Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi James Bree.
Trực tiếp kết quả Southampton vs Leeds United hôm nay 30-09-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 30/9
Kết thúc



![]() Adam Armstrong (Kiến tạo: Kyle Walker-Peters) 2 | |
![]() Adam Armstrong 12 | |
![]() William Smallbone 18 | |
![]() William Smallbone (Kiến tạo: Kamaldeen Sulemana) 31 | |
![]() Glen Kamara 33 | |
![]() Adam Armstrong (Kiến tạo: Kamaldeen Sulemana) 35 | |
![]() Jan Bednarek 37 | |
![]() Pascal Struijk 58 | |
![]() Ryan Fraser (Thay: Kamaldeen Sulemana) 59 | |
![]() Shea Charles (Thay: William Smallbone) 69 | |
![]() Che Adams (Thay: Carlos Alcaraz) 69 | |
![]() Archie Gray (Thay: Glen Kamara) 73 | |
![]() Jaidon Anthony 73 | |
![]() Jaidon Anthony (Thay: Crysencio Summerville) 73 | |
![]() Shea Charles 76 | |
![]() Patrick Bamford (Thay: Daniel James) 81 | |
![]() Joe Aribo (Thay: Adam Armstrong) 85 | |
![]() James Bree (Thay: Stuart Armstrong) 85 |
Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi James Bree.
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Joe Aribo.
Daniel James rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.
Thẻ vàng dành cho Shea Charles.
Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.
Crysencio Summerville sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Glen Kamara sắp ra sân và được thay thế bởi Archie Gray.
Glen Kamara sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Carlos Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Che Adams.
William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.
Kamaldeen Sulemana vào sân và được thay thế bởi Ryan Fraser.
G O O O A A A L - Pascal Struijk đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Pascal Struijk đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Jan Bednarek.
Kamaldeen Sulemana đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Adam Armstrong đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Glen Kamara.
Kamaldeen Sulemana đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - William Smallbone đã bắn trúng mục tiêu!
Southampton (4-3-3): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Taylor Harwood-Bellis (21), Jan Bednarek (35), Ryan Manning (3), Flynn Downes (4), Carlos Alcaraz (22), William Smallbone (16), Kamal-Deen Sulemana (17), Adam Armstrong (9), Stuart Armstrong (17)
Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Jamie Shackleton (17), Pascal Struijk (21), Liam Cooper (6), Sam Byram (25), Ethan Ampadu (4), Glen Kamara (8), Daniel James (20), Joel Piroe (7), Crysencio Summerville (10), Georginio Rutter (24)
Thay người | |||
59’ | Kamaldeen Sulemana Ryan Fraser | 73’ | Glen Kamara Archie Gray |
69’ | William Smallbone Shea Emmanuel Charles | 73’ | Crysencio Summerville Jaidon Anthony |
69’ | Carlos Alcaraz Che Adams | 81’ | Daniel James Patrick Bamford |
85’ | Stuart Armstrong James Bree | ||
85’ | Adam Armstrong Joe Aribo |
Cầu thủ dự bị | |||
Alex McCarthy | Karl Darlow | ||
Mason Holgate | Luke Ayling | ||
James Bree | Joe Rodon | ||
Shea Emmanuel Charles | Archie Gray | ||
Joe Aribo | Ilia Gruev | ||
Samuel Edozie | Patrick Bamford | ||
Sekou Mara | Jaidon Anthony | ||
Che Adams | Ian Poveda | ||
Ryan Fraser | Joe Gelhardt |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |