villalba rời sân và được thay thế bởi Mario Gonzalez.
Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zurawski.
Jonathan Dubasin rời sân và được thay thế bởi Borja Sanchez.
Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zurawski.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Sporting Gijon (4-4-2): Christian Sanchez (13), Alexandru Pascanu (25), Carlos Izquierdoz (24), Pablo Insua (4), Pablo Garcia (5), Juan Otero (19), Nacho Mendez (10), Christian Rivera (17), Gaspar Campos (7), Fran Villalba (8), Djuka (23)
Real Oviedo (4-2-3-1): Leonardo Roman Riquelme (31), Viti (7), Oier Luengo (15), Dani Calvo (12), Abel Bretones Cruz (23), Jimmy (6), Santiago Colombatto (11), Paulino De la Fuente Gomez (18), Jonathan Dubasin (22), Sebas Moyano (17), Borja Baston (9)
Thay người | |||
60’ | Fran Villalba Mario Gonzalez | 59’ | Jonathan Dubasin Borja Sanchez |
66’ | Uros Djurdjevic Haissem Hassan | 60’ | Borja Baston Alemao |
66’ | Nacho Mendez Jonathan Varane | 72’ | Jimmy Suarez Santi Cazorla |
78’ | Alexandru Pascanu Rober Pier | 86’ | Sebas Moyano Masca |
78’ | Gaspar Campos Daniel Queipo | 86’ | Pau de la Fuente Jaime Seoane |
Cầu thủ dự bị | |||
Rober Pier | Masca | ||
Haissem Hassan | Jaime Seoane | ||
Mario Gonzalez | Alemao | ||
Diego Sanchez | Santiago Homenchenko | ||
Roque Mesa | Santi Cazorla | ||
Jonathan Varane | Quentin Braat | ||
Daniel Queipo | Carlos Pomares | ||
Ignacio Martin | Lucas Ahijado | ||
Florentin Bloch | Borja Sanchez | ||
Alejandro Lozano | Jaime Vazquez |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 34 | 9 | 15 | 10 | 1 | 42 | |
16 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
17 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
20 | ![]() | 34 | 7 | 8 | 19 | -18 | 29 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |