Thẻ vàng dành cho David Timor Copovi.
Trực tiếp kết quả Sporting Gijon vs Club Deportivo Eldense hôm nay 28-11-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 3, 28/11
Kết thúc



![]() Gaspar Campos (Kiến tạo: Fran Villalba) 8 | |
![]() Jonathan Varane 36 | |
![]() Roque Mesa (Thay: Jonathan Varane) 46 | |
![]() Haissem Hassan (Thay: Fran Villalba) 46 | |
![]() Jesus Clemente (Thay: Juanto Ortuno) 59 | |
![]() Florin Andone (Thay: Cris Montes) 59 | |
![]() Rober (Thay: Guille Rosas) 63 | |
![]() Toni Abad 68 | |
![]() Uros Djurdjevic (Kiến tạo: Haissem Hassan) 69 | |
![]() Arnau Ortiz (Thay: Ivan Chapela) 70 | |
![]() Dani Queipo (Thay: Gaspar Campos) 75 | |
![]() Alex Bernal 80 | |
![]() Alex Bernal (Thay: Toni Abad) 80 | |
![]() Eddie Salcedo (Thay: Mario Soberon) 80 | |
![]() Victor Campuzano (Thay: Juan Otero) 83 | |
![]() David Timor Copovi 90+4' |
Thẻ vàng dành cho David Timor Copovi.
Thẻ vàng cho [player1].
Juan Otero rời sân và được thay thế bởi Victor Campuzano.
Mario Soberon rời sân và được thay thế bởi Eddie Salcedo.
Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Alex Bernal.
Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Dani Queipo.
Ivan Chapela rời sân và được thay thế bởi Arnau Ortiz.
Haissem Hassan đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Uros Djurdjevic đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Toni Abad.
Guille Rosas rời sân và được thay thế bởi Rober.
Cris Montes rời sân và được thay thế bởi Florin Andone.
Juanto Ortuno rời sân và được thay thế bởi Jesus Clemente.
Fran Villalba vào sân và được thay thế bởi Haissem Hassan.
Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Roque Mesa.
Gijon được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Fran Villalba của Gijon sút trúng đích nhưng không thành công.
Ruben Avalos Barrera trao cho Gijon quả phát bóng lên.
Thẻ vàng dành cho Jonathan Varane.
Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Carlos Izquierdoz (24), Pablo Insua (4), Cote (3), Juan Otero (19), Nacho Mendez (10), Jonathan Varane (12), Gaspar Campos (7), Fran Villalba (8), Uros Djurdjevic (23)
Club Deportivo Eldense (4-4-2): Andoni Zubiaurre (13), Toni Abad (2), Carlos Hernandez (6), Inigo Sebastian (5), Derick Poloni (12), Cris Montes (10), Sergio Ortuno (8), David Timor (24), Ivan Chapela (20), Juan Tomas Ortuno Martinez (11), Mario Soberon (9)
Thay người | |||
46’ | Jonathan Varane Roque Mesa | 59’ | Juanto Ortuno Jesus Clemente |
46’ | Fran Villalba Haissem Hassan | 59’ | Cris Montes Florin Andone |
63’ | Guille Rosas Rober Pier | 70’ | Ivan Chapela Arnau Ortiz |
75’ | Gaspar Campos Daniel Queipo | 80’ | Toni Abad Alex Bernal |
83’ | Juan Otero Victor Campuzano | 80’ | Mario Soberon Eddie Salcedo |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Pascanu | Alex Bernal | ||
Pablo Garcia | Pedro Capo | ||
Daniel Queipo | Alvaro Aceves | ||
Jordan Carrillo | Guillermo Vallejo | ||
Roque Mesa | Miguelon | ||
Haissem Hassan | Dario Dumic | ||
Diego Sanchez | Jesus Clemente | ||
Victor Campuzano | Marc Olivier Doue | ||
Rober Pier | Joel Jorquera | ||
Ignacio Jeraldino | Arnau Ortiz | ||
Ignacio Martin | Florin Andone | ||
Christian Sanchez | Eddie Salcedo |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |