Được hưởng phạt góc cho Real Sociedad San Sebastian.
![]() Willi Orban 39 | |
![]() (Pen) Andre Silva 39 | |
![]() Andre Silva (Kiến tạo: Mohamed Simakan) 59 | |
![]() David Silva (Thay: Robin Le Normand) 62 | |
![]() Adnan Januzaj (Thay: Cristian Portu) 62 | |
![]() Andre Silva 63 | |
![]() Amadou Haidara (Thay: Konrad Laimer) 65 | |
![]() Emil Forsberg (Thay: Andre Silva) 65 | |
![]() Angelino (Thay: Benjamin Henrichs) 65 | |
![]() Martin Zubimendi (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 67 | |
![]() Willi Orban 72 | |
![]() Yussuf Poulsen (Thay: Daniel Olmo) 79 | |
![]() Alexander Soerloth (Thay: Rafinha) 84 | |
![]() Kevin Kampl 85 | |
![]() (Pen) Emil Forsberg 89 | |
![]() Tyler Adams (Thay: Kevin Kampl) 90 | |
![]() Nais Djouahra (Thay: Alexander Isak) 90 |
Thống kê trận đấu Sociedad vs Leipzig


Diễn biến Sociedad vs Leipzig
Ném biên dành cho Real Sociedad San Sebastian ở San Sebastian.
Liệu Real Sociedad San Sebastian có thể đưa được bóng lên từ một pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của RB Leipzig?
Ném biên dành cho Real Sociedad San Sebastian trong phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Anthony Taylor trao quả ném biên cho đội khách.

Adnan Januzaj (Real Sociedad San Sebastian) đã bị phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Nais Djouahra dự bị cho Alexander Isak cho Real Sociedad San Sebastian.
Alexander Sorloth dự bị cho Rafinha cho Real Sociedad San Sebastian.
RB Leipzig thay người thứ năm với Tyler Adams thay Kevin Kampl.
RB Leipzig thay người thứ năm với Alexander Sorloth thay Rafinha.

Emil Forsberg ghi bàn và RB Leipzig nới rộng tỷ số lên 1-3. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho RB Leipzig phát bóng lên.
Real Sociedad San Sebastian tấn công nhưng cú đánh đầu của Adnan Januzaj lại không tìm trúng đích.

Tại Reale Arena, Kevin Kampl đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.
Real Sociedad San Sebastian đá phạt.
Alexander Sorloth vào thay Rafinha cho đội nhà.
Đá phạt cho RB Leipzig trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Real Sociedad San Sebastian trong hiệp RB Leipzig.
Quả phát bóng lên cho RB Leipzig tại Reale Arena.
Real Sociedad San Sebastian dâng cao tấn công tại Reale Arena nhưng cú đánh đầu của Alexander Isak lại đi chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát Sociedad vs Leipzig
Sociedad (4-4-2): Mathew Ryan (13), Joseba Zaldua (2), Aritz Elustondo (6), Robin Le Normand (24), Aihen Munoz (12), Cristian Portu (7), Martin Zubimendi (3), Igor Zubeldia (5), Rafinha (17), Alexander Isak (19), Mikel Oyarzabal (10)
Leipzig (3-4-1-2): Peter Gulacsi (1), Mohamed Simakan (2), Willi Orban (4), Josko Gvardiol (32), Lukas Klostermann (16), Konrad Laimer (27), Kevin Kampl (44), Benjamin Henrichs (39), Daniel Olmo (25), Christopher Nkunku (18), Andre Silva (33)


Thay người | |||
62’ | Robin Le Normand David Silva | 65’ | Andre Silva Emil Forsberg |
62’ | Cristian Portu Adnan Januzaj | 65’ | Benjamin Henrichs Angelino |
84’ | Rafinha Alexander Soerloth | 65’ | Konrad Laimer Amadou Haidara |
90’ | Alexander Isak Nais Djouahra | 79’ | Daniel Olmo Yussuf Poulsen |
90’ | Kevin Kampl Tyler Adams |
Cầu thủ dự bị | |||
Ander Guevara | Emil Forsberg | ||
Asier Illarramendi | Josep Martinez | ||
Alexander Soerloth | Sidney Raebiger | ||
Alex Remiro | Philipp Tschauner | ||
Andoni Gorosabel | Angelino | ||
Jon Pacheco | Nordi Mukiele | ||
Jon Guridi | Marcel Halstenberg | ||
David Silva | Amadou Haidara | ||
Nais Djouahra | Tyler Adams | ||
Adnan Januzaj | Dominik Szoboszlai | ||
Julen Lobete | Yussuf Poulsen | ||
Ander Martin | Hugo Novoa |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sociedad vs Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sociedad
Thành tích gần đây Leipzig
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại