Chủ Nhật, 06/04/2025
Rui Modesto
9
Andre Alsanati (Thay: Joeri de Kamps)
55
Abdussalam Magashy (Thay: John Guidetti)
62
Taha Ayari (Thay: Dino Besirovic)
62
Aron Bjarnason (Thay: Joakim Persson)
80
Emil Oezkan (Thay: Adam Wikman)
80
Bilal Hussein (Kiến tạo: Jetmir Haliti)
89
Herman Sjoegrell (Thay: Tashreeq Matthews)
90
Edi Sylisufaj (Thay: Melker Heier)
90

Thống kê trận đấu Sirius vs AIK

số liệu thống kê
Sirius
Sirius
AIK
AIK
43 Kiểm soát bóng 57
12 Phạm lỗi 7
16 Ném biên 22
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Sirius vs AIK

Sirius (4-2-3-1): Jakob Tannander (30), Jakob Voelkerling Persson (13), Henrik Castegren (4), Malcolm Jeng (31), Dennis Widgren (21), Adam Vikman (18), Joeri De Kamps (6), Joakim Persson (20), Tashreeq Matthews (7), Melker Heier (19), Wessam Abou Ali (9)

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Dohr Thychosen (17), Alexander Milosevic (5), Sotirios Papagiannopoulos (4), Jetmir Haliti (6), Rui Manuel Muati Modesto (32), Anton Jonsson Saletros (7), Bilal Hussein (8), Eric Ouma (25), Dino Besirovic (19), John Guidetti (11)

Sirius
Sirius
4-2-3-1
30
Jakob Tannander
13
Jakob Voelkerling Persson
4
Henrik Castegren
31
Malcolm Jeng
21
Dennis Widgren
18
Adam Vikman
6
Joeri De Kamps
20
Joakim Persson
7
Tashreeq Matthews
19
Melker Heier
9
Wessam Abou Ali
11
John Guidetti
19
Dino Besirovic
25
Eric Ouma
8
Bilal Hussein
7
Anton Jonsson Saletros
32
Rui Manuel Muati Modesto
6
Jetmir Haliti
4
Sotirios Papagiannopoulos
5
Alexander Milosevic
17
Mads Dohr Thychosen
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
4-4-2
Thay người
55’
Joeri de Kamps
Andre Alsanati
62’
John Guidetti
Abdussalam Magashy
80’
Joakim Persson
Aron Bjarnason
62’
Dino Besirovic
Taha Ayari
80’
Adam Wikman
Emil Ozkan
90’
Melker Heier
Edi Sylisufaj
90’
Tashreeq Matthews
Herman Sjogrell
Cầu thủ dự bị
Hannes Sveijer
Abdussalam Magashy
Oli Omarsson
Taha Ayari
Aron Bjarnason
Zac Elbouzedi
August Ljungberg
Abdihakin Ali
Tim Olsson
Jimmy Durmaz
Emil Ozkan
Aboubakar Keita
Edi Sylisufaj
Axel Bjornstrom
Andre Alsanati
Samuel Brolin
Herman Sjogrell
Omar Faraj

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
20/06 - 2021
VĐQG Thụy Điển
17/08 - 2021
04/12 - 2021
H1: 2-2
21/05 - 2022
H1: 2-2
02/10 - 2022
H1: 0-0
Giao hữu
17/11 - 2022
17/03 - 2023
H1: 0-0
17/03 - 2023
VĐQG Thụy Điển
29/04 - 2023
H1: 0-0
01/08 - 2023
H1: 0-0
11/05 - 2024
H1: 0-1
26/09 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây Sirius

VĐQG Thụy Điển
05/04 - 2025
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 3-1
14/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
23/02 - 2025
18/02 - 2025
Giao hữu
09/02 - 2025
05/02 - 2025
30/01 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3Oesters IFOesters IF210113B T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5AIKAIK110013T
6Malmo FFMalmo FF110013T
7BK HaeckenBK Haecken210103T B
8SiriusSirius210103T B
9DjurgaardenDjurgaarden210103B T
10IFK GothenburgIFK Gothenburg2101-33B T
11ElfsborgElfsborg101001H
12MjaellbyMjaellby101001H
13VaernamoVaernamo1001-10B
14GAISGAIS1001-10B
15BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
16Halmstads BKHalmstads BK2002-60B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X