Ném biên dành cho Spal trong hiệp của họ.
![]() Francesco Vicari 25 | |
![]() Antonio Caracciolo 26 | |
![]() Samuele Birindelli 51 | |
![]() Lorenzo Lucca (Thay: Davide Marsura) 59 | |
![]() Idrissa Toure (Thay: Gabriele Piccinini) 60 | |
![]() Luca Mora 61 | |
![]() Federico Melchiorri (Thay: Lorenzo Colombo) 68 | |
![]() Giovanni Crociata (Thay: Jacopo Da Riva) 68 | |
![]() Giuseppe Sibilli (Thay: Gaetano Masucci) 68 | |
![]() Marco Mancosu 72 | |
![]() Giuseppe Mastinu (Thay: Yonatan Cohen) 74 | |
![]() Salvatore Esposito (Thay: Federico Viviani) 77 | |
![]() Demba Seck (Thay: Mattia Finotto) 77 | |
![]() Giuseppe Mastinu 82 | |
![]() Lorenzo Lucca 88 | |
![]() Giuseppe Rossi (Thay: Marco Mancosu) 89 |
Thống kê trận đấu SPAL vs Pisa


Diễn biến SPAL vs Pisa
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Ferrara.
Pisa đang tiến về phía trước và Samuele Birindelli thực hiện một cú sút, nhưng nó lại chệch mục tiêu.
Phạt góc cho Pisa.
Giovanni Ayroldi ra hiệu cho Pisa quả ném biên bên phần sân của Spal.
Spal được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho Pisa tại Stadio Paolo Mazza.
Đá phạt cho Pisa trong hiệp của họ.
Giuseppe Sibilli cho Pisa hướng tới mục tiêu tại Stadio Paolo Mazza. Nhưng kết thúc không thành công.
Giuseppe Rossi dự bị cho Marco Mancosu cho Spal.

Lorenzo Lucca (Pisa) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Spal được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Pisa trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Spal tại Stadio Paolo Mazza.
Bóng an toàn khi Spal được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Lorenzo Lucca cho Pisa đã trở lại sân cỏ một lần nữa.
Trận đấu đã bị tạm dừng để Lorenzo Lucca chú ý vì Pisa đang nằm đau quằn quại trên sân.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Pisa gần vòng cấm.

Giuseppe Mastinu (Pisa) nhận thẻ vàng.

Marco Mancosu (Pisa) nhận thẻ vàng.
Giovanni Ayroldi ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Spal trong phần sân của họ.
Đội hình xuất phát SPAL vs Pisa
SPAL (4-3-1-2): Demba Thiam (22), Lorenzo Dickmann (24), Francesco Vicari (23), Biagio Meccariello (6), Raffaele Celia (91), Luca Mora (19), Federico Viviani (77), Jacopo Da Riva (40), Marco Mancosu (8), Lorenzo Colombo (9), Mattia Finotto (18)
Pisa (4-3-1-2): Nicolas (1), Hjoertur Hermannsson (6), Maxime Leverbe (3), Antonio Caracciolo (4), Samuele Birindelli (19), Gabriele Piccinini (36), Adam Nagy (16), Marius Marin (8), Yonatan Cohen (11), Davide Marsura (77), Gaetano Masucci (26)


Thay người | |||
68’ | Lorenzo Colombo Federico Melchiorri | 59’ | Davide Marsura Lorenzo Lucca |
68’ | Jacopo Da Riva Giovanni Crociata | 60’ | Gabriele Piccinini Idrissa Toure |
77’ | Mattia Finotto Demba Seck | 68’ | Gaetano Masucci Giuseppe Sibilli |
77’ | Federico Viviani Salvatore Esposito | 74’ | Yonatan Cohen Giuseppe Mastinu |
89’ | Marco Mancosu Giuseppe Rossi |
Cầu thủ dự bị | |||
Ludovico D'Orazio | Filippo Berra | ||
Giuseppe Rossi | Vladan Dekic | ||
Franco Zuculini | Alessandro Livieri | ||
Elio Capradossi | Nicholas Siega | ||
David Heidenreich | Lorenzo Lucca | ||
Demba Seck | Idrissa Toure | ||
Andrea Seculin | Giuseppe Sibilli | ||
Alberto Pomini | Giuseppe Mastinu | ||
Alessandro Tripaldelli | Robert Gucher | ||
Federico Melchiorri | Davide Di Quinzio | ||
Salvatore Esposito | Andrea Cisco | ||
Giovanni Crociata | Alessandro De Vitis |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SPAL
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại