Thứ Hai, 07/04/2025
Mojmir Chytil (Kiến tạo: Conrad Wallem)
4
Igoh Ogbu (Kiến tạo: Lukas Masopust)
7
Cristian Tovar
35
(og) Munashe Garananga
39
Gaby Kiki
44
Cedric Badolo (Thay: Cristian Tovar)
46
Berkay Vardar (Thay: Peter Ademo)
46
Ivan Schranz (Kiến tạo: David Doudera)
47
David Ankeye (Thay: Ricardinho)
56
Konstantinos Apostolakis (Thay: Alejandro Artunduaga)
56
David Doudera (Kiến tạo: Mojmir Chytil)
58
Michal Tomic (Thay: David Doudera)
66
Lukas Provod (Thay: Christos Zafeiris)
66
Bolu Ogungbayi (Thay: Conrad Wallem)
66
Mick van Buren (Thay: Ivan Schranz)
66
Jerome Mbekeli
68
Roberto Bordin
68
Mojmir Chytil (Kiến tạo: Tomas Holes)
71
Jan Boril (Thay: Lukas Masopust)
78

Thống kê trận đấu Slavia Prague vs FC Sheriff

số liệu thống kê
Slavia Prague
Slavia Prague
FC Sheriff
FC Sheriff
61 Kiểm soát bóng 39
8 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slavia Prague vs FC Sheriff

Tất cả (29)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

78'

Lukas Masopust rời sân và được thay thế bởi Jan Boril.

71'

Tomas Holes đã hỗ trợ ghi bàn.

71' G O O O A A A L - Mojmir Chytil đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Mojmir Chytil đã trúng mục tiêu!

68' Roberto Border nhận thẻ vàng.

Roberto Border nhận thẻ vàng.

68' Thẻ vàng dành cho Jerome Mbekeli.

Thẻ vàng dành cho Jerome Mbekeli.

66'

Ivan Schranz vào sân và được thay thế bởi Mick van Buren.

66'

Conrad Wallem rời sân và được thay thế bởi Bolu Ogungbayi.

66'

Christos Zafeiris rời sân và được thay thế bởi Lukas Provod.

66'

David Doudera rời sân và được thay thế bởi Michal Tomic.

58'

Mojmir Chytil đã hỗ trợ ghi bàn.

58' G O O O A A A L - David Doudera đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - David Doudera đã trúng mục tiêu!

56'

Alejandro Artunduaga rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Apostolakis.

56'

Ricardinho rời sân và được thay thế bởi David Ankeye.

47'

David Doudera đã hỗ trợ ghi bàn.

46'

Cristian Tovar rời sân và được thay thế bởi Cedric Badolo.

47' G O O O A A A L - Ivan Schranz đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ivan Schranz đã trúng mục tiêu!

46'

Peter Ademo rời sân và được thay thế bởi Berkay Vardar.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44' Gaby Kiki nhận thẻ vàng.

Gaby Kiki nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Slavia Prague vs FC Sheriff

Slavia Prague (3-4-1-2): Ales Mandous (28), Lukas Masopust (8), Ogbu Igoh (5), Tomas Holes (3), David Doudera (21), Christos Zafeiris (10), Oscar Dorley (19), Andres Mihai Dumitrescu (22), Conrad Wallem (6), Ivan Schranz (26), Mojmir Chytil (13)

FC Sheriff (4-5-1): Maksym Koval (35), Armel Zohouri (20), Cristian Tovar (23), Kiki Gabi (15), Munashe Garananga (4), Armel Junior Zohouri (20), Jerome Mbekeli (17), Ricardo Cavalcante Mendes (11), Peter Ademo (69), Amine Talal (14), Alejandro Artunduaga (28), Luvannor (90)

Slavia Prague
Slavia Prague
3-4-1-2
28
Ales Mandous
8
Lukas Masopust
5
Ogbu Igoh
3
Tomas Holes
21
David Doudera
10
Christos Zafeiris
19
Oscar Dorley
22
Andres Mihai Dumitrescu
6
Conrad Wallem
26
Ivan Schranz
13 2
Mojmir Chytil
90
Luvannor
28
Alejandro Artunduaga
14
Amine Talal
69
Peter Ademo
11
Ricardo Cavalcante Mendes
17
Jerome Mbekeli
20
Armel Junior Zohouri
4
Munashe Garananga
15
Kiki Gabi
23
Cristian Tovar
20
Armel Zohouri
35
Maksym Koval
FC Sheriff
FC Sheriff
4-5-1
Thay người
66’
David Doudera
Michal Tomic
46’
Cristian Tovar
Cedric Badolo
66’
Ivan Schranz
Mick Van Buren
46’
Peter Ademo
Berkay Vardar
66’
Christos Zafeiris
Lukas Provod
56’
Alejandro Artunduaga
Konstantinos Apostolakis
66’
Conrad Wallem
Boluwatife Victor Ogungbayi
56’
Ricardinho
David Ankeye
78’
Lukas Masopust
Jan Boril
Cầu thủ dự bị
Ondrej Kolar
Victor Straistari
Jan Sirotnik
Serghei Pascenco
Jan Boril
Konstantinos Apostolakis
Tomas Vlcek
Cedric Badolo
Michal Tomic
Berkay Vardar
Jan Tredl
Vlad Colis
Muhamed Tijani
Roman Novicov
Mick Van Buren
David Ankeye
Vaclav Jurecka
Lukas Provod
Boluwatife Victor Ogungbayi
Matej Jurasek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
06/10 - 2023
01/12 - 2023

Thành tích gần đây Slavia Prague

VĐQG Séc
06/04 - 2025
30/03 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
17/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
16/08 - 2024
09/08 - 2024
Europa League
02/08 - 2024
26/07 - 2024
18/07 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
12/07 - 2024
H1: 0-0
15/12 - 2023
01/12 - 2023
10/11 - 2023
27/10 - 2023

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X