Chủ Nhật, 06/04/2025
Omari Hutchinson (Kiến tạo: Conor Chaplin)
30
Brandon Williams
38
Jack Taylor
52
Stuart Armstrong (Thay: Samuel Edozie)
56
Kamaldeen Sulemana (Thay: Ryan Fraser)
56
Jan Bednarek (Thay: Joe Aribo)
56
Kamaldeen Sulemana (Thay: Joe Aribo)
56
Jan Bednarek (Thay: Ryan Fraser)
56
Massimo Luongo (Thay: Jack Taylor)
57
Taylor Harwood-Bellis
59
Dominic Ball (Thay: Brandon Williams)
71
Dane Scarlett (Thay: George Hirst)
71
Carlos Alcaraz (Thay: William Smallbone)
76
Che Adams
77
Marcus Harness (Thay: Omari Hutchinson)
80
Nathan Broadhead (Thay: Conor Chaplin)
80
Sekou Mara (Thay: Adam Armstrong)
85
Sekou Mara
86

Thống kê trận đấu Southampton vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Ipswich Town
Ipswich Town
57 Kiểm soát bóng 43
10 Phạm lỗi 13
18 Ném biên 29
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Ipswich Town

Tất cả (28)
90+9'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

86'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

86'

Adam Armstrong sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

81'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

80'

Omari Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

81'

Omari Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

80'

Conor Chaplin sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

77'

William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

77' Thẻ vàng dành cho Che Adams.

Thẻ vàng dành cho Che Adams.

76'

William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

72'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

71'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

71'

Brandon Williams rời sân và được thay thế bởi Dominic Ball.

59' Thẻ vàng dành cho Taylor Harwood-Bellis.

Thẻ vàng dành cho Taylor Harwood-Bellis.

57'

Jack Taylor sẽ rời sân và được thay thế bởi Massimo Luongo.

57'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Jan Bednarek.

56'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Jan Bednarek.

57'

Joe Aribo rời sân và được thay thế bởi Kamaldeen Sulemana.

56'

Samuel Edozie rời sân và được thay thế bởi Stuart Armstrong.

57'

Samuel Edozie rời sân và được thay thế bởi Stuart Armstrong.

Đội hình xuất phát Southampton vs Ipswich Town

Southampton (4-2-3-1): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Taylor Harwood-Bellis (21), Shea Emmanuel Charles (24), Ryan Manning (3), Joe Aribo (7), William Smallbone (16), Adam Armstrong (9), Ryan Fraser (26), Samuel Edozie (23), Che Adams (10)

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Brandon Williams (18), Sam Morsy (5), Jack Taylor (4), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Omari Hutchinson (20), George Hirst (27)

Southampton
Southampton
4-2-3-1
31
Gavin Bazunu
2
Kyle Walker-Peters
21
Taylor Harwood-Bellis
24
Shea Emmanuel Charles
3
Ryan Manning
7
Joe Aribo
16
William Smallbone
9
Adam Armstrong
26
Ryan Fraser
23
Samuel Edozie
10
Che Adams
27
George Hirst
20
Omari Hutchinson
10
Conor Chaplin
7
Wes Burns
4
Jack Taylor
5
Sam Morsy
18
Brandon Williams
15
Cameron Burgess
6
Luke Woolfenden
2
Harrison Clarke
31
Vaclav Hladky
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
56’
Ryan Fraser
Jan Bednarek
57’
Jack Taylor
Massimo Luongo
56’
Samuel Edozie
Stuart Armstrong
71’
Brandon Williams
Dominic Ball
56’
Joe Aribo
Kamal-Deen Sulemana
71’
George Hirst
Dane Scarlett
76’
William Smallbone
Carlos Alcaraz
85’
Adam Armstrong
Sekou Mara
Cầu thủ dự bị
Alex McCarthy
Cieran Slicker
James Bree
Dominic Ball
Mason Holgate
Lee Evans
Jan Bednarek
Cameron Humphreys
Stuart Armstrong
Marcus Harness
Kamal-Deen Sulemana
Dane Scarlett
Carlos Alcaraz
Massimo Luongo
Sekou Mara
Freddie Ladapo
Samuel Amo-Ameyaw
Huấn luyện viên

Ivan Juric

Kieran McKenna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/09 - 2023
01/04 - 2024
Premier League
21/09 - 2024
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Premier League
05/04 - 2025
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
04/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X